LỜI MỞ ĐẦU .5 DANH MỤC BẢNG. 10 DANH MỤC HÌNH VẼ .11 CHƢƠNG I NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ KINH TẾ THỊ TRƢỜNG DẪN NHẬP. Những nguyên lý cơ bản của kinh tế học. Nguyên lý thứ nhất: Con ngƣời đối mặt với sự đánh đổi.
Nguyên lý thứ hai: Chi phí của một thứ là những gì mà bạn phải từ bỏ để có đƣợc thứ đó. Nguyên lý thứ ba: Con ngƣời duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên. Nguyên lý thứ tƣ: Con ngƣời phản ứng với các kích thích. Nguyên lý thứ năm: Thƣơng mại có thể làm cho mọi ngƣời đều đƣợc lợi.
Nguyên lý thứ sáu: Thị trƣờng thƣờng là một phƣơng thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế. Nguyên lý thứ bảy: Đôi khi chính phủ có thể cải thiện đƣợc kết cục thị trƣờng. Nguyên lý thứ tám: Mức sống của một nƣớc phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nƣớc đó. Nguyên lý thứ chín: Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền.
Nguyên lý thứ mƣời: Xã hội đối mặt với sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp. Mô hình kinh tế và các chỉ số cơ bản. Mô hình nền kinh tế thị trƣờng. Một số chỉ tiêu phản ánh sự phát triển của nền kinh tế.
Cung - cầu thị trường và các trạng thái của thị trường. Thị trƣờng. Cung và các yếu tố ảnh hƣởng đến cung. Cầu và các yếu tố ảnh hƣởng đến cầu .4 Các trạng thái thị trƣờng .51 THUẬT NGỮ CẦN CHÚ Ý .52 CÂU HỎI ÔN TẬP .54 TÀI LIỆU THAM KHẢO .57 CHƢƠNG II NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ DOANH NGHIỆP CÔNG NGHIỆP DẪN NHẬP.
Ngành công nghiệp. Khái niệm, vai trò và phân loại ngành công nghiệp. Chuyên môn hóa - đa dạng hóa - tập trung hóa trong sản xuất công nghiệp. Tổ chức sản xuất công nghiệp trên lãnh thổ.
Chuỗi cung ứng trong ngành công nghiệp. Phát triển sản xuất công nghiệp gắn với bảo vệ môi trƣờng. Doanh nghiệp công nghiệp. Các khái niệm về doanh nghiệp công nghiệp.
Đặc trƣng của doanh nghiệp công nghiệp. Môi trƣờng của doanh nghiệp công nghiệp .88 THUẬT NGỮ CẦN CHÚ Ý .90 CÂU HỎI ÔN TẬP. 91 TÀI LIỆU THAM KHẢO .92 CHƢƠNG III NHÀ QUẢN TRỊ VÀ CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ DẪN NHẬP. Khái niệm, vai trò của nhà quản trị.
Khái niệm nhà quản trị. Vai trò của nhà quản trị. Kỹ năng của nhà quản trị. Các chức năng quản trị.
Chức năng lập kế hoạch. Chức năng lãnh đạo. Chức năng kiểm tra .123 THUẬT NGỮ CẦN CHÚ Ý .123 CÂU HỎI ÔN TẬP. 124 BÀI TẬP TÌNH HUỐNG .125 TÀI LIỆU THAM KHẢO .129 7 CHƢƠNG IV MỘT SỐ LĨNH VỰC QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP CÔNG NGHIỆP DẪN NHẬP.
Quản trị sản xuất. Khái niệm và vai trò của quản trị sản xuất. Nội dung chủ yếu của quản trị sản xuất. Một số phƣơng pháp quản trị sản xuất hiện đại.
142 Các nguyên tắc chủ yếu: .143 Các nguyên tắc của JIT: .145 Lợi ích của việc áp dụng Just in time:. 146 Các bước triển khai 5S:. 148 Lợi ích khi áp dụng 5S:. Quản trị chất lượng.
Khái niệm chất lƣợng và quản trị chất lƣợng. Vai trò quản trị chất lƣợng. Các chức năng và nguyên tắc cơ bản của quản trị chất lƣợng. Một số mô hình quản trị chất lƣợng.
Đánh giá chất lƣợng. Các công cụ thống kê trong quản trị chất lƣợng. Quản trị nguồn nhân lực. Khái niệm về quản trị nguồn nhân lực.
Vai trò của quản trị nguồn nhân lực. Một số nội dung cơ bản trong quản trị nguồn nhân lực. Quản trị công nghệ. Khái niệm, vai trò và mục tiêu quản trị công nghệ.
Nội dung quản trị công nghệ trong doanh nghiệp công nghiệp. Quản trị marketing. Marketing và các khái niệm cơ bản liên quan. Khái niệm và vai trò của quản trị marketing.
Nội dung hoạt động quản trị marketing. Những đặc trƣng của quản trị marketing trong doanh nghiệp công nghiệp. Quản trị tài chính. Khái niệm, vai trò và nội dung của quản trị tài chính.
Chi phí - Giá thành sản phẩm. Doanh thu - Lợi nhuận. Các báo cáo tài chính trong doanh nghiệp .237 THUẬT NGỮ CẦN CHÚ Ý .241 CÂU HỎI ÔN TẬP. 242 TÀI LIỆU THAM KHẢO .245 9 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Phân loại thị trƣờng theo mức độ cạnh tranh.
Biểu cung về hàng hoá. Ví dụ một biểu cầu. Quan hệ cung - cầu .1: Phân biệt chuỗi vận tải và chuỗi cung ứng. Khác biệt giữa lập kế hoạch tác nghiệp và lập kế hoạch chiến lƣợc.
Hệ số xác định các đƣờng giới hạn. Các trạng thái thỏa mãn. So sánh hành vi khách hàng công nghiệp và tiêu dùng. So sánh các hoạt động marketing công nghiệp và marketing tiêu dùng.
Mẫu bảng cân đối kế toán. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Ý nghĩa các chỉ tiêu trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Cấu trúc của một bản báo cáo lƣu chuyển tiền tệ.
235 10 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Thu nhập bình quân đầu ngƣời giai đoạn 1999-2016. Mô hình nền kinh tế thị trƣờng. Đồ thị đƣờng cung.
Đƣờng cung hãng ( , B) và đƣờng cung thị trƣờng .4 Sự di chuyển, dịch chuyển đƣờng cung. Biểu diễn đƣờng cầu hàng hoá. Đƣờng cầu hàng hóa Giffen. Đƣờng cầu cá nhân ( , B) và đƣờng cầu thị trƣờng.
Sự dịch chuyển và di chuyển đƣờng cầu. Quan hệ cung cầu thị trƣờng. Thay đôi trạng thái cân bằng do cung thay đổi (Cầu không đổi). Thay đổi trạng thái cân bằng khi cầu thay đổi, cung không đôi.
Sự thay đổi về giá và lƣợng cân bằng khi cung tăng, cầu tăng. Các cuộc cách mạng công nghiệp cho đến nay .2 Mô hình chuỗi cung ứng và sự vận động của vật chất, tiền tệ, thông tin. Mô hình chuỗi cung ứng mở rộng.4 Các lĩnh vực ra quyết định chính trong quản trị chuỗi cung ứng .5 Môi trƣờng của doanh nghiệp công nghiệp. Nhà quản trị theo cấp bậc quản trị trong doanh nghiệp.
Mối quan hệ giữa các cấp quản lý và các kỹ năng quản lý. Các bƣớc trong tiến trình lập kế hoạch. Cơ cấu tổ chức trực tuyến. Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến - chức năng.
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến - chức năng - tham mƣu. Mô hình tổ chức ma trận. Tháp nhu cầu Maslow. Tiến trình kiểm tra.
Các hình thức kiểm tra. Quá trình sản xuất. Nội dung của quản trị sản xuất. Minh hoạt về áp dụng phƣơng pháp Sơ đồ chuỗi giá trị (VSM).
Minh họa về 5S. Phiếu thu thập dữ dữ liệu để tìm ra nguyên nhân gây sai hỏng trong gia công cơ khí. Lƣu đồ mô tả quá trình mua hàng. Biểu đồ nhân quả chỉ ra nguyên nhân của lực đứt sợi của PKP không đạt.
Biểu đồ mật độ phân bố. Biểu đồ kiểm soát. Các đƣờng giới hạn trong biểu đồ kiểm soát. Quá trình kế hoạch hóa nguồn nhân lực.
Quy trình tuyển chọn nguồn nhân lực. Mối quan hệ giữa các thành phần công nghệ. Giới hạn công nghệ. Chu kỳ sống công nghệ.
Phƣơng án lựa chọn công nghệ theo công suất tối ƣu. Trình tự tiến hành nhận chuyển giao công nghệ. Sơ đồ chuyển đổi từ Cầu tự nhiên → mong muốn → cầu thị trƣờng. Tiến trình quản trị marketing.
Các bƣớc cơ bản của tiến trình STP. Chƣơng trình marketing hỗn hợp. Mô hình hành vi mua của khách hàng công nghiệp. Hệ thống phân phối công nghiệp.
212 12 CHƢƠNG I NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ KINH TẾ THỊ TRƢỜNG MỤC TIÊU KIẾN THỨC Hiểu 10 nguyên lý của kinh tế học Hiểu bản chất của nền kinh tế thị trƣờng và một số chỉ tiêu phản ánh sự phát triển của nền kinh tế thị trƣờng. Biết các vấn đề liên quan đến cung - cầu thị trƣờng: Khái niệm, luật cung - cầu, các cách mô tả cung - cầu, các yếu tố ảnh hƣởng đến cung - cầu, sự di chuyển và dịch chuyển đƣờng cung - đƣờng cầu; Hiểu và phân tích đƣợc các trạng thái thị trƣờng: cân bằng thị trƣờng, dƣ cung, dƣ cầu. Những nguyên lý cơ bản của kinh tế học 1. Mô hình kinh tế và các chỉ số cơ bản 1.
Cung - cầu thị trƣờng và các trạng thái của thị trƣờng THUẬT NGỮ BÀI TẬP/ CÂU HỎI ÔN TẬP CẦN CHÚ Ý TÌNH HUỐNG • 26 • 18 •5 13 DẪN NHẬP * Kinh tế học là gì? Thuật ngữ nền kinh tế (economy) bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là “ngƣời quản gia”. Điều này nghe có vẻ lạ lùng. Nhƣng trên thực tế, các hộ gia đình và nền kinh tế có rất nhiều điểm chung. Trong gia đình, mỗi ngƣời có một công việc khác nhau.
Bố đi làm, mẹ nội trợ và chăm sóc con cái. Trong nền kinh tế, mỗi ngƣời cũng phải đảm nhiệm một công việc khác nhau. Một số ngƣời sản xuất thực phẩm, một số ngƣời sản xuất trang phục, một số khác xây dựng các công trình… Giống nhƣ một hộ gia đình không thể đáp ứng mọi mong muốn của tất cả mọi ngƣời, xã hội cũng không thể làm cho mỗi cá nhân có đƣợc mức sống cao nhất nhƣ họ khao khát. Đó là bởi vì nguồn lực của gia đình cũng nhƣ của nền kinh tế đều bị giới hạn, hay còn gọi là nguồn lực bị khan hiếm.
Khan hiếm có nghĩa là xã hội có các nguồn lực hạn chế và vì thế không thể sản xuất mọi hàng hóa và dịch vụ mà mọi ngƣời mong muốn. Vì sự khan hiếm đó nên gia đình và nền kinh tế đều phải quản lý các nguồn lực của mình. “Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu cách thức xã hội giải quyết 3 vấn đề: Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?” (David Begg). * Kinh tế học nghiên cứu điều gì? Kinh tế học chia làm 02 bộ phận: kinh tế học vĩ mô và kinh tế học vi mô.
Kinh tế học vi mô nghiên cứu những hành vi của các chủ thể kinh tế, nhƣ cá nhân, doanh nghiệp, hộ gia đình… trên một thị trƣờng cụ thể.