Chương 1: Giới thiệu chung 1. Tên thương hiệu: ● Tên thương hiệu: Gratisgrun ● Slogan: Trái đất thêm xanh, cho nàng thêm đẹp 1. Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm: ● Lĩnh vực kinh doanh: Thuốc nhuộm thuốc, Sản phẩm dưỡng tóc. ● Sản phẩm: thuốc nhuộm và các sản phẩm hỗ trợ (thuốc nhuộm, bột tẩy tóc, nâng tông, khóa màu,…), dưỡng tóc (collagen phục hồi, xịt dưỡng tóc, dầu ủ,…) công nghệ từ Đức.
Ý tưởng lên dự án ❖ Ý tưởng: ➢ Kinh tế ngày càng phát triển nhu cầu làm đẹp tăng cao đặc biệt là các sản phẩm về tóc. Tuy nhiên trên thị trường xuất hiện nhiều hàng giả, kém chất lượng khiến cho khách hàng cảm thấy lo ngại, thấu hiểu tâm lý này. các thành viên nhóm đã cùng nhau lên ý tưởng cho dự án nhằm mang đến thông tin, sản phẩm tốt nhất đến với khách hàng. ❖ Mục đích: ➢ Đem đến thông tin hữu ích, sản phẩm chất lượng cho khách hàng.
➢ Thực hành vận dụng những kiến thức của môn học ➢ Trau dồi kỹ năng làm việc nhóm. Mô hình kinh doanh Đối tác chính Hoạt động Giải pháp giá trị Quan hệ Phân khúc chính khách hàng khách hàng Đầu vào: Xây dựng Các sản phẩm Với khách Nhân khẩu Nhà cung cấp website có chất lượng tốt. hàng mới: học: sản phẩm Tặng voucher Tuổi từ 18-24 và SEO Giá cả cạnh tranh giảm giá cho 25-34 Đầu ra: so với các đối thủ người mới. Khách hàng Chạy ADS cạnh tranh.
Thu nhập từ 3 hàng trên các tăng tỉ lệ tiếp Kèm thư cảm triệu trở lên trang mạng cận khách Thuốc nhuộm đa ơn trong mỗi thương mại hàng dạng màu, an toàn, đơn hàng. Sở thích thích điện tử lên màu chuẩn, lâu Tặng một món thay đổi màu phai. quả nhỏ trong tóc. Quan tâm Cộng tác viên Mẫu mã hợp thị mỗi đơn hàng tới các sản phẩm hiếu.
chăm sóc tóc 4 Các dịch vụ (gói ủ tóc, áo Hành vi online giao hàng chum, dây cột Mua sắm tóc…) online, có thói Đối tác quen lướt web, quảng cáo: Đối với khách săn sale voucher. - Google hàng cũ: - Facebook Tạo lập nhóm - Youtube ở Facebook để - Instagram mọi người chia sẻ, bàn luận, đóng góp về sản phẩm cũng như dịch vụ. Thu thập Email, sđt, qua đó gửi các voucher giảm giá vào các dịp lễ, thiệp chúc. Chi phí Doanh thu - Chi phí nhập sản phẩm - Bán hàng - Chi phí vận chuyển - Chi phí nhân viên - Chi phí duy trì website - Chi phí cho quảng cáo 5 Chương 2: Chiến lược marketing 2.
Phân khúc thị trường 2. Khách hàng mục tiêu theo mô hình 5W1H ❖ WHAT: ○ Tìm sản phẩm có giá thành trung bình. ○ Sản phẩm phù hợp với tóc và da đầu. ○ Màu nhuộm đa dạng, lên màu tốt và an toàn cho da đầu.
❖ WHO: ○ Độ tuổi: 18-24 tuổi và 25-34 tuổi. ○ Vị trí địa lý: Châu Á. ○ Giới tính: nữ. ○ Nghề nghiệp: học sinh, sinh viên, người đi làm.
○ Hành vi: quan tâm tới làm đẹp, chăm sóc tóc. Thích cập nhật xu hướng làm đẹp. ❖ WHERE: ○ Khách hàng thường có mặt trên các trang mạng xã hội: Facebook, TikTok, website ○ Các sàn thương mại điện tử: Shopee. ❖ WHY: ○ Giá cả hợp lý, sản phẩm chất lượng.
○ Gratisgrun luôn cập nhật để nắm bắt được nhu cầu mang đến cho khách hàng những thông tin hữu ích. ○ Hỗ trợ giải quyết những thắc mắc, tư vấn, chăm sóc khách hàng nhiệt tình trước và sau khi sử dụng sản phẩm. ○ Đa dạng các danh mục sản phẩm (sản phẩm nhuộm, sản phẩm dưỡng). ○ Các sản phẩm nhuộm đa dạng màu sắc, bắt kịp xu hướng.
❖ WHEN: ○ Khách hàng sẽ xuất hiện khi có các nhu cầu sử dụng các sản phẩm về tóc: nhuộm, dưỡng tóc,. ❖ HOW: ○ Khách hàng muốn được tư vấn một cách nhanh chóng, cụ thể: tư vấn phù hợp nhu cầu băn khoăn của khách hàng về sản phẩm. ○ Nhiệt tình giải quyết các vấn đề mà khách đang gặp phải như: Hỗ trợ đưa ra hướng giải quyết khi có đơn hàng gặp vấn đề. ○ Mua được mức giá tốt nhất.
Đối thủ cạnh tranh ● Đối thủ cạnh tranh Biểu đồ định vị các thương hiệu 7 ● Phân tích đối thủ Thương Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 hiệu Buddyhairs Hasaki Chenglovehairs Logo Sản Thuốc nhuộm tóc Nhuộm tóc, chăm sóc tóc, Thuốc nhuộm tóc phẩm chăm sóc da Giá cả 65.000vnđ vnđ Website https://buddyhair.vn https://hasaki.vn/ https://info.vn/ Địa chỉ Số 42 ngõ 41 Đông HỒ CHÍ MINH 44B Ng. Lạc Tác, Kim Liên, Long Quân, Nghĩa Đô, Đống Đa, Hà Nội Cầu Giấy, Hà Nội 100000 8 Điểm Điểm mạnh Điểm mạnh Điểm mạnh mạnh - Điểm Website thiết kế bắt Là dòng sản phẩm mới Content chuẩn SEO yếu mắt với tone chủ đạo là màu hồng Content chuẩn SEO Website phát triển theo website hướng TMĐT Nhiều phân khúc Có nhiều đánh giá tích cực giá về sản phẩm Tốc độ tải trang trên máy tính nhanh Đa dạng về các Website phát triển theo dòng sản phẩm hướng TMĐT Điểm yếu Hiệu suất tốc độ Điểm yếu Đa dạng phương thức trên máy tính cao thanh toán Đa dạng phương thức (79%) thanh toán Hiệu suất tốc độ trên di Điểm yếu động và máy tính ở mức Hiệu suất tốc độ trên di thấp (5%-23%) Hiệu suất tốc độ động thấp(30%),trên máy trên di động thấp tính ở mức trung bình (13%) (65%) 9 ● Phân tích đối thủ trên PageSpeed Insights ❖ Buddyhair 10 ❖ Hasaki 11 ❖ Chenglove Hairs 12 ● Phân tích đối thủ trên SEOquake ❖ Hasaki 13 ❖ Buddyhairs 14 ❖ Chenglovehairs 15 ● Phân tích đối thủ trên Similar Web ❖ Hasaki ❖ Buddyhairs 16 ❖ Chenglovehairs ➔ Thông qua các nghiên cứu cho thấy, các nhãn hàng hiện nay đã và đang làm khá tốt nhiệm vụ của mình trên thị trường. Điều này cũng tạo ra thách thức không hề nhỏ cho một nhãn hiệu non trẻ như Gratisgrun. Mô hình SWOT của doanh nghiệp Điểm mạnh Điểm yếu - Sản phẩm tiện lợi, đa dạng.
- Là sản phẩm mới ra mắt nên doanh - Chất lượng sản phẩm tốt. nghiệp chưa có nhiều kinh nghiệm. - Liên tục nghiên cứu vào công dụng - Các sản phẩm tiêu dùng dễ bị bắt và sản phẩm mới giúp đáp ứng chước hay thay thế bởi các mặt được tốt nhất yêu cầu của người hàng khác tương tự. Cơ hội Thách thức - Kinh tế phát triển, nhu cầu làm đẹp tăng - Thị trường cạnh tranh khốc liệt, các đối cao.
thủ liên tục cho ra mắt các dòng sản phẩm - Thị trường trong nước (bán buôn, bán với mức giá cạnh tranh. lẻ, lưu chuyển hàng hoá…) đã phát triển - Sản phẩm có thể dễ bị làm giả, kém chất hơn nhiều lượng. - Sự bùng nổ của internet, thương mại điện - Bối cảnh thị trường cung đang lớn hơn tử làm gia tăng nhu cầu mua sắm. Nên việc cho ra mắt sản phẩm mới có - Khách hàng mục tiêu là thế hệ genZ hiện thể khó cạnh tranh và tồn hàng.
có phần tự lập và phóng khoáng, tự tin. Sẽ - Người tiêu dùng có hiểu biết cao nên đưa ra các quyết định cho phần lớn các càng khó tính trong việc lựa chọn sản vấn đề trong cuộc sống bao gồm cả việc phẩm, xu hướng quan tâm đến sức khoẻ chọn mua sản phẩm. - Thị trường rất sôi động và có nhiều tiềm năng phát triển nên có nhiều cơ hội để mở rộng thị trường. Chiến lược Marketing 4P ➔ Thị trường ngày càng cạnh tranh khi có quá nhiều sản phẩm cùng loại, đòi hỏi doanh nghiệp phải không ngừng nâng cao sáng tạo, tìm tòi và nâng cấp tính năng mới cho sản phẩm của mình.
Chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh với đối thủ, chiến lược 4P sẽ có các giải pháp tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp trên thị trường. KPI dự án Các chỉ số KPI Mục tiêu Facebook Fanpage Like fanpage 50 Tương tác 300 Lượt tiếp cận 2000 Tổng số bài viết 30 Website Keyword Top 100 15 SEO on page Tổng số bài viết chuẩn SEO 30 SEO entity Số lượng entity 60 Seo off page Backlink trên social media 60 Traffic Người dùng: 350 Nguồn: - Trực tiếp: 100 - Social: 100 - Organic search: 50 - Paid search: 50 20 Chương 3: Thiết kế website 3. Demo website • Header ❖ Có tên thương hiệu. ❖ Có logo, thanh tìm kiếm, giỏ hàng ❖ Các trang chính của website: Trang chủ, Giới thiệu, Sản phẩm và Tin tức.
• Body 21 22 • Footer ❖ Thông tin liên lạc. ❖ Các chính sách, câu hỏi. ❖ Có video hướng dẫn. Phân tích hệ thống 3.
Yêu cầu mục đích hệ thống ❖ Yêu cầu ● Nhân lực: Nguồn nhân lực cần am hiểu và có những kỹ năng sau: ○ Có kỹ năng phân tích thị trường, khách hàng mục tiêu. ○ Kinh nghiệm thiết kế Website thương mại điện tử. ○ Phân tích và Audit website bằng các công cụ SEOquake, Lighthouse, Gtmetrix. ○ Nắm được các kiến thức về SEO Entity.
○ Phân tích được từ khóa dựa vào các công cụ như: Keywordtool, Topseo.vn, Google trends. ○ Xác định được Volume, Allintitle, KGR của từ khóa. ○ Nắm chắc kiến thức về 6 bước thực hiện SEO. ○ Đọc hiểu được các chỉ số trên Google Search Console, Google Analytics.
● Nền tảng: ○ Xây dựng website trên nền tảng Wordpress. 23 ● Cơ sở vật chất: ○ Hosting: Hostinger ○ Domain: gratisgrun.com ○ Có chứng chỉ an toàn SSL 3. Layout ❖ Trang chủ 3/12 (1) 3/12 (2) 6/12(1) 3/12 (3) 6/12 (2) 3/12 (4) I 12/12(1) 12/12 (2) 12/12 (3) II 12/12 (4) 3/12 (5) 3/12 (6) 3/12 (7) 3/12 (8) III Section Mục Giải Thích I 3/12 (1) Logo 6/12 (1) Menu 6/12 (2) BannerBanner 3/12 (2)(3)(4) Khoảng trống 12/12(1) Giới thiệu 12/12 (2) Sản phẩm nổi bật 12/12 (3) Tin tức 24 12/12 (44) Feedback II 3/12 (5) Thông tin liên hệ III 3/12 (6) Chính sách 3/12 (7) Bản đồ 3/12 (8) Fanpage 3. Sitemap Sitemap Grastisgrun 25 3.