BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN VỆ SINH DỊCH TỄ TRUNG ƯƠNG ********** NGUYỄN HOÀNG TÙNG ĐÁNH GIÁ TÍNH ỔN ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ DẠNG MẢNH BẤT HOẠT (IVACFLU-S) SẢN XUẤT TẠI IVAC LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC HÀ NỘI - 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN VỆ SINH DỊCH TỄ TRUNG ƯƠNG ********** NGUYỄN HOÀNG TÙNG ĐÁNH GIÁ TÍNH ỔN ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ DẠNG MẢNH BẤT HOẠT (IVACFLU-S) SẢN XUẤT TẠI IVAC Chuyên ngành: Vi sinh y học Mã số: 62 72 01 15 LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC Cán bộ hướng dẫn: 1. Nguyễn Lê Khánh Hằng HÀ NỘI - 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi là Nguyễn Hoàng Tùng, nghiên cứu sinh khoá 35 thuộc Viện Vệ sinh Dịch tễ TW, chuyên ngành Vi sinh y học, xin cam đoan: 1. Đây là luận án do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn của PGS. Lê Văn Bé và PGS. TS Nguyễn Lê Khánh Hằng. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được công bố tại Việt Nam. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận án Nguyễn Hoàng Tùng ii Lời cảm ơn Để hoàn thành luận án này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS. Lê Văn Bé, PGS. TS Nguyễn Lê Khánh Hằng những người thầy đã trực tiếp hướng dẫn, tạo mọi điều kiện, giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, học tập. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Đoàn Hữu Thiển, người có ảnh hưởng lớn đối với tôi trong định hướng học tập, nghiên cứu; về sự cẩn thận, ý thức trách nhiệm trong công việc. Tôi xin chân thành cảm ơn: Ban lãnh đạo, phòng Đào tạo Sau đại học viện Vệ sinh dịch tễ TW; Các thầy cô, cán bộ, Viện sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang IVAC đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập. Tôi xin gửi lời cảm ơn đặc biệt tới: Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh đạo, Khoa Quản lý chất lượng Viện Kiểm Định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập. Cuối cùng, tôi xin bày tỏ tình cảm thân thương và lòng biết ơn đặc biệt đối với gia đình và người thân, bạn bè, đồng nghiệp vẫn luôn ở bên cạnh tôi, nâng đỡ tôi, chia sẻ, động viên, tạo điều kiện cho tôi học tập, nghiên cứu. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Nguyễn Hoàng Tùng iii MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG . viii DANH MỤC HÌNH .xi ĐẶT VẤN ĐỀ. GÁNH NẶNG BỆNH TẬT CỦA CÚM . HỆ THỐNG GIÁM SÁT CÚM . VẮC XIN CÚM MÙA IVACFLU-S . VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU . Mẫu nghiên cứu . Cỡ mẫu và thời gian. Động vật thí nghiệm . THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU . BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU . PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU . KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TIỀN LÂM SÀNG VẮC XIN CÚM MÙA IVACFLU-S . Thử nghiệm an toàn đặc hiệu . Thử nghiệm an toàn chung . Thử nghiệm chất gât sốt . Thử nghiệm độc tính . Chỉ số sinh hoá máu. Giải phẫu bệnh và tế bào học . Thử nghiệm khả năng sinh miễn dịch . KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CÔNG HIỆU VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CÔNG HIỆU CỦA VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ, DẠNG MẢNH, BẤT HOẠT (IVACFLU- S) . Công hiệu của vắc xin cúm mùa IVACFLU- S . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùaIVACFLU- S ở điều kiện thúc đẩy nhanh . Tính ổn định công hiệu theo thời gian của vắc xin cúm mùa IVACFLU- S ở điều kiện bảo quản tiêu chuẩn . KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT HOÁ LÝ CỦA VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ, DẠNG MẢNH, BẤT HOẠT IVACFLU-S . PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TIỀN LÂM SÀNG VÀ ÁP DỤNG TRONG NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ IVACFLU-S TẠI VIỆT NAM . Phương pháp và ý nghĩa của đánh giá tiền lâm sàng trong nghiên cứu và sản xuất vắc xin . Đánh giá an toàn và độc tính tiền lâm sàng trong nghiên cứu và sản xuất vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Đánh giá tính sinh miễn dịch trong nghiên cứu tiền lâm sàng vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA VẮC XIN CÚM MÙA TAM GIÁ IVACFLU-S SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM. Tác dụng đánh giá tính ổn định của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Công hiệu và tính ổn định công hiệu của vắc xin cùm mùa tam giá IVACFLU-S bảo quản ở các nhiệt độ khác nhau . MỘT SỐ HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU . 109 v DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN . 110 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 111 vi CÁC CHỮ VIẾT TẮT CPMP Committee for Proprietary Medicinal Products (Uỷ ban về các sản phẩm y tế độc quyền) CDC Centers for Diseases Control and Prevention (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật) DĐVN Dược điển Việt Nam EID50 Egg Infectious Dose 50 (Liều gây nhiễm 50% trên trứng gà) EMA European Medicines Agency (Cơ quan quản lý thuốc châu Âu) EU Endotoxin Unit (Đơn vị nội độc tố) GISRS WHO Global Influenza Surveillance and Response System(Hệ thống Giám sát và ứng phó với dịch Cúm Toàn cầu) GMP Good Manufacturing Practice (Thực hành sản xuất tốt) GMT Geometric Mean Titer (Trung bình nhân) GLP Good Laboratory Practice (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) HA Haemagglutinin (Protein ngưng kết hồng cầu) HAU Haemagglutination Unit (Đơn vị ngưng kết hồng cầu) HI Haemagglutination Inhibition (Ức chế ngưng kết hồng cầu) IB Investigator's brochure (Hồ sơ về thông tin sản phẩm dành chonghiên cứu viên) ICH International Conference on Harmonisation of Technicalrequirements for Registration of Parmaceuticals for Human Use (Tổ chức hài hòa ba bên) IVAC Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế vii MSL Master seed lot (Loạt chủng gốc giống) NIBSC National Institute for Biological Sandards and Control (Viện Quốc gia về Tiêu chuẩn và Kiểm định Sinh học, Anh) NICVB National Institute for Control of Vaccine and Biologicals (Viện Kiểm định quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế) PBS Phosphate Buffer Saline (Dung dịch đệm photphat) RIV Residual Infectious Virus (vi rút sống tồn lưu) RNP Phức hợp ribonucleoprotein SOP Standard operation procedure (Qui trình thực hành chuẩn) SPF Specific Pathogen Free (Không có tác nhân gây bệnh đặc biệt) SRID Single Radial Immuno Diffusion (Khuếch tán miễn dịch vòng đơn) TCCS Tiêu chuẩn cơ sở WHO World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới) WHO-TRS World Health Organization – Technical Report Series (Tổ chức Y tế Thế giới – Báo cáo kỹ thuật) WSL Working seed lot (Loạt chủng sản xuất) viii DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Các phân đoạn gen của virút cúm và chức năng . Chủng Cúm mùa dùng trong sản xuất vắc xin IVACFLU-S. Sinh phẩm sử dụng trong nghiên cứu . Động vật thí nghiệm dùng trong nghiên cứu tiền lâm sàng. Danh mục thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nghiên cứu. Tiêu chuẩn chất lượng vắc xin cúm mùa IVACFLU-S . Nghiên cứu độc tính của vắc xin cúm mùa IVACFLU-S và lô giả dược 50 Bảng 2. Đánh giá tính ổn định ở nhiệt độ bảo quản của 1 lô nước cốt đơn giá . Các tiêu chí đánh giá tính ổn định của nước cốt đơn giá. Đánh giá tính ổn định ở điều kiện bảo quản và điều kiện thúc đẩy của 1 lô vắc xin thành phẩm . Các tiêu chí đánh giá tính ổn định của vắc xin thành phẩm . Kết quả đánh giá an toàn đặc hiệu vắc xin cúm mùa IVACFLU-S . Kết quả thử nghiệm an toàn chung trên chuột nhắt củavắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Kết quả thử nghiệm an toàn chung trên chuột lang của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Kết quả thử nghiệm chất gây sốt trên thỏ của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Thay đổi các trị số sinh hóa máu của nhóm chuột sau tiêm vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S . Kết quả nhân chủng sản xuất chủng vắc xin cúm mùa IVACFLU-S . Công hiệu vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2014-2015 . Công hiệu vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2016-2017 . Tính ổn định hàm lượng kháng nguyên HA trong 03 lô vắc xin cúm mùa IVACFLU-S mùa 2014 - 2015 ở nhiệt độ 40oC ± 2oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 011214sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 021214 sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 031214 sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 0040116 sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 0050116 sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Tính ổn định công hiệu của vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S lô số 0060116 sau 15 tháng tại nhiệt độ 5oC ± 3oC . Đánh giá chất lượng lô bán thành phẩm sản xuất vắc xin cúm mùa IVACFLU-S . Thông tin chung về 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU- S mùa 2014 - 2015 . Thông tin chung về 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU- S mùa 2016 - 2017 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu pH của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2014 - 2015 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu pH của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2016 - 2017 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu hàm lượng protein tổng số của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2014 - 2015 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu hàm lượng protein tổng số của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2016 - 2017 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu vô khuẩn, cảm quan, chất gây sốt của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2014 - 2015 . Đánh giá ổn định chỉ tiêu vô khuẩn, cảm quan, chất gây sốt của 03 lô vắc xin cúm mùa tam giá IVACFLU-S mùa 2016 - 2017 .85 xi DANH MỤC HÌNH Hình 1. Mô hình cấu trúc vi rút cúm . Các typ và phân typ vi rút cúm được xác định theo từng năm tại Việt Nam, 2006–2011 . Phân bố mẫu xét nghiệm dương tính vi rút cúm theo tháng tại Việt Nam (2006–2011) .