CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu đề tài. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu lý thuyết. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn .2 CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ MÔN DUNG SAI – KỸ THUẬT ĐO. Tên học phần: DUNG SAI – KỸ THUẬT ĐO. Tên tiếng Anh: TOLERANCES AND MEASURING TECHNIQUES.
Mô tả học phần. Chuẩn đầu ra của môn học. Nội dung môn học. 5 CHƯƠNG 3: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP.
Giới thiệu về dung sai. Mối quan hệ giữa dung sai và lắp ghép. Các khái niệm cơ bản. Kích thước.
Kích thước danh nghĩa. Kích thước thực. Kích thước giới hạn. Sai lệch giới hạn.
Giá trị dung sai. Giá trị dung sai lắp ghép. Tầm quan trọng. 14 CHƯƠNG 4: TIÊU CHUẨN DUNG SAI QUỐC TẾ (ISO).
Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn. Trị số dung sai. Sai lệch cơ bản. Hệ thống trục.
Hệ thống lỗ. Độ nhám bề mặt. Khái niệm và các thuật ngữ ((ISO 4287:1997). Kí hiệu độ nhám bề mặt.
Chọn độ nhám bề mặt. Sai lệch hình dạng và vị trí. Dung sai độ thẳng và độ phẳng. Dung sai độ tròn.
Dung sai độ trụ. Dung sai độ song song. Dung sai độ vuông góc. Dung sai độ đồng tâm.
Dung sai độ đối xứng. Dung sai độ đảo. Tiêu chuẩn Ren, mối ghép ren. Các thông số của ren hệ met.
Vị trí dung sai. Độ dài vặn ren. Các mối lắp thông dụng. Mối ghép then .70 CHƯƠNG 5: TIÊU CHUẨN QUỐC GIA HOA KỲ (ANSI).
Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn và hệ thống dung sai lắp ghép. Tên gọi kiểu lắp ghép tiêu chuẩn:. ANSI lắp ghép tiêu chuẩn. Các kiểu lắp ghép thường dùng.
Độ nhám bề mặt. Định nghĩa các thuật ngữ liên quan đến bề mặt của vật liệu rắn. Ký hiệu độ nhám bề mặt trong bản vẽ kỹ thuật. Quy tắc ghi ký hiệu nhám bề mặt:.
Sai lệch hình dạng và vị trí. Dung sai độ thẳng. Dung sai độ phẳng. Dung sai độ tròn.
Dung sai độ trụ. Dung sai độ song song. Dung sai độ vuông góc. Dung sai độ đồng tâm.
Dung sai độ đối xứng. Dung sai độ nghiêng. Sai lệch vị trí. Dung sai độ đảo.
Dung sai độ đảo toàn phần. Tiêu chuẩn ren, mối ghép ren. Các dạng ren của Unified thread. Dung sai ren.
Dung sai và lắp ghép các mối lắp thông dụng. Dung sai lắp ghép ổ lăn. Dung sai lắp ghép bánh răng.3 Dung sai và lắp ghép mối ghép then. Các ký hiệu khác trên bản vẽ.
Ghi chữ số kích thước. 166 CHƯƠNG 6: TIÊU CHUẨN CÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN (JIS). Dung sai và lắp ghép bề mặt trơn. Dung sai kích thước danh nghĩa.
Cấp dung sai theo tiêu chuẩn:. Dung sai cho các kích thước góc. Hệ thống dung sai lắp ghép. Độ nhám bề mặt .Tầm quan trọng.
Phân loại độ nhám. Ký hiệu độ nhám bề mặt. Cách ghi yêu cầu về nhám bề mặt trên bản vẽ. Sai lệch hình dạng và vị trí .1 Dung sai độ thẳng và độ phẳng .2 Dung sai độ tròn .3 Dung sai độ trụ.
Dung sai độ song song. Dung sai độ vuông góc. Dung sai độ đồng tâm. Dung sai độ đối xứng.
Dung sai độ đảo. Tiêu chuẩn ren, mối ghép ren. Một số mối ghép ren theo tiêu chuẩn. Các mối lắp thông dụng.
Mối ghép then .240 CHƯƠNG 7: BÀI TẬP ỨNG DỤNG. Bài tập đo trên máy CMM. Bài tập vận dụng. Bài tập đo trên máy VMM.
Bài tập vận dụng. Bài tập đánh giá, xử lý số liệu theo phương pháp Cp và Cpk. Bài tập vận dụng .281 CHƯƠNG 8: NGÂN HÀNG CÂU HỎI. 294 x DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 4.1: Các cấp dung sai quốc tế cho kích thước đệm lên đến 3150 mm và các cấp độ từ IT1 đến IT18 (ISO 286-1:2010) .2: Công thức dung sai tiêu chuẩn cho các cấp IT1 đến IT18(ISO 286-1:2010) .3: Công thức tính dung sai tiêu chuẩn cho các cấp IT01, IT0 và IT1 đối với kích thước danh nghĩa đến và bao gồm 500 mm (ISO 286-1:2010) .4 : Trị số của các sai lệch cơ bản của trục (ISO 286-1:2010) .5: Lắp ghép trong hệ thống trục((ISO 286-1:2010)[5] ) .6 : Trị số của dung sai của lỗ(ISO 286-1:2010) .7: Lắp ghép trong hệ thống lỗ (ISO 286-1:2010) .2 : Các thông số nhám bề mặt .3: Giải thích kí hiệu độ nhám bề mặt .4: Áp dụng các giá trị độ nhám bề mặt trên kí hiệu .5: Ví dụ cho ứng dụng kí hiệu độ nhám bề mặt .6: Chọn giá trị nhám bề mặt .1:Ký hiệu cho đặc tính hình học .2:Các kí hiệu bổ xung .1 :Kí hiệu ren hệ met và giải thích .3: Các sai lệch cơ bản của ren trong và ren ngoài(ISO 965-1:2013) .4: Dung sai đường kính D1 của ren trong (TD1)(ISO 965-1:2013) .5: Dung sai đường kính D2 của ren ngoài (Td)(ISO 965-1:2013) .6:Dung sai đường kính bước ren trong (TD2)(ISO 965-1:2013) .7: Chiều dài vặn ren (ISO 965-1:2013) .1: Dung sai cho ổ trục hướng tâm(vòng trong) .2: Dung sai cho ổ trục hướng tâm (vòng ngoài) .3: Chọn dung sai lắp ghép ổ lăn .4: Các giá trị ưu tiên của mô đun pháp tuyến .1: Dung sai tiêu chuẩn ANSI B4.2: Phạm vi cấp dung sai mà các quy trình gia công khác nhau có thể tạo ra trong điều kiện bình thường.1: Tiêu chuẩn các kiểu lắp ghép (Running and Sliding Fits) RC: lắp lỏng, lắp ghép xi quay, lắp ghép trượt (ANSI B4.2: Tiêu chuẩn các kiểu lắp ghép (Clearance Locational Fits) LC: lắp ghép động chính xác (ANSI B4.3: Tiêu chuẩn các kiểu lắp ghép (transition fits) LT: lắp ghép cố định chính xác (ANSI B4.4: Tiêu chuẩn các kiểu lắp ghép (Force Fits) FN: lắp cứng (ANSI B4.5: Tiêu chuẩn các kiểu lắp ghép (interference fits) LN: lắp chặt (ANSI B4.6: Các kiểu lắp ghép thường dùng .1: Ký hiệu độ nhám bề mặt trong bản vẽ kỹ thuật .2: Giá trị độ nhám Ra thường dùng .3: Ký hiệu hướng nhấp nhô bề mặt .1: Kích thước và dung sai ren ngoài .2: Kích thước và dung sai ren trong .1: Dung sai đối với vòng bi hệ mét ANSI/ABMA 20-1987 .2: Dung sai đối với vòng bi hệ mét ANSI/ABMA 20-1987 .3: Dung sai đối với vòng bi hệ mét ANSI/ABMA 20-1987 .4: ABEC-7 dung sai đối với vòng bi hệ mét ANSI/ABMA 20-1987 .5: ABEC-9 dung sai đối với vòng bi hệ mét ANSI/ABMA 20-1987 .6: Độ dài và dung sai ưu tiên.7: Kích thước và dung sai hệ mét then bằng ASME B18.8: Kích thước và dung sai hệ mét rãnh then bằng ASME B18.1: Dung sai kích thước danh nghĩa (μm) .2: Trị số dung sai tiêu chuẩn .3: Giá trị dung sai kích thước tiêu chuẩn cho lỗ .4: Giá trị dung sai kích thước tiêu chuẩn cho lỗ .5: Trị số dung sai góc (μm) .6: Lắp ghép trong hệ thống lỗ(μm) .7: Lắp ghép trong hệ thống trục(μm) .8: Dung sai lắp ghép lỗ miền E7~R7 (μm) .9: Dung sai lắp ghép trục miền d8~r6 (Đơn vị: μm) .10: Áp dụng của dung sai lắp ghép trong thực tiễn .1: Bảng tham số độ nhám Ra và Rz .2: Chọn giá trị độ nhám Ra và Rz .3: Độ nhám bề mặt sau khi gia công .4: ký hiệu hướng nhấp nhô bề mặt .5: Bảng so sánh giá trị độ nhám .6: Ví dụ tham khảo về lựa chọn độ nhám bề mặt .7: Bảng cập nhật quy đổi giá trị độ nhám .3: Ký hiệu cho sai lệch hình dạng và vị trí .1: Dung sai chung của độ thẳng và độ phẳng .2: Dung sai chung cho độ vuông góc .3: Dung sai chung cho tính đối xứng .4: Dung sai chung cho độ đảo .5: Định nghĩa vùng dung sai đối với dung sai hình học, các ví dụ minh họa và cách giải thích chúng (JIS B 0021) .1: Bảng tra thông số ren .2: Bảng tra thông số vít .3: Bảng tra thông số chiều dài vít .4: Bảng tra thông số vít .5: Bảng tra thông số chiều dài vít .4: Bảng tra thông số bánh răng .5: Dung sai chung tiếp xúc mặt răng .6: Bảng tra kích thước và dung sai then .7: Bảng tra kích thước và dung sai then theo CCX cấp 1 .1: Kiểm tra kích thước lỗ Ø15+0,018 0 .2: Kiểm tra kích thước lỗ Ø30+0,021 0 .3: Kiểm tra kích thước lỗ Ø35+0,025 0 .4: Kiểm tra độ đồng tâm.5: Kiểm tra độ vuông góc.6: Kiểm tra độ song song.7: Kiểm tra độ phẳng.8: Kiểm tra kích thước lỗ Ø20+0,013 0 .9: Kiểm tra kích thước lỗ Ø30+0,021 0 .10: Kiểm tra kích thước lỗ Ø10+0,015 0 .11: Kiểm tra độ đồng tâm.12: Kiểm tra độ vuông góc.13: Kiểm tra độ song song.14: Kiểm tra kích thước lỗ Ø25+0,021 0 .15: Kiểm tra kích thước lỗ Ø40+0,025 0 .16: Kiểm tra kích thước lỗ Ø10+0,015 0 .17: Kiểm tra độ đồng tâm.18: Kiểm tra độ vuông góc.19: Kiểm tra độ song song.20: Kiểm tra kích thước lỗ Ø20+0,013 0 .21: Kiểm tra kích thước lỗ Ø30+0,021 0 .22: Kiểm tra kích thước lỗ Ø10+0,015 0 .23: Kiểm tra kích thước lỗ Ø60+0,025 0 .24: Kiểm tra độ vuông góc.25: Kiểm tra độ đảo.26: Kiểm tra kích thước lỗ Ø4+0,018 0 .27: Kiểm tra kích thước lỗ Ø42+0,039 0 .28: Kiểm tra độ vuông góc.29: Kiểm tra sai lệch profil.30: Kiểm tra độ phẳng.1: Kiểm tra kích thước lỗ Ø20+0,021 0 .2: Kiểm tra kích thước lỗ Ø6+0,012 0 .3: Kiểm tra kích thước lỗ Ø8+0,015 0 .1 Kiểm tra kích thước đường kính ∅150−0.2: Kiểm tra kích thước đường kính ∅200−0.3: Kiểm tra kích thước đường kính ∅250−0.299 xv DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ Hình 3.1: Lắp ghép có độ hở .2: Lắp ghép có độ dôi .3: Lắp ghép trung gian .4: Sơ đồ chi phối vi phạm sự kết hợp giữa lỗ và trục Ø50 .1: Sơ đồ chi phối vi phạm sự kết hợp lỗ so với kích thước danh nghĩa .2: Sơ đồ chi phối vi phạm sự kết hợp trục so với kích thước danh nghĩa .3: Sai lệch cơ bản của lỗ và trục (ISO 286-1:2010)[5] .4: Hệ thống trục .5: Hệ thống lỗ .1: Đặc tính truyền của các profin độ nhám và các profin độ sóng .2: Profin bề mặt .1: Ứng dụng kí hiệu độ thẳng trong bản vẽ (ISO 1101:2012) .2: Ứng dụng kí hiệu độ phẳng trong bản vẽ (ISO 1101:2012) .3: Ứng dụng kí hiệu độ tròn trong bản vẽ (ISO 1101:2012) .4: Ứng dụng kí hiệu độ trụ trong bản vẽ (ISO 1101:2012) .