Chương 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NHÀ NƯỚC Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là: A. Do có sự phân công lao động trong xã hội B.
Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội. Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm. Do ý chí của con người trong xã hội. Hình thái Kinh tế – Xã hội nào là chưa có Nhà nước? A.
Hình thái Kinh tế – Xã hội Cộng sản chủ nghĩa B. Hình thái Kinh tế – Xã hội Cộng sản nguyên thủy C. Hình thái Kinh tế – Xã hội Tư bản chủ nghĩa D. Hình thái Kinh tế – Xã hội Chiếm hữu nô lệ Câu 3.
Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là: A. Một xã hội độc lập B. Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống C. Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống D.
Một tổ chức độc lập Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Nhà nước thì: A. Nhà nước là hiện tượng tự nhiên B. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử C.
Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến D. Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người. Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai: A. Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp B.
Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện C. Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người D. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử Câu 6. Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng? A.
Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội B. Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác C. Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp D. Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội Câu 7.
Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện: A. Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác C. Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội D.
Tất cả đều đúng. Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện: A. Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp B. Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động.
Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội D. Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền Câu 9. Nhà nước nào cũng có chức năng: A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội B.
Tổ chức và quản lý nền kinh tế C. Đối nội và đối ngoại D. Thiết lập mối quan hệ ngoại giao Câu 10. Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai? A.
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau B. Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại Câu 11.
Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công: A. Các tổ chức phi chính phủ B. Các Tổng công ty C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam D.
Nhà nước Câu 12. Hình thức Nhà nước Việt Nam dước góc độ chính thể: A. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản B. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế C.
Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính D. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ Câu 13. Chế độ chính trị của nhà nước VN là chế độ: A. Dân chủ chủ nô B.
Dân chủ quý tộc C. Dân chủ tư sản D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa Câu 14. “Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của: A.
Hồ Chí Minh Câu 15. Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang? A. Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu Nhà nước xã hội chủ nghĩa? A. Cu Ba Câu 17.
Chế độ phản dân chủ là: A. Nhà nước độc tài B. Vi phạm các quyền tự do của nhân dân C. Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân D.
Tất cả đều đúng Câu 18. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là: A. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế B. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến C.
Hình thức chính thể quân chủ đại nghị D. Cả câu b và c đều đúng Câu 19. Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn: A. Bị hạn chế B.
Không có quyền hành D. Tất cả đều sai Câu 20. Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là: A. Chính thể cộng hòa nghị viện B.
Chính thể cộng hòa tổng thống C. Chính thể cộng hòa lưỡng tính D. Chính thể quân chủ đại nghị Câu 21. Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực: A.
Châu Á Thái Bình Dương – Châu Âu – Châu Mỹ B. Châu Phi – Trung Đông C. Cả hai câu trên D. Tất cả đều sai.
Một trong những bản chất của nhà nước là: A. Nhà nước có chủ quyền quốc gia B. Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc D. Tất cả đều đúng Câu 23.
Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua: A. Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ B. Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước C. Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước D.
Nhà nước là: A. Một tổ chức xã hội có giai cấp B. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia C. Một tổ chức xã hội có luật lệ D.
Cả a,b,c Chương 2. NHÀ NƯỚC CHXHCNVN Câu 1. Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ; Pháp chế XHCN; Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B.
Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp C. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nước. Tất cả các phương án đều đúng Câu 2. Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng? A.
Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước B. Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp C. Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra D. Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra Câu 3.
Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì: A. Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật B. Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất C. Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành D.
Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương Câu 4. Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam có sự: A. Phân chia quyền lực B. Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước C.
Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án D. Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ Câu 5. Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là: A. Ủy ban Quốc hội B.
Ủy ban thường vụ Quốc hội C. Ủy ban kinh tế và ngân sách D. Ủy ban đối nội và đối ngoại Câu 6. Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện: A.
Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ B. Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước C. Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước D. Tất cả đều đúng Câu 7.
Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan: 3 Câu 8. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào? Năm 1945 Câu 9. Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào? A. Tập quyền XHCN C.
Tam quyền phân lập D. Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ Câu 10. Bản chất Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam được thể hiện: A. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân B.
Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân C. Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước D. Tất cả đều đúng Câu 11. Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện: A.
Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại C. Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân D. Bao gồm cả 3 ý trên Câu 12.
Bộ máy Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam gồm có các loại cơ quan? A. Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp B. Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử C. Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát D.
Tất cả đều đúng Câu 13.