Hoàn thiện hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại Công ty Cổ phần UPS Việt Nam

Chuyên khảo phân tích Hoàn thiện hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng fcl bằng đường biển tại công ty cổ phần ups việt nam, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên

2024

115
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

CÁC TỪ VIẾT TẮT SỬ DỤNG

DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG

DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ

LỜI MỞ ĐẦU

0.1. Lý do chọn đề tài

0.2. Mục tiêu nghiên cứu

0.3. Đối tượng nghiên cứu

0.4. Phạm vi nghiên cứu

0.5. Phương pháp nghiên cứu

0.6. Kết cấu các chương của khóa luận

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM

1.1. Thông tin về công ty

1.2. Quá trình hình thành và phát triển

1.3. Lĩnh vực hoạt động

1.3.1. Chuỗi cung ứng toàn cầu

1.3.2. Chuyển phát và phân phối hàng hóa

1.3.3. Môi giới hải quan

1.3.4. Dịch vụ thư và tư vấn

1.3.5. Dịch vụ UPS Capital

1.4. Tổ chức quản lý công ty

1.4.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty

1.4.2. Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban

1.4.3. Tình hình nhân sự

1.4.4. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN

2.1. Tổng quan về nghiệp vụ giao nhận

2.1.1. Khái quát chung về giao nhận

2.1.2. Đặc điểm của giao nhận

2.1.3. Phân loại giao nhận hàng hóa

2.2. Tổng quan về người giao nhận

2.2.1. Khái niệm về người giao nhận

2.2.2. Vai trò của người giao nhận

2.3. Tổng quan về giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển

2.3.1. Các phương thức gửi hàng xuất khẩu bằng đường biển

2.3.2. Các loại chứng từ chính trong giao nhận hàng FCL bằng đường biển

2.3.3. Quy trình giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển

2.4. Các nhân tố tác động đến hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại doanh nghiệp

2.4.1. Nhân tố bên trong

2.4.2. Nhân tố bên ngoài

3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP UPS VIỆT NAM

3.1. Tình hình hoạt động giao nhận hàng FCL bằng đường biển tại công ty

3.2. Kết quả hoạt động giao nhận đường biển

3.3. Thị trường và khách hàng

3.4. Quy trình hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại Công ty CP UPS Việt Nam

3.4.1. Quy trình tiêu chuẩn về giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại UPS Việt Nam

3.4.2. Một trường hợp thực tế về hoạt động giao nhận hàng xuất khẩu FCL bằng đường biển của UPS Việt Nam

3.4.3. Nhận yêu cầu và xác nhận đơn đặt hàng (PO)

3.4.4. Xác nhận yêu cầu đặt chỗ và tạo SO trên hệ thống Order Watch

3.4.5. Đặt chỗ hãng tàu và gửi Booking confirmation cho Shipper

3.4.6. Hạ container và làm thủ tục hải quan hàng xuất

3.4.7. Gửi SI & VGM đến hãng tàu

3.4.8. Tạo FCR, Khai ISF và nhập Local charge lên hệ thống E2K

3.4.9. Thu thập chứng từ

3.4.10. Tạo dữ liệu đơn hàng lên hệ thống E2K và Order Watch

3.4.11. Tải chứng từ (Shipping docs) lên hệ thống E2K

3.4.12. Gửi thông tin hàng xuất

3.4.13. Xuất hóa đơn và gửi OFCR

3.5. Đánh giá về hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại Công ty CP UPS Việt Nam

3.5.1. Những mặt đạt được

3.5.2. Những mặt còn hạn chế

4. CHƯƠNG 4: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM

4.1. Cơ sở đề xuất giải pháp

4.2. Thách thức

4.3. Định hướng phát triển giải pháp nâng cao hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển

4.4. Giải pháp nhằm nâng cao nghiệp vụ giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại công ty cổ phần UPS

4.4.1. Nâng cấp hệ thống và xem xét việc sử dụng hệ thống mới

4.4.2. Phân bổ lại công việc và nâng cao năng lực nhân viên

4.4.3. Áp dụng thu phí nộp trễ chứng từ

4.4.4. Cập nhật thêm các trường hợp trên hệ thống

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu "Hoàn thiện hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL tại UPS Việt Nam" cung cấp cái nhìn sâu sắc về quy trình và các biện pháp cải tiến trong hoạt động giao nhận hàng hóa xuất khẩu theo hình thức FCL (Full Container Load) tại UPS Việt Nam. Tài liệu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tối ưu hóa quy trình logistics, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động và giảm thiểu chi phí cho doanh nghiệp. Độc giả sẽ tìm thấy những lợi ích thiết thực từ việc áp dụng các giải pháp cải tiến, giúp tăng cường khả năng cạnh tranh và đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng.

Để mở rộng thêm kiến thức về các giải pháp nâng cao hiệu quả trong lĩnh vực sản xuất và quản lý, bạn có thể tham khảo tài liệu Đồ án hcmute áp dụng 7 loại lãng phí theo lean nhằm đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất tại nhà máy 1 thuộc công ty cổ phần đầu tư thái bình. Tài liệu này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về việc áp dụng các phương pháp lean để tối ưu hóa quy trình sản xuất.

Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý dự án của các hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp tỉnh thái bình cũng cung cấp những giải pháp hữu ích cho việc quản lý dự án, điều này có thể liên quan mật thiết đến việc quản lý hoạt động giao nhận hàng hóa.

Cuối cùng, bạn có thể tìm hiểu thêm về Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần thương mại và thiết bị xây dựng hoàng minh trên thị trường nội địa, tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về việc nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh.

Những tài liệu này không chỉ mở rộng kiến thức mà còn cung cấp những góc nhìn đa dạng về các vấn đề liên quan đến hoạt động giao nhận và quản lý trong lĩnh vực xuất khẩu.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KINH DOANH QUỐC TẾ HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM GVHD: TS . NGUYỄN THỊ THANH THÚY SVTH: NGUYỄN THỊ KIM LOAN SKL012731 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ ---------***-------- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế ĐỀ TÀI: HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM Giảng viên hướng dẫn : TS. Nguyễn Thị Thanh Thúy Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Kim Loan Mã số sinh viên : 20136105 Khóa : 2020 Hệ : Đại học chính quy Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 5 năm 2024 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN . Hồ Chí Minh, Tháng 5 năm 2024 Giảng viên hướng dẫn NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN . Hồ Chí Minh, Tháng 5 năm 2024 Giảng viên phản biện LỜI CẢM ƠN Trong suốt khoảng thời gian 4 năm học tập dưới mái trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, tác giả đã tiếp thu được nhiều kiến thức cũng như trải nghiệm về ngành Kinh doanh quốc tế của trường. Tuy thực tập và viết khóa luận về mảng Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng nhưng ở lĩnh vực nào thì tác giả vẫn thấy có sự kết nối chặt chẽ giữa các mảng với nhau. Tác giả xin gửi lời cảm ơn chân thành và lòng biết ơn sâu sắc nhất đến Ban giám hiệu nhà trường, quý Thầy, Cô thuộc khoa Kinh tế nói chung và Thầy, Cô bộ môn Thương mại nói riêng. Đặc biệt, tác giả gửi lời cảm ơn và biết ơn đến TS – Cô. Nguyễn Thị Thanh Thúy đã hướng dẫn tận tình, giúp đỡ tác giả hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp này. Đồng thời, tác giả cũng gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban giám đốc cùng các Anh Chị nhân viên Công ty CP UPS Việt Nam đã tạo cơ hội cho tác giả thực tập tại quý công ty. Tác giả xin cảm ơn chị Lương Thị Bích Nga – Trưởng bộ phận xuất khẩu nhóm Costco, chị Nguyễn Thị Kim Thi và anh Nguyễn Trọng Nguyên Khôi là những người trực tiếp hướng dẫn công việc tại công ty, giúp tác giả hiểu được nghiệp vụ giao nhận xuất khẩu và luôn tạo cơ hội tốt nhất để tác giả trải nghiệm cũng như được làm các công việc thực tế tại công ty. Tác giả biết ơn và trân trọng những sự chỉ dạy, hướng dẫn của mọi người. Bài khóa luận này được hoàn thành dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Thị Thanh Thúy, quý Anh Chị tại Công ty CP UPS Việt Nam cùng với sự nghiên cứu và tìm hiểu của chính bản thân tác giả. Do kiến thức còn nhiều hạn chế nên không tránh khỏi những sai sót và thời gian 4 tháng thực tập và làm bài khóa luận cũng không dài nên tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp từ mọi người để bài khóa luận hoàn chỉnh hơn nữa. Tác giả xin chân thành cảm ơn! Tp.Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2024 Sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Kim Loan i CÁC TỪ VIẾT TẮT SỬ DỤNG STT Từ viết tắt Nghĩa Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt Hệ thống kiểm soát hàng hóa vận 1 AMS Automated Manifest System chuyển và nhập khẩu vào thị trường Hoa Kỳ 2 ATD Actual time of departure Thời gian khởi hành thực tế 3 B/L Bill of Lading Vận đơn đường biển Costco Container Inspection Phiếu kiểm tra niêm phong 4 CISV and Seal container và seal 5 CP Cổ Phần 6 CSKH Chăm sóc khách hàng Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất 7 C/O Certificate of Origin xứ 8 CBM Cubic Meter Mét khối 9 CFS Container Freight Station Kho gom/ tách hàng lẻ 10 COB Confirmed on board Xác nhận tàu khởi hành Ngày hàng hóa sẵn sàng vận 11 CRD Cargo ready date chuyển 12 CY Container Yard Bãi container tại cảng 13 DC Destination code Mã đích đến cuối cùng 14 DEM Demurrage charge Số ngày lưu container tại bãi 15 DET Detention charge Số ngày lưu container tại kho 16 DR Documents Received Đã nhận bộ chứng từ 17 ETA Estimated time of arrival Thời gian dự kiến đến 18 ETD Estimated time of delivery Thời gian dự kiến khởi hành Biên lai nhận hàng của Người giao 19 FCR Forwarder's Cargo Receipt nhận 20 FWD Forwarder Người giao nhận 21 FND Final Destination Đích đến cuối cùng 22 FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do ii CÁC TỪ VIẾT TẮT SỬ DỤNG STT Từ viết tắt Nghĩa Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt 23 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội 24 HBL House Bill of Lading Vận đơn nhà 25 ISF Import Security Filing Kê khai an ninh hàng hóa nhập khẩu vào Hoa Kỳ bằng đường biển 26 L/C Letter of Credit Thư tín dụng 27 LCL Less than Container Load Hàng lẻ 28 MBL Master Bill of Lading Vận đơn chủ 29 OW Order Watch Hệ thống Order Watch 30 OFCR Original Forwarder's Cargo Bản gốc biên lai nhận hàng của Receipt người giao nhận 31 PO Purchase Order Đơn đặt hàng 32 POL Port of Loading Cảng xếp 33 POR Place of Receipt Nơi nhận hàng hóa để vận chuyển 34 SAPN Shipping Advice - Gửi thông báo hàng xuất Automated 35 SCS Supply Chain Solutions Giải pháp chuỗi cung ứng 36 SI Shipping Instruction Hướng dẫn gửi hàng 37 SO Shipping Order Lệnh vận chuyển 38 SP Shipment Plan Chi tiết đơn hàng 39 SW Shipping Window Khoảng thời gian đặt chỗ 40 THC Terminal Handling Charge Phụ phí xếp dỡ tại cảng 41 VAT Value Added Tax Thuế giá trị gia tăng 42 VC Vendor Compliance Cột mốc cần ghi nhận của nhà cung cấp 43 VGM Verified Gross Mass Xác định khối lượng container chứa hàng iii DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG Bảng 1. 1: Phân bổ tình hình nhân sự cập nhật tháng 12/2022 11 Bảng 1. 2: Kết quả hoạt động kinh doanh 2020-2022 13 Bảng 3. 1: Kết quả hoạt động kinh doanh giao nhận 30 Bảng 3. 2: Sản lượng giao nhận hàng FCL 31 Bảng 3. 3: Sản lượng giao nhận hàng FCL theo khu vực 32 Bảng 3. 4: Sản lượng giao nhận trung bình theo từng mặt hàng 33 Bảng 3. 5: Các khoản phí UPS thu người gửi hàng 45 Bảng 4. 1: So sánh thời gian xử lý và ưu khuyết điểm của 3 hệ thống . 2: Đơn hàng của các nhóm . 3: Bảng phân bổ công việc trước và sau . 76 iv DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ Sơ đồ 1. 1: Tổ chức bộ máy quản lý công ty 9 Sơ đồ 2. 1: Quy trình giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển 20 Sơ đồ 3. 1: Quy trình xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển của UPS 36 v MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN . i CÁC TỪ VIẾT TẮT SỬ DỤNG . ii DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG . iv DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ . vi LỜI MỞ ĐẦU . Lý do chọn đề tài . Mục tiêu nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu . Phạm vi nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Kết cấu các chương của khóa luận . GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM . Thông tin về công ty . Quá trình hình thành và phát triển . Lĩnh vực hoạt động . Chuỗi cung ứng toàn cầu . Chuyển phát và phân phối hàng hóa . Môi giới hải quan . Dịch vụ thư và tư vấn . Dịch vụ UPS Capital . Tổ chức quản lý công ty. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty . Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban . Tình hình nhân sự . Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty . CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN . Tổng quan về nghiệp vụ giao nhận . Khái quát chung về giao nhận . Đặc điểm của giao nhận . Phân loại giao nhận hàng hóa . Tổng quan về người giao nhận . Khái niệm về người giao nhận . Vai trò của người giao nhận . Tổng quan về giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển . Các phương thức gửi hàng xuất khẩu bằng đường biển . Các loại chứng từ chính trong giao nhận hàng FCL bằng đường biển . Quy trình giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển . Các nhân tố tác động đến hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại doanh nghiệp . Nhân tố bên trong. Nhân tố bên ngoài . THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP UPS VIỆT NAM . Tình hình hoạt động giao nhận hàng FCL bằng đường biển tại công ty . Kết quả hoạt động giao nhận đường biển . Thị trường và khách hàng. Quy trình hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại Công ty CP UPS Việt Nam . Quy trình tiêu chuẩn về giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại UPS Việt Nam. Một trường hợp thực tế về hoạt động giao nhận hàng xuất khẩu FCL bằng đường biển của UPS Việt Nam. Nhận yêu cầu và xác nhận đơn đặt hàng (PO) . Xác nhận yêu cầu đặt chỗ và tạo SO trên hệ thống Order Watch . Đặt chỗ hãng tàu và gửi Booking confirmation cho Shipper. Hạ container và làm thủ tục hải quan hàng xuất . Gửi SI & VGM đến hãng tàu . Tạo FCR, Khai ISF và nhập Local charge lên hệ thống E2K . Thu thập chứng từ . Tạo dữ liệu đơn hàng lên hệ thống E2K và Order Watch . Tải chứng từ (Shipping docs) lên hệ thống E2K . Gửi thông tin hàng xuất . Xuất hóa đơn và gửi OFCR . Đánh giá về hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại Công ty CP UPS Việt Nam . Những mặt đạt được . Những mặt còn hạn chế . MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN XUẤT KHẨU HÀNG FCL BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN UPS VIỆT NAM. Cơ sở đề xuất giải pháp. Thách thức . Định hướng phát triển giải pháp nâng cao hoạt động giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển . Giải pháp nhằm nâng cao nghiệp vụ giao nhận xuất khẩu hàng FCL bằng đường biển tại công ty cổ phần UPS . Nâng cấp hệ thống và xem xét việc sử dụng hệ thống mới . Phân bổ lại công việc và nâng cao năng lực nhân viên . Áp dụng thu phí nộp trễ chứng từ . Cập nhật thêm các trường hợp trên hệ thống . 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO. ix viii LỜI MỞ ĐẦU 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ