mở đầu: Đối t°ợng, nái dung 1 1 0 0 và ph°¢ng pháp nghiên cứu môn học 2 Ch°¢ng 1: Chức nng, nhiệm vụ 5 5 0 0 của bá phận phục vụ bàn và yêu cầu – nhiệm vụ của nhân viên bá phận bàn 3 Ch°¢ng 2: Thể thức n uống Á, 6 4 1 1 Âu 4 Ch°¢ng 3: Kỹ thuật bày bàn n. 72 8 62 2 5 Ch°¢ng 4: Các đáng tác kỹ thuật 66 7 57 2 và quy trình phục vụ các loại bữa n. ĐiÁu kißn thực hißn môn hãc 1. Phòng học với đầy đủ trang thiết bị, dụng cụ phục vụ cho ph°¢ng pháp dạy học tích hợp lý thuyết và thực hành.
Trang thiết bị dạy học: Yêu cÁu kÿ Sß Yêu cÁu s° ph¿m căa TT Tên thi¿t bá Đ¢n vá thuÁt c¢ bÁn l°ÿng thi¿t bá căa thi¿t bá 11 Yêu cÁu kÿ Sß Yêu cÁu s° ph¿m căa TT Tên thi¿t bá Đ¢n vá thuÁt c¢ bÁn l°ÿng thi¿t bá căa thi¿t bá Phần mềm máy Bá 01 tính Mát bá bao gßm: Dùng làm môi tr°ờng Phiên b¿n Hệ điều hành cài đặt các phần mềm Bá 01 thông dụng tại 1 Windows ứng dụng hß trợ mô thời điểm mua đun sắm Phần mềm tin Dùng để hß trợ soạn Bá 01 học vn phòng th¿o vn b¿n Dùng để hß trợ go Bá go tiếng Việt Bá 01 tiếng Việt Hệ thống âm Bá 01 thanh Mát bá bao gßm: Phù hợp với Âm ly Bá 01 công suÁt loa Dùng để thực hành 2 kỹ nng thuyết trình Loại thông dụng trên thị Micro Chiếc 01 tr°ờng tại thời điểm mua sắm Công suÁt loa Loa Đôi 01 ≥20W Kích th°ớc Dùng để thực hành bàn: ≥ (0.59 x 3 Bàn, ghế vi tính Bá 19 kỹ nng soạn th¿o 0.76)m, kèm theo ghế 12 Yêu cÁu kÿ Sß Yêu cÁu s° ph¿m căa TT Tên thi¿t bá Đ¢n vá thuÁt c¢ bÁn l°ÿng thi¿t bá căa thi¿t bá Dùng để giữ ngußn Công suÁt: ≥ 4 Bá l°u điện Bá 01 điện án định cho máy 500VA/300W tính và máy chiếu - Loại thông Dùng để trình chiếu, dụng trên thị hß trợ quá trình gi¿ng tr°ờng tại thời 5 Máy vi tính Bá 19 dạy và dùng để cho điểm mua sắm học sinh thực hành - Cài đặt đ°ợc phần mềm - C°ờng đá sáng: ≥2500 ANSI Máy chiếu Dùng để trình chiếu lumens 6 Bá 01 (projector) bài gi¿ng - Kích th°ớc màn chiếu: 1800mmx18 00mm Dùng để hß trợ quá Máy điều hòa trình gi¿ng dạy và 7 Cái 2 18000BTU nhiệt đá dùng để cho học sinh thực hành 1. Danh mục dụng cụ thực hành TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 1 Àm chén uống trà Bá 5 13 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 2 Âu c¢m Cái 5 3 Âu đựng đ°ờng Cái 8 4 Âu đựng xúp Cái 3 5 Bàn n tròn Cái 2 (φ 1,8m, cao 0,75m) 6 Bàn chế biến inox Cái 5 (Chữ nhật 1.2m x 0,9m 7 Bàn chờ Cái 5 x 0,75m) 8 Bàn chữ nhật nhỏ Cái 5 1,4m x 0,9m x 0,75m 9 Bàn chữ nhật to Cái 5 1,8m x 0,9m x 0,75m 10 Bàn gß vuông Cái 5 1,1m x 1,1m x 0,75m 11 Bát n c¢m men trắng Cái 20 12 Bát canh men trắng Cái 10 13 Bát gia vị Cái 10 14 Bật lửa Cái 5 Bếp hâm nóng thức n (Dùng phục vụ tiệc) 15 Cái 5 bằng cßn khô 16 Bếp gaz du lịch Cái 2 17 Bếp từ + nßi Bá 2 18 Bình đun n°ớc siêu tốc Cái 2 19 Bình đựng đ°ờng Cái 5 20 Bình đựng cà phê, trà Cái 5 14 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH pha sẵn (inox) 21 Bình giữ nhiệt Cái 5 22 Bình lắc Boston Cái 5 23 Bình lắc Standard Cái 5 24 Bình lắng cặn r°ợu Cái 5 25 Bình rót sữa Cái 5 26 Bình xịt kem Cái 2 27 Ca sục sữa Cái 5 Dung tích khác nhau 28 Cân đßng hß Cái 1 29 Cây lau nhà Cái 5 30 Ch¿o chống dính Cái 5 φ 25cm-30cm 31 Chày dầm Cái 2 32 Chặn đá Cái 5 33 Chậu nhựa Cái 2 (50l) Chậu rửa bát chén Lắp với hệ thống cÁp 34 Cái 4 thoát n°ớc tốt 35 Chái quét nhà Cái 5 36 Chái lau Cái 5 37 Dao cắt thái cỡ trung Cái 10 38 Dao cắt thái cỡ nhỏ Cái 10 39 Dao tỉa Cái 10 15 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 40 Dao dĩa n tráng miệng Bá 10 41 Dao phết b¢ Cái 10 42 Dao, dĩa n cá Bá 10 43 Dao, dĩa n thịt Bá 50 44 Dao n bít tết Cái 10 45 Dao lạng thịt Cái 2 46 Dụng cụ lọc đá Cái 5 Strainer 47 Dụng cụ vắt cam Cái 5 48 Dụng cụ vắt chanh Cái 5 49 Đĩa bầu dục cỡ lớn Cái 10 50 Đĩa Bầu dục nhỏ Cái 10 51 Đĩa bầu dục trung Cái 10 52 Đĩa chữ nhật 40x60 cm Cái 8 53 Đĩa cỡ 15-17 Cái 20 54 Đĩa cỡ 10 Cái 20 55 Đĩa cỡ 2 ( sâu lòng) Cái 20 Đĩa gia vị 56 Đĩa cỡ 3 (sâu lòng) Cái 20 57 Đĩa cỡ 6 (nông lòng) Cái 20 58 Đĩa cỡ 7 (nông lòng) Cái 20 59 Đĩa cỡ 8 (nông lòng) Cái 20 16 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 60 Đĩa cỡ 9 (nông lòng) Cái 50 61 Đĩa cỡ 9 (sâu lòng) Cái 20 Đßng phục nam cho học 62 viên Bá 20 Đßng phục nữ cho học 63 viên Bá 20 64 Đũa đôi 20 Dụng cụ cắm hoa nhà 65 hàng Bá 5 Lọ, bát, xốp,& 66 Dụng cụ nạo vỏ củ qu¿ Cái 2 67 Ghế ngßi Cái 40 68 Ghế nhà hàng + áo ghế Cái 16 Đßng bá với bàn 69 Ghim Háp 5 (Dùng cài rèm) 70 Giá đựng dụng cụ Cái 2 (inox, nhiều tầng) 71 Gối kê đũa Cái 20 72 Hoa trang trí bàn n Lọ 5 73 Hót rác Cái 2 74 Jigger 10/20 Cái 5 75 Jigger 20/30 Cái 5 76 Jigger 28/42 Cái 5 77 Kéo Cái 2 17 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 78 Kẹp càng cua Cái 10 79 Kẹp gắp thức n Cái 20 80 Kẹp gắp đá Cái 5 81 Kẹp thực đ¢n Cái 5 Khn n (Màu sáng 0,45m x 82 Cái 50 0,45m) 83 Khn bàn tròn Cái 5 φ 2,6 m 84 Khn tr¿i bàn chờ Cái 5 1,7m x 2m 85 Khn bàn chữ nhật nhỏ Cái 5 1,7m x 2,2m 86 Khn bàn chữ nhật to Cái 5 1,7m x 2,6m 87 Khn bàn vuông Cái 1 1,9m x1,9m 88 Khn boxing trắng Cái 5 2m x 3,3m 89 Khn lau, rẻ lau Cái 10 90 Khn lót thớt Cái 5 Khn phục vụ Màu sáng 0,45m x 91 Cái 20 0,60m 92 Khn trang trí Cái 10 Màu đỏ, 1,1m x 1,1m 93 Khn phủ xe đẩy Cái 5 0,9m x 2,3m 94 Khay chống tr¢n tròn Cái 5 35cm Khay chống tr¢n chữ 45cm x 65cm 95 nhật Cái 5 18 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 96 Khay inox Cái 10 45cm x 65cm 97 Khay inox tròn Cái 5 35cm 98 Lọ dầu dÁm Cái 5 99 Lọ đ°ờng Cái 5 100 Lọ muối Cái 5 101 Lọ tm Cái 5 102 Lọ tiêu Cái 5 103 Lót ly (Coaster) Cái 50 104 Ly bia (360ml) Cái 30 105 Ly Champagne Cái 20 106 Ly Cocktail Cái 6 107 Ly Collins Cái 20 108 Ly Cordial, Shot Cái 20 109 Ly Highball Cái 20 110 Ly Hurrican Cái 6 111 Ly Margarita Cái 6 112 Ly Pilsner Cái 6 113 Ly Poco Cái 6 114 Ly Rock tròn + trụ Cái 20 115 Ly Tiara Cái 6 19 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 116 Ly n°ớc (Tulip) 300ml Cái 20 117 Ly vang đỏ (240ml) Cái 50 118 Ly vang trắng (180ml) Cái 20 119 Máy bào đá Cái 1 Máy đánh bọt sữa , cà 120 phê Cái 2 Cầm tay 121 Máy đánh trứng Cái 1 122 Máy ép hoa qu¿ Cái 1 123 Máy làm lạnh ly Cái 1 124 Máy rửa bát Cái 1 125 Máy pha cà phê Cái 1 Gßm dụng cụ kèm theo 126 Máy vắt cam Cái 1 127 Máy xay cà phê Cái 1 128 Máy xay sinh tố Cái 1 129 Menu quyển Cái 1 130 Mở bia Cái 10 131 Mở nút chai vang Cái 10 132 Nến cây to Cây 5 Gßm chân nến 133 Nßi hâm buffet cßn Cái 10 Dùng cho Buffet 134 Nßi hâm điện Cái 3 Dùng cho Buffet 135 Order pad Cái 5 Miếng đệm ghi yêu cầu 20 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 136 à cắm 3 chạc Cái 5 137 Phễu rót n°ớc Cái 2 138 Phích n°ớc Cái 3 139 Phin pha cà phê Cái 10 Que khuÁy nhựa trang 140 trí Cái 12 141 Rây lọc Cái 12 Cỡ nhỏ, trung, lớn Rèm quây quanh bàn (ráng 0,75m) 142 m 50 màu đỏ, loại dán 143 Ren giÁy Cái 100 20cm x 20cm 144 Rá các loại Cái 5 145 Tách cà phê + đĩa kê Bá 12 146 Tách Cappuccino Cái 12 Tách uống trà đ°ờng + 147 Bá 30 đĩa kê 148 Thìa n xúp (Âu) Cái 50 149 Thìa cà phê cán dài Cái 30 150 Thìa cà phê cán ngắn Cái 30 151 Thìa canh Cái 5 152 Thìa khuÁy 2 đầu Cái 5 Bar spoon (40cm) 153 Thìa múc soup Cái 5 21 TÊN THI¾T Bà, Đ¡N Và SỐ STT DĀNG CĀ, QUY GHI CHÚ TÍNH LƯỢNG CÁCH 154 Thìa sứ n xúp (Á) Cái 50 155 Thìa uống trà đ°ờng Cái 30 156 Thìa múc xúp inox Cái 10 157 Thố thủy tinh Cái 5 158 Thớt nhựa Cái 5 159 Thùng rác Cái 5 160 Thuyền xốt cỡ nhỏ Cái 5 161 Thuyền xốt cỡ trung Cái 5 162 Tủ đông Cái 1 163 Tủ đựng dụng cụ Cái 5 Nhiều ngn, cửa kính 164 Tủ lạnh cỡ lớn Cái 1 165 Tủ tr°ng bày r°ợu Cái 1 166 Túi đựng rác Kg 1 167 Vỏ chai bia Cái 20 (còn nhãn) 168 Vỏ chai r°ợu mạnh Cái 10 (còn nhãn) 169 Vỏ chai r°ợu vang Cái 20 (còn nhãn) 170 Xe đẩy Cái 5 0,9m x 0,6m x 0,85m 171 Xô đựng đá có chân (inox) Cái 5 172 Xúc đá Cái 5 2. Học liệu, dụng cụ, mô hình, ph°¢ng tiện: Giáo trình, mô hình học tập, b¿ng điểm& 22 3. Các điều kiện khác: Nhà tr°ờng bố trí xếp thời khóa biểu liên tục c¿ ch°¢ng trình hoặc liên tục theo từng bài của CTMĐ, thời l°ợng mßi buái học 4 giờ; để đ¿m b¿o chÁt l°ợng gi¿ng dạy theo ph°¢ng pháp tích hợp 7.
Nßi dung và ph°¢ng pháp, đánh giá 7.