Chương 1: Khai quát về biện pháp rẻ diia thương mai trong các điều óc quốc tế và Pháp hột qhốc gin_ Chương 2: Thực tién áp dung biện pháp tã đứa hong thương mei quốc tế Chương 3: Bình luận về biên pháp td dia trong thương mai quốc tý 5 NOI DUNG CHUONG I: KHÁI QUAT VE BIEN PHÁP TRA DUA THƯƠNG MẠI TRONG CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUAT QUỐC GIA LL KháiguấtchungvÈbiệnpháp tr dia trong ương mại quốt tẾ 111. Khái niệm biện pháp trả đũa thương mại một động từ chi hành đông chống tr lại một cách đích đồng cho hi nỗi túc giên khi người khác lâm điều không hay với mình? "Trong ngôn ngữ quốc tế, td dia được thé hiện dưới hai thuật ngữ 'tetiliation” (nghĩa là rã a) và “reprisal” (nghĩa là bã thủ). Trong cuốn Nguyễn tắc cia lật quốc tế (Principles of Intemational Law), tá giã Kelsen đã định nghia reprisal (td thủ là “ling hành đông, ắc di thing thường bất hợp pháp, được đặc biệt cho ghép như một phần ứng cũa một quốc gia ching lại hành vi vi phạm quyền cia quốc gia đó bối một quốc gia khác”! chia cạnh ái pháp luật là một yếu tổ thất yêu cũa rã thi (reprisal), trong khí rã đũa (Gotliation) có thể được sit dụng rông tối hơn, bao gồm hã thủ (reprise) hoặc các hành động trả thù khác không thân thiện hoặc thủ địch nhưng hợp pháp "Từ những nhận định rên tác giả rit ra khái niệm: “Tha đa” là việc áp dụng biện pháp mang tính chất đáp bã, đồi lại những gì mà bên kia đã đành cho mình, nồi cách Xhác là gây cho bên kia những tin thất mắt mát, it hại mà mình đã phải gánh chin từ bbén đó, Nguyễn nhân cia việc tr đũa xuất phát từ sự không hai long, không thông nhất giữa các bên để có thể đưa ra một giải pháp hai hòa, một thôa thuận thích hợp cho cã ai bên Tác giã nhân định ring tr đũa là biện pháp được áp dung khi mốt bản gây ra ˆ Viên Ngànngthec (2005). Ti dn 7iug Hệ 1 Hằng Đức, He NB 1009.
Cater Somes (2003), Tie Conpact Ofer Bughsk Denonay, Oưrd tasty rss, Oded yp. arg ps Getaaon:the act of arting someone or icine centre inine dong something harm to somevne Bese hey have done o sai something har ou) “Ss Helen (1952), Pipes of Bteratoal lu, Hol, Rated Wen New atk, pp 23 6 tổn tit cho bên in và bên bị tht hạ không có git pháp mào tích hop hơn để bão về lời zh oda minh ngoài việc gây ra thiệt ai (bã In tht ha) tương ứng cho bên in > Khái niệm “Thương mai” Theo Luật mẫu về Trong ti thương mai quốc tf của Ủyben cia Liên Hiệp Quốc về Luätthương mai quốc tý, thuật ngũ thương mai" được hid theo ngiữa rộng bao gồm. tited các vẫn để phát inh ừ ác quan hệ mang tin chất thương ma, đã có hay không có hợp đồng; bao gồm cả các giao dịch xuyên biển giới. Đối với pháp lật Việt Nam, Lit Thuong mai nim 2005 đã đưa ra định nghin về hoạt đông thương mail hoạt đồng rang tinh chất giao thương, to đối, buôn bán giữa các thương nhân nhằm mục đích sinh li với các host động cụ hể là mon bán hàng hóa, cung ứng dich vụ đầu tr, xúc tổn thương mai và hoạt đồng nhằm mục dich sinh lợi thác “Thương mại quốc t là các giao dich thương mai được thực hiện giữa các quốc gia bao gồm thương mai hing hỏa, thương mai dich va, đầu tr quốc t, mun sắm chin nhà > Khái nm biện pháp tr đũa thương mai Đại học Luit Conell dam dinh ngiễn và biên pháp hả dia tong thương mai quốc tỉ như mu.
“Ci bin pháp trổ đĩa, còn được got là rã hủ, để cập tẫ các hành đồng được th hin bãi nột qude ga nhim dip trổ các hành đồng hương fe cũa một aude gia khác. Những iện php này cả thi mang nh ngoat gao hoặc lên quan din it mg vĩ le và được ct là họp pháp theo các nguyen te uãtgháp quốc tế. Các bun pháp trí đĩa à không thin tiện nhưng hợp pháp theo nguyen tắc ht pháp quắc tổ: ching khôngw pham bat ngiề vụ qude nào cia Nhà nước. Ching được Nhà ước thực lưện đỗ đáp la hành w không tiên iưn, cũo dic hành ví ban đẫu cổ hợp pháp hy không Bin pháp trả đĩa cổ ngiữalà mat qude ga áp chong một biện php về bin chat ao pháp và phi hp vt tháp gute“ Nhân vào khái niềm này có thể thấy biện pháp tala la một công cụ hợp phần bao gm từ bình đồng ngoai gieo đến sử dụng vi lnc và được áp dung như một hình thức đấp bã hành vỉ không thân thiện ca một quốc gia khác.
“hông giống như các hành đồng don phương có thể vi phạm các chuẩn mục hoặc nghĩa vu gu t,o biện pháp ——— men “hơn mene or pra ba ered rational ow describe he ne of plac meusresor force adopted bìa Satin reponse slr ase force exercised by anche State Bethatoy measres rewind ut ghd wader tert ipricipes, they dono oat oxy ‘ntemanonal bligtion of the Sate They ee then by a Stem response to anfendly Behar, whether the ‘nial behavior not Aretbutoy measie mens thata Ste adopts a measre nu! logo Td nd confor with sượnngdoallme” 7 trĩ dia được coi là phn ứng chính đáng tong khuôn khổ Int pháp quốc t. Mie da hái niém này nhấn manh tinh hợp pháp cia cc bin pháp bế đố nhưng nó không để cấp tổ răng đến nguyên te tương xứng. Tuy nhiên biện pháp bả dia được kỳ vọng có ane đồ nghiêm trong trơng tr bur hành động không thin thién ban đều (Qua các phản tích rên, tác giá mitre hi niệm bã đến thương mai là một biện pháp thương mi iên quan đến host dng thương mai mà mộtbên ching để áp dụng lì cho mộtbên khác, nhằm mang li (tu lộ cho bản đã gy re tht hi, in hết cho mình ới mot mức đồ nào do. Tei đốn thương mui thường được thể hiện dưới inh thức tan hon hoặc dinh chỉ việc thi ành các nghia va hoặc nhương bộ trong nh vục thương mai mà các bên ta thuân với nhau trước đỏ, ví dụ hư hành đồng do một nước Bên ảnh để hạn chế nhấp khẩu của mot nước để tăng thuế hoặc áp dt những biện pháp có ảnh hưởng tiêu cục tới hoại đồng xuất khẩn cia nước này Có những quy đnh và thi tuc chất chế yêu cầu vận dung cơ chế giải quyết tranh chấp cia Tổ chức Thương mai Thể 112.
Đặcđiểm cia biện pháp trả đa ương mại (Chi thể áp dumg: Biện phép ta đũa thương mại thường được áp dụng trong các ‘vu tanh chấp thương mai quốc tế công, ức 1a tranh chấp thương mại quốc tế giữa các thục thể công (quốc gia, vùng lãnh thổ. * Chắc gia ham gia vào giả quyết banh chip ương mai quc tế công với vị thể bình đẳng với các thue thể công khác và tiên theo các nguyên tic giã quyết tanh chấp, thương mai quốc tế công được quy định trong từng khuôn khổ cam kết (điễu tóc quốc tẾ song phương, da phương, tổ chức quốc té khu vực hay toàn câu.) giữa quốc gia với các thực thé công khác. Nhiéu ving lãnh thổ như Hồng Eông, Maceo tuy không có chủ quyền quốc gia tho quy dinh cin uit quốc tế nhưng vẫn được thừa nhân như những chủ thể độc lập và có hư cách ương tự quốc gia trong các quan hệ thương mai chốc tế ii các ving lãnh thổ này đền là thánh viên cia WTO. Các vũng lãnh tổ này có thể một tong các bên tranh chấp thương mại quốc tế công như trường hợp quốc gia “Bi cônh dp dung: Biện pháp tả in thương ma thường được đp dang trong các vn tranh chấp thương mai chốc tổ công, túc là tranh chấp thương mai chốc tổ gia các thự thể công về việc xây dụng và thực thi ác chính sách thương nư—i như thuế xuất ship khẩu, chống bán phí gi, trợ cấp, trv.
Tranh chấp thương mai quốc t công phát "hưởng Đạhọc Luật Hi Nột Gio nhà Ghd ry nh chấp thương mọi gốc tế No Tapp, Bá NGL 1D 8 sinh khi một hoặc nhiều thục thể công cho ring một thực thé cing nào đó ben hank hoặc thục hiện chính sách thương mai không phủ hợp hoặc không thụ thi các ngiữa vụ đã cam kết với thực thể công! các thực thé công khác 7 Ta đũa thương mại hiểm khí xiy Ta trong các ranh chấp thương mại quốc tổ tr gia các thương nhân, hoặc giữa thương hân và quốc gia - idu liên áp dung: Do tính chất trừng phat cũa biện pháp này, tin thực tidn, seu Xhi đã áp dụng nhiều biện pháp (dim phán, thương lượng, hoa gii, tong tài.) không thành công, các bên tranh chap mới quyết định áp dụng biện pháp trẻ đa. ‘Thang thường khi xấy ra tranh chip, các bén đều mong muốn có thé thương lượng, hòa giải thd tim re một giải pháp hai ho, tích cục, giảm thiệt hại đến mức ti thiểu cho tt of các bên Trên thục tế, khi các quốc gia vướng vào các tranh chấp thương mại thắc về các vấn đÌ tiền Hà cóc tụ cấu: td xuỗi nhện Mhắt hay các biệt Hiếp tr vẻ; phương pháp đầu tiên trong quá tình giải quyết tranh chấp cia các bên luôn là dam phân, thương lượng để xóa bd hành vĩ vị phạm (đố bỗ thuế quan, ngừng áp đặt thuế chống bán phá giá, xóa bỗ tre cấp. Trong tường hợp thương lượng không thành công, các bên sẽ yêu cầu cơ quan giãi quyết tranh chấp cia WTO (DSB) áp dụng quy định trong các hiệp định có liên quan để gidi quyết vụ việc.