Giáo án môn Quan hệ Công chúng: Thiết lập Mục tiêu và Đánh giá Kết quả

Chuyên khảo phân tích Giáo án môn quan hệ công chúng, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

UEF

Chuyên ngành

Quan Hệ Công Chúng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Án

2018

58
3
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

5. CHƯƠNG 5: THIẾT LẬP MỤC TIÊU VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

5.1. POSTAR – phương pháp hỗ trợ lập kế hoạch PR

5.2. Phương pháp

5.3. Đánh giá kết quả

5.4. Quản trị rủi ro

5.5. Tạo ra hình ảnh một công ty có trách nhiệm xã hội

5.6. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ

5.6.1. Internal analysis – Phân tích nội bộ

5.6.1.1. Thị trường
5.6.1.2. Khách hàng

5.6.2. External analysis – Phân tích bên ngoài

5.6.2.1. Các bên liên quan
5.6.2.2. External factors - SLEPT – Các yếu tố bên ngoài - SLEPT

5.6.3. POSTAR ĐỊNH VỊ NHƯ THẾ NÀO? - SLEPT

5.6.3.1. Social issues – Các vấn đề xã hội
5.6.3.2. Legal issues – Vấn đề pháp lý
5.6.3.3. Environmental issues – Vấn đề môi trường
5.6.3.4. Political issues – Vấn đề chính trị
5.6.3.5. Technological issues – Vấn đề công nghệ

5.7. OBJECTIVE – MỤC TIÊU

5.7.1. Clear – Rõ ràng

5.7.2. Measurable – Đo được

5.7.2.1. Output
5.7.2.2. Outtake
5.7.2.3. Outcome

5.7.3. Achievable/Realistic – Có thể đạt được

5.7.4. Timed – Thời gian

5.8. STRATEGY – CHIẾN LƯỢC

5.8.1. Who is my target audience?

5.8.2. What media is best for reaching them?

5.8.3. What message do I want them to hear and respond to?

5.8.4. What methods are best for reaching the target media?

5.9. Audience profile – Thông tin khách hàng

5.9.1. Age – Tuổi

5.9.2. Gender – Giới tính

5.9.3. Innovator – Người thích sự đổi mới

5.9.4. Education – Nền tảng giáo dục

5.9.5. Occupation – Nghề nghiệp

5.9.6. Geographic location – Vị trí địa lý

5.9.7. Income – Thu nhập

5.9.8. Resisters – Người chống sự thay đổi

5.10. Media – Phương tiện truyền thông

5.10.1. Loại phương tiện truyền thông?

5.10.2. Phương tiện truyền thông nào phù hợp hơn? Mạnh hơn?

5.10.3. Thứ tự công việc

5.11. Message – Thông điệp

5.11.1. Một thông điệp tốt là gì?

5.11.2. Làm thế nào để tạo ra thông điệp?

5.11.3. Ví dụ: Lập kế hoạch thông điệp Vinamilk 40 năm - Vươn cao Việt Nam

5.11.4. Ví dụ: tạo thông điệp Vinamilk 40 năm - Vươn cao Việt Nam

5.11.5. Example: create the message - Vinamilk 40 năm – Vươn cao Việt Nam

5.12. Tactics – Chiến thuật PR

5.12.1. Tin cứng

5.12.2. Tin tức tạo ra hoặc "mềm"

5.12.3. Tin sự kiện

5.12.4. Nội dung khuyến mại

5.12.5. Tin trực tiếp

5.13. Những gì các phương tiện truyền thông đang tìm

5.14. Kỹ thuật: Xoay 180 độ

5.15. Ví dụ: Viết lại thông tin này

5.16. Tin cứng từ quan điểm của giới truyền thông

5.17. Thí dụ

5.18. Thực hành

5.19. Tin tức được tạo ra hoặc "mềm"

5.20. Làm thế nào để làm cho tin tức mềm

Tóm tắt

I. Tổng quan về Giáo án Quan hệ Công chúng Mục tiêu và Kết quả

Giáo án Quan hệ Công chúng (PR) đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả của các chiến dịch truyền thông. Việc xác định rõ ràng mục tiêu giúp tổ chức có định hướng cụ thể và dễ dàng theo dõi tiến độ thực hiện. Đánh giá kết quả là bước cần thiết để xác định hiệu quả của các hoạt động PR, từ đó điều chỉnh chiến lược cho phù hợp.

1.1. Tại sao thiết lập mục tiêu trong PR là cần thiết

Thiết lập mục tiêu trong PR giúp định hướng các hoạt động truyền thông, đảm bảo rằng mọi nỗ lực đều hướng tới một kết quả cụ thể. Mục tiêu rõ ràng giúp tổ chức dễ dàng đo lường hiệu quả và điều chỉnh chiến lược khi cần thiết.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết lập mục tiêu

Các yếu tố như thị trường, đối tượng mục tiêu và các bên liên quan đều ảnh hưởng đến việc thiết lập mục tiêu trong PR. Phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp tổ chức có được mục tiêu thực tế và khả thi.

II. Vấn đề và Thách thức trong Thiết lập Mục tiêu PR

Mặc dù việc thiết lập mục tiêu trong PR rất quan trọng, nhưng cũng gặp phải nhiều thách thức. Các tổ chức thường gặp khó khăn trong việc xác định mục tiêu cụ thể và đo lường kết quả. Ngoài ra, sự thay đổi nhanh chóng của thị trường và nhu cầu của khách hàng cũng tạo ra áp lực lớn.

2.1. Những khó khăn trong việc xác định mục tiêu

Nhiều tổ chức gặp khó khăn trong việc xác định mục tiêu cụ thể và đo lường hiệu quả. Điều này có thể dẫn đến việc không đạt được kết quả mong muốn trong các chiến dịch PR.

2.2. Ảnh hưởng của thị trường đến mục tiêu PR

Thị trường luôn thay đổi, và điều này có thể ảnh hưởng đến các mục tiêu đã được thiết lập. Các tổ chức cần linh hoạt điều chỉnh mục tiêu để phù hợp với tình hình thực tế.

III. Phương pháp Thiết lập Mục tiêu trong PR POSTAR

Phương pháp POSTAR là một công cụ hữu ích trong việc thiết lập mục tiêu cho các chiến dịch PR. POSTAR bao gồm các bước: Định vị, Mục tiêu, Chiến lược, Tactics, Quản trị và Kết quả. Mỗi bước đều có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo rằng mục tiêu được thiết lập một cách hiệu quả.

3.1. Định vị trong POSTAR Tại sao quan trọng

Định vị giúp tổ chức xác định vị trí của mình trong thị trường và xác định các yếu tố cần thiết để đạt được mục tiêu. Điều này giúp tạo ra một chiến lược PR hiệu quả hơn.

3.2. Mục tiêu SMART trong PR

Mục tiêu SMART (Cụ thể, Đo lường được, Có thể đạt được, Thực tế, Thời gian) là một phương pháp hữu ích để thiết lập mục tiêu trong PR. Việc áp dụng phương pháp này giúp tổ chức có được mục tiêu rõ ràng và khả thi.

IV. Đánh giá Kết quả PR Các Phương pháp Hiệu quả

Đánh giá kết quả là bước quan trọng trong quy trình PR. Các phương pháp đánh giá như khảo sát, phân tích dữ liệu và phản hồi từ khách hàng giúp tổ chức hiểu rõ hơn về hiệu quả của các chiến dịch. Việc đánh giá kết quả không chỉ giúp cải thiện các chiến dịch hiện tại mà còn hỗ trợ trong việc lập kế hoạch cho tương lai.

4.1. Các chỉ số đo lường hiệu quả PR

Các chỉ số như độ phủ truyền thông, mức độ nhận biết thương hiệu và phản hồi từ khách hàng là những yếu tố quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả của các chiến dịch PR.

4.2. Phân tích dữ liệu để cải thiện chiến dịch

Phân tích dữ liệu từ các chiến dịch trước đó giúp tổ chức nhận diện được những điểm mạnh và điểm yếu, từ đó điều chỉnh chiến lược cho các chiến dịch tiếp theo.

V. Ứng dụng thực tiễn của Giáo án Quan hệ Công chúng

Việc áp dụng giáo án Quan hệ Công chúng vào thực tiễn giúp tổ chức tối ưu hóa các chiến dịch truyền thông. Các ví dụ thành công từ các tổ chức lớn cho thấy rằng việc thiết lập mục tiêu rõ ràng và đánh giá kết quả là chìa khóa để đạt được thành công trong PR.

5.1. Ví dụ thành công từ các tổ chức lớn

Nhiều tổ chức lớn đã áp dụng giáo án PR thành công, từ đó nâng cao nhận thức thương hiệu và tăng cường mối quan hệ với khách hàng. Những ví dụ này có thể làm mẫu cho các tổ chức khác.

5.2. Bài học từ các chiến dịch PR thất bại

Các chiến dịch PR thất bại thường do thiếu mục tiêu rõ ràng hoặc không đánh giá kết quả đúng cách. Những bài học này giúp các tổ chức rút kinh nghiệm và cải thiện trong tương lai.

VI. Kết luận và Tương lai của Giáo án Quan hệ Công chúng

Giáo án Quan hệ Công chúng sẽ tiếp tục phát triển và thích ứng với những thay đổi trong môi trường truyền thông. Việc thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả sẽ luôn là những yếu tố quan trọng trong việc đảm bảo thành công cho các chiến dịch PR trong tương lai.

6.1. Xu hướng mới trong PR

Các xu hướng mới như truyền thông xã hội và công nghệ số đang thay đổi cách thức thực hiện PR. Các tổ chức cần nắm bắt những xu hướng này để tối ưu hóa chiến dịch của mình.

6.2. Tương lai của PR trong kỷ nguyên số

Trong kỷ nguyên số, việc áp dụng công nghệ vào PR sẽ trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Các tổ chức cần chuẩn bị để thích ứng với những thay đổi này nhằm duy trì sự cạnh tranh.

15/07/2025
Giáo án môn quan hệ công chúng

Trích đoạn nội dung tài liệu

9/3/2018 MKT1103 – QUAN HỆ CÔNG CHÚNG Giảng viên: Hoàng Mi DĐ: 0909973887 Email: mih@uef.vn Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 1 9/3/2018 Các điểm chính: 1. POSTAR – phương pháp hỗ trợ lập kế hoạch PR 2. Phương pháp 4. Đánh giá kết quả 7.

Quản trị rủi ro 8. Tạo ra hình ảnh một công ty có trách nhiệm xã hội Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR Postioning Objective Strategy Tactics Administration Results 2 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4.

POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ Internal analysis Phân tích nội bộ 1. Thị trường 3. Khách hàng External analysis Phân tích bên ngoài 1. Các bên liên quan 2.

External factors - SLEPT 2. Các yếu tố bên ngoài - SLEPT 3 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ Internal analysis 1. The customer Phân tích nội bộ 1.

Thị trường 3. Khách hàng Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ 1. The organization – Organizational situation? Kind? Owner? Size? Financial situation? Overall objective (by the CEO or leaders)? Write down the objective, strategy and tactics? 1.

Tổ chức - Tình hình công ty? Loại? Chủ? Kích thước? Tình hình tài chính? Mục tiêu chung (của Giám đốc điều hành hoặc lãnh đạo)? Viết ra mục tiêu, chiến lược và chiến thuật? 4 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: The organizational situation of UEF including: Kind? Owner? Size? Financial situation? Overall objective Tình hình hoạt động của UEF bao gồm: Loại? Chủ? Kích thước? Tình hình tài chính? Mục tiêu tổng thể? Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Discussion Example of the objective, strategy and tactics of UEF for making this university to pass AUN (ASEAN University Network) assessment Thảo luận Ví dụ về mục tiêu, chiến lược và chiến thuật của UEF để làm cho trường đại học này vượt qua được đánh giá của AUN (Mạng lưới Đại học ASEAN) 5 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ 2. The market Size? The growth potential? Trend? Economy? Prediction? Competitors? PR space of competitors? 2. Tình hình thị trường? Kích thước? Tiềm năng tăng trưởng? Khuynh hướng? Nền kinh tê? Dự đoán? Đối thủ cạnh tranh? PR của đối thủ cạnh tranh? Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: The market of undergraduate education including: Size? The growth potential? Trend? Economy? Prediction? Competitors? PR space of competitors? Phân tích thị trường giáo dục đại học bao gồm: Kích thước? Tiềm năng tăng trưởng? Khuynh hướng? Nên kinh tê? Dự đoán? Đối thủ cạnh tranh? PR của đối thủ cạnh tranh? 6 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4.

POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ 3. The customers Individuals: Age? Social class? Culture? Living place? Shopping? Companies: Owners? Leaders? Traditional buying pattern? Change? Actual buyers? Future perspective? Issues? 3. Khách hàng? Cá nhân: Tuổi? Giai cấp xã hội? Văn hóa? Nơi sống? Mua sắm? Công ty: Chủ sở hữu? Lãnh đạo? Hình thức mua truyền thống? Thay đổi? Người mua thực tế? Quan điểm trong tương lai? Vấn đề? Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: The customers of UEF Individuals: Age? Social class? Culture? Living place? Studying? Thí dụ: Khách hàng của UEF: Tuổi? Giai cấp xã hội? Văn hóa? Nơi sống? Học tập? 7 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ External analysis Phân tích bên ngoài 1.

Các bên liên quan 2. External factors - SLEPT 2. Các yếu tố bên ngoài - SLEPT Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR POSITIONING – ĐỊNH VỊ External analysis 1.

Stakeholders – court of public opinion 8 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: Draw the map of stakeholders of UEF Thí dụ: Vẽ bản đồ của các bên liên quan của UEF Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR ĐỊNH VỊ NHƯ THẾ NÀO? - SLEPT Social issues Các vấn đề xã hội Legal issues Vấn đề pháp lý Environmental issues Vấn đề môi trường Political issues Vấn đề chính trị Technological issues Vấn đề công nghệ 9 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 4. POSTAR SLEPT analysis Social issues: social trend? Legal issues: legislation? Change? Impact of international bodies? Environmental issues: environmental situation? Change? Political issues: political parties? Unions? Technological issues: development? Change? Các vấn đề xã hội: xu hướng xã hội? Các vấn đề pháp lý: pháp luật? Thay đổi? Tác động của các tổ chức quốc tế? Các vấn đề môi trường: tình hình môi trường? Thay đổi? Các vấn đề chính trị: các đảng phái chính trị? Công đoàn? Vấn đề công nghệ: phát triển? Thay đổi? Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: SLEPT analysis of UEF Thí dụ: Phân tích SLEPT đối với UEF 10 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU - Clear - Measurable 11 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Example: - To increase the number of students of UEF to 3500 in the next year - To increase the awareness by 15% of the general public to the rhino protection - To organize 5 meetings and conferences about the new regulation for SMEs fund in the next 12 months Thí dụ: - Tăng số sinh viên của UEF lên 3500 trong năm tới - Nâng cao nhận thức của công chúng đối với việc bảo vệ tê giác lên 15% - Tổ chức 5 cuộc họp và hội nghị về quy chế mới cho quỹ doanh nghiệp vừa và nhỏ trong 12 tháng tới Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU 12 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Specific - How will you know? - How much? - From whom? - Why? - What? - …… Cụ thể • Làm thế nào bạn sẽ biết? • Bao nhiêu? • Từ ai? • Tại sao? • Cái gì? •. Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Output? - Outtake? - Outcome? Đo được • Đầu ra? • Outtake? • Kết quả? 13 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Output: Media coverage – the circulation of media coverage Example: the circulation of Thanh Nien is 1,978,000 persons/day The advertising will be published on Thanh Nien – the circulation will be??? Độ phủ trên truyền thông- lượng độc giả của phương tiện truyền thông Ví dụ: lượng độc giả của báo Thanh Nien là 1.000 người / ngày Quảng cáo sẽ được xuất bản trên Thanh Nien – số người quảng cáo tiếp cận được sẽ là ??? Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Output: Target audiences Example: the percentage of female audience on Thanh Nien is 45.2% The advertising for a face cleansing foam for women brand on Thanh Nien will reach how many target audiences in a day? Đối tượng mục tiêu Ví dụ: tỷ lệ phụ nữ đọc báo Thanh Niên là 45,2% Quảng cáo cho một nhãn hiệu sữa rửa mặt cho phụ nữ trên Thanh Niên sẽ đạt được bao nhiêu đối tượng mục tiêu trong một ngày? 14 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Output: Size and prominence of key message Example: the size of the article related to your products on Thanh Nien published 8 March 2018 is 1/4 page The place is the front page Kích thước và sự nổi bật của thông điệp chính Ví dụ: kích thước của bài báo liên quan đến sản phẩm của bạn trên Thanh Niên xuất bản vào 8 tháng 3 năm 2018 là 1/4 trang Nơi xuất hiện là trang nhất Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Output: Comparing to the competitors So với đối thủ cạnh tranh 15 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – OUTPUT Advantage Disadvantage - Cheap - Ambiguous (only shows what - Easy to do appears) - Easy to understand Lợi thế Bất lợi - Giá rẻ - Không rõ ràng (chỉ hiển thị - Dễ làm những gì xuất hiện) - Dễ hiểu Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Practice Set a measurable output for a PR campaign of UEF with 1 event at the Orientation day with the estimated high school students attended is 1,000,000 persons and one article about this event on Thanh Nien news after that.

Thực hành Thiết lập kết quả dạng output cho một chiến dịch PR của UEF với 1 sự kiện tại Ngày hội tuyển sinh với số học sinh trung học ước tính tham dự là 1.000 người và một bài báo về sự kiện này trên báo Thanh Niên sau đó. 16 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Outtake: The real change in people’s mind – attitude, belief, behavior… How to measure? – Research: survey, focus group, interview… Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – OUTTAKE Advantage Disadvantage - Clearer than output - Ambiguous (people’s self- esteem, real interest) - Not easy to do - Expensive Lợi thế Bất lợi - Rõ ràng hơn phương • Không rõ ràng (lòng tự trọng pháp output của người được khảo sát, sự quan tâm thực sự) • Không dễ dàng để làm • Đắt 17 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Discussion Find an example where the outtake is needed after a PR campaign Thảo luận Tìm một ví dụ khi mà đánh giá hiệu ứng là cần thiết sau một chiến dịch PR Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – MỤC TIÊU Measurable - Outcome: The change in behavior How to measure? Increase in sale, hits to the website, calls to the center…. 18 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả OBJECTIVE – OUTTAKE Advantage Disadvantage - Most effective way - Ambiguous (cost of evaluation, confusions with other campaigns, cost for bad coverage) Lợi thế Bất lợi - Cách hiệu quả nhất tong 3 • Không rõ ràng (chi phí đánh cách giá, bị nhầm lẫn kết quả với các chiến dịch khác, chi phí cho che đậy tin xấu) Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả 19 9/3/2018 Chương 5: Thiết lập mục tiêu và đánh giá kết quả Practice Set a measurable outcome, outtake and output for a PR campaign of UEF with 1 event at the Orientation day with the estimated high school students attended is 1,000,000 persons and one article about this event on Thanh Nien news after that.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Giáo án Quan hệ Công chúng: Thiết lập Mục tiêu và Đánh giá Kết quả" cung cấp một cái nhìn tổng quan về cách thiết lập các mục tiêu trong quan hệ công chúng và cách đánh giá hiệu quả của các chiến lược đã triển khai. Nội dung chính của tài liệu bao gồm các phương pháp xác định mục tiêu rõ ràng, cách thức đo lường kết quả và các chỉ số đánh giá hiệu suất. Độc giả sẽ nhận được những lợi ích thiết thực từ việc áp dụng các kiến thức này vào thực tiễn, giúp nâng cao hiệu quả trong công việc và cải thiện mối quan hệ với công chúng.

Để mở rộng thêm kiến thức về lĩnh vực này, bạn có thể tham khảo tài liệu Nghiên cứu khoa học một số giải pháp thu hút khách hàng tại nhà khách hải quân, nơi cung cấp những giải pháp cụ thể để thu hút khách hàng hiệu quả. Bên cạnh đó, tài liệu Khóa luận tốt nghiệp nghiên cứu mức độ nhận biết của khách hàng thành phố huế đối với thương hiệu cà phê đồng xanh greenfields coffee cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách xây dựng thương hiệu và nhận diện thương hiệu trong thị trường hiện nay. Những tài liệu này sẽ là cơ hội tuyệt vời để bạn đào sâu hơn vào các khía cạnh khác nhau của quan hệ công chúng và marketing.