CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VA THỰC TIEN CUA ĐÈ TÀI. Khái niệm phát triển bền vững. Lịch sử hình thành và tam quan trong của phát trién bên vững.
Mục tiêu và nguyên tắc phát triển bền vững 2. Giáo dục vì sự phát triển bền vững. Khái niệm giáo dục vì sự phát triển bền vững.-2--2-©2s+222222ECE2EEE22EE2. Lịch sử giáo dục vì sự phát triển bên vững.
Che veer đề líhiận đạy học HOG học. Năng lực hành động trong giáo dục vì sự phát triển bền vững. Mối liên hệ giữa giáo dục vì sự phát trién bền vững và giáo dục Hóa Học. Giáo dục Hoá học theo định hướng giáo dục vì sự phát triển bền vững.
Một số mô hình triển khai giáo dục vì sự phát triển bền vững trong day học môn Hoá học 20 4. Tích hợp van dé xã hội — khoa học (SSI) trong giáo dục Hoá học theo định hướng giáo dục vì sự phát trién bên VŨ TRE Luct2g015511555155211323515515511353185581943124315587333355588388122398481253135318343350835i 22 4. Khung tiên trình sử dụng SSI trong dạy học Hoá học theo định hướng giáo dục vì sự H11 n0 Tớ ốaốaố ố ốc ốc. Phương pháp nghiên cứu ứng dụng sư phạm hợp tắc.
Tích hợp van đẻ xã hội — khoa học trong chủ đẻ “Dẫn xuất Halogen” theo định hướng giáo dục vì sự phát triển bên NT 12¿:52125221122152151239631204351335335433291421584318315833202381235894512333343634318337834812387 26 5. Phân tích chương trình giáo dục phô thông 2018 chủ dé “Dan xuất Halogen”. Lịch sử nghiên cứu về thuốc bảo vệ thực vậtL. Van dé sử dung trái cây có chứa thuốc bảo vệ thực vật.
Mối liên hệ giữa van đề xã hội — khoa học và chủ đề Dẫn xuất Halogen. 30 01210) 421 SAG T5 TT TT 000000 00000000 07007000000007 00707 0170 00 V00 31 CHUONG 2. DẠY HỌC CHU DE “DAN XUẤT HALOGEN” CHƯƠNG TRÌNH HOA HỌC LỚP MƯỜI MOT THEO DINH HƯỚNG GIÁO DUC VÌ SỰ PHÁT TRIEN BEN VUNG. Quy trình thiết ke KHBD chủ dé Dẫn xuất Halogen.
Giai đoạn 1: Phát triển KHBD bởi sinh viên nghiên cứu và nhóm nghiên cứu. Giai đoạn 2: Phát triên KHBD với nhóm nghiên cứu và hợp tác với GV. Kế hoạch bài dạy chủ dé “Dẫn xuất Halogen'”. Mục tiêu bài học chủ dé “Dan xuất PMO BOM ouaitiiitia01420114111251401202230142212211221/33130313 635i 34 tò 2.
Lựa chọn van dé xã hội — khoa học cho chủ dé Dẫn xuất Halogen. Tiên trình day học chủ đề “Dan xuất Halogen” theo định hướng giáo dục vì sự phát trie bem VON '. Thiết bị dạy học và học LEU.::siaccoooioioonoostiioroiiieiiidiiiiiiitoiitaiitsiiisaotsiaiaail 43 TIBƯ KẾT CHONG co nuainỷ-aieoionaoaoooniinaiiianiLidiiiDiDDG1033056185118310883888880686088005618 47 CHUONG 3; THUG NGHIBM SƯ PHẬM. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm.-- - SG HH0 1861068061 cgke 48 1.
Mục dich thực nghiệm sư phạm. HH HH nh n0 0. (Nbigm vy thire nehiGm Sir Pha: 2. Đối tượng thực nghiệm .cccccccssesssssssvssesseeseeeseesevsssssssssesaressteavsnenssssssvasenseeaensereneteenee 48 SB, Ni mNBItRERBHMET::::::::::::2:::22:2i21622500721/22212212222012221021022213220220193202611312418321223)6230130503204 49 4.
Két BHãIHWGTIGHIEN ois sic sisasaissasicssicasscssseaassansiensassiscasseasnsatiesiseainaneuaaiianiiananaemannieas 49 5. Đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu cần dat của KHBD. Đánh giá nhận thức tiêu dùng và sản xuất có trách nhiệm sử dụng trái cây bền vững CŨAIHGGSHIH. Dánh giá về sự ty nhận thức năng lực hành động vì sy phát triển bền vững của học sinh 57 5.
Sự thay đổi nhận thức vẻ sự phát triển bèn vững của học sinh. Đánh giá sự gắn kết thực tiễn của học sinh đối với bài học. 73 KET LUAN VA DE 294/11. Kết quả nghiên cứu phù hợp với mục tiêu và giả thuyết nghiên cứu.
Thời lượng chương trình va đối tượng tham gia nghiên cứu. Vẻ định hướng phat triển KHBD. Vẻ thời lượng và nội dung chương trìnhh.- 2-2 s£ 2£ z££se£xetzxetzxezsed 76 TAL LIEU THAM 04/925. ốc81 Phụ lục 1; Kế hoạch bài dạy chủ dé dẫn xuất HãNEŠTtissinsaiiasnissiiisiissiisiiiiiiissiiaeiinaaniazissriisaisaasi 81 Phu lục 2: Phiéu khảo sat trước tiết hoc chủ dé Dẫn xuất ;LÌn "ốc 117 Phụ lục 3: Phiéu khảo sát sau tiết học chủ đề Dẫn xuất Halogen .ccceseeseesssesssecseecseeseeeneeees 119 Phụ lục 4 Câu hỏi phỏng vấn chuyên sâu chủ dé Dẫn xuất HRIBBĐIH¿02i020122006221620102362320520262i6:22 122 Phụ lục 5 Phan trả lời câu câu hỏi tự luận về phát triển trước va sau tác động.
124 Phụ lục 6 Kết quả khảo sát sự tự nhận thức được năng lực hành động vì sự phát trién bền vững GHRIND. -211112222111222/222122/2210022/1023)12221223000331131)93923333)02231131353033540533233330521367 143 Phụ lục 7 Khảo sát sự gắn kết của HS đối với bài học .- sóc c0 1 212 2H22 re, 147 Phụ lục 8 Nhận xét của HS đối với bài học. 22s 22H SE2511 21221211 21122111 2122111121 cxC 150 Phụ lục 9 Khảo sát đặc điểm HS học tập môn Hoá học .---:52222225cvcccrcssrrecrrc- 171 Phụ lục 10 Ứng xử của HS đối với việc sử dụng trái cây có chứa thuốc bảo vệ thực vật. 174 Phụ lục 11 Ứng xử của HS đối với việc sử dụng thuốc BYTV .cccceccseessesssesssesssesssersseenses 180 Phụ lục 12 Hình anh sản phẩm học tập - sơ đồ tư duy của HS.
y2, 186 Phụ lục 13 Hình anh sản phẩm học tập - biểu đồ nhện của HS .--- 2¿- s222z+2Zzzcz2 188 DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1. 17 mục tiêu phát triển bền vững (SÐGs). Mô Bình 3:rụ cộttrong PT BV. 3'MG inh tam wide TGHNSÍORE:-eeeioeieieieoioiooiooioioioaioaiiaaoanoaaaan 11 HĩiñBi I./KhlliNidiện Ses isaac csenasncessnanssansasancanacaancanscanssonacansananscanieanssaiasansgoasonans 12 Hình 1.
Mô hình lí thuyết của sự tự nhận thức năng lực hành động vi sự PTBV (Olsson et Bg LO LON TT TT TT. na ae 15 Hình 2. 1 Quy trình thiết ke KHBD chủ dé Dan xuất Halogen 32 Hình 2. Mục tiêu bài học chú dé “Dẫn xuất HÀIO BOAT u22 i:0222202220212221/12266505351113568631363155515 35 Hình 2.
Khung lí thuyết tiến trình dạy học chủ dé “Dan xuất Halogen” theo định hướng giáo đục vì sự phát triển bền Vữngg. e2 39 DANH MỤC BIEU DO Biểu đồ 3. Thông kê kết quả bài kiểm tra của HS.-- 2-52 222sE2Siczverrkkecee 52 Biêu dé 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn trái GAY Clie HỆ iiaiieiaoaoaaaraaocas: 54 Biểu đỏ 3.
Sự lựa chọn của HS đối với sử dụng thuốc BVTV. Nhận xét của HS về PTIBV. 2S2E1SE SE 1211111 211221211 2111121012111 51 xe 59 Biểu đồ 3. Biéu đồ thé hiện mức độ hiểu biết của HS về khái niệm PTBV.
Biéu đồ thẻ hiện các cách HS tiếp cận khái niệm PTBV. Biêu đồ thê hiện nhận thức về sự PTBV của HS. Biểu đồ thé hiện nhận thức về sự PTBV của HS. Đánh giá của HS đối với bài học.--2---2¿-©222222z2S22z22EZzcEEzrrrzrrrrxrecee 65 DANH MUC BANG Bang 1.
Thang do sự tự nhận thức được nang lực hành động cho câu hỏi về sự bền vững (SPA CS-O) kuccocoioioopiigooiioigioitiiSi10401011631685866681365i85388685586556338858563633388858568588513835834883558615585558588 1S Bang |. Mô hình về tính liên quan trong dạy học Hoá học. Bộ câu hỏi khảo sát mức độ gắn kết của HS đối với bài học. Đánh giá tiềm năng của 4 mô hình trong ESD.-¿- 5-52 5s xx22szcse22 Bang 1.
Bảng đánh giá tiềm năng các vẫn dé Xã hội — khoa học. Sơ đồ tiến trình day học SSI (hiệu chỉnh từ công trình của Sadler (2016)). Quy trình tuần hoàn phương pháp PAR. Bang mô tả chung các hoạt động học chủ dé “Dan xuất Halogen” 41 Bảng 2.
Thang điểm quy đôi cho câu trả lời tự luận của HS về sự PTBV(Brandt, 2021). Thang điểm đánh giá nhận của HS vẻ sự PTBV. Đánh gia mức độ dap ứng YCCD của KHBD 51 Bảng 3. Khó khăn/ Mong muốn của HS đối với bài học o.ccccecsss esses ssssesssvesesneeenseessecen 53 Bảng 3.
Sự lựa chọn của HS đối với việc sử dụng trái cây có sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hay ai chy được canh tác OW CO oanssooaooioesiiospoaoooioiiooiiooioigottiitiatioitioitiS0128111511058086ã0ã 6580 54 Bảng 3. Ứng xử của HS đối với việc sử dụng thuốc BVTV. Sự tự nhận thức được năng lực hành động vì sự phát triển bền vững của HS. Nhận định 2: Tôi biết cách dé thúc đầy PTBV tại nha trưởng.
Nhận định 5: Tôi tin rằng tôi có the tác động đến sự PTBV của toàn thé giới thông @aiHBiii:d0Bi6bBI(D asinnasisannsttosiiisiiizinnsainngniii01iii01111211201100100110141113111610161115314655193i088188819)83386284 58 Bảng 3. Một số ý kiến của HS về các yếu tô ảnh hưởng đến sự PTBV. Thống kê kiểm định nhận thức của HS về sự PTBV. Sự gắn kết thực tiễn của học sinh đối với bài học.
Nội dung HS tâm đắc trong bài học. Nội dung HS mong muốn thay đồi trong bài học. Sự yêu thích của HS tham gia phỏng van đối với môn Hoá. Nguyên nhân dẫn đến sự yêu thích của HS đối với môn Hoá học.
Mục đích học tập môn Hoá học của HS. Khó khăn của HS khi học tập môn Hoá hOC. ec eee eeseeseneeteeeeeeateeceneeneneeneeees 70 Bảng 3. 18 Nguyên nhân dẫn đến sự yêu thích của HS đối với bài học Dẫn xuất Halogen.
19 Khó khăn khi học tập chú dé Dẫn xuất Halogen.---- 2-22 522cszScszcse2 72 DANH MỤC VIET TAT Viết tắt Đọc là PTBV Phát triển bền vững ESD Education for Sustainable Development (Giáo dục vì sự phát tién ben vững) SSI Scio-scientific issues (Các van dé xã hội — khoa học) GV Giáo viên HS Hoc sinh VCCĐ Yêu câu cần đạt KHBD Ké hoạch bài day THPT Trung học phô thông BVTV Bảo vệ thực vật HĐ Hoạt động MO ĐẦU 1. Lí do chọn đề tài Theo UNESCO, khi các nền xã hội trên khắp thể giới dau tranh dé theo kịp sự tiền bộ và toàn cau hoá, con người đã và đang gặp phải nhiều thách thức mới. Khó khăn lớn nhất có thé thay là quá trình phát triển kinh tế và xã hội đi kém với sự xuống cấp của môi trường sinh thái mà chúng ta dang sinh song. Thách thức trên đỏi hỏi con người phải học hỏi không ngừng dé hiểu sự phức tạp của thé giới họ dang sông.
Ngoài ra chúng ta cần phải có khả năng cộng tác, có tiếng nói và hành động mạnh mẽ đề tạo ra sự thay đôi tích cực, từ đó hình thành nên thế hệ những công dân bên vững. Với vai trò này, các công dân bèn vững cần phải có những năng lực quan trọng cho phép họ tham gia một cách xây đựng và có trách nhiệm với thé giới ngày nay (Unesco. Đứng trước những sự thay đôi to lớn liên quan đến môi trường sống, từ khoá “giáo duc” trở thành từ khoá quan trọng, có vai trò to lớn đối với mỗi đất nước. Theo Irina Bokova — tông giám đốc của UNESCO “Cân có mot sự thay đổi cơ bản trong cách chúng ta nghĩ VỀ vai trò của giáo duc trong sự phát triển toàn câu, bởi vì nó có tác động đến hạnh phúc của các cả nhân và tương lai của hành tinh chúng ta.
Giờ đây, hơn bao giờ hết, giáo dục có trách nhiệm phải dap ứng với những thách thức và khát vọng của thể kỉ 21, đồng thời nuôi dưỡng các loại giá trị và kĩ năng phù hợp sẽ dan đến tang trưởng bên vững và toàn điện cũng nÏưt chung sống hòa bình cùng nhau ”. Trong quá khứ. tầm quan trọng của việc giáo dục đã được công nhận và có mặt từ rất lâu thông qua các chương trình nghị sự và hội nghị.