ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG MOBILE MONEY CỦA SINH VIÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG LÊ THỊ HƢƠNG GIANG AN GIANG, THÁNG 5 NĂM 2022 ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG MOBILE MONEY CỦA SINH VIÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG LÊ THỊ HƢƠNG GIANG MÃ SỐ SV: DQT181689 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN THS. NGUYỄN THỊ DIỄM HẰNG AN GIANG, THÁNG 5 NĂM 2022 CHẤP THUẬN CỦA HỘI ĐỒNG Khoá luận “Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên trường Đại học An Giang”, do sinh viên Lê Thị Hƣơng Giang thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn của ThS. Nguyễn Thị Diễm Hằng. Tác giả đã báo cáo kết quả nghiên cứu và đƣợc Hội đồng Khoa học và Đào tạo thông qua ngày … tháng … năm … Thƣ ký (Ký tên) …………………………….
GHI CHỨC DANH, HỌ, TÊN Phản biện 1 Phản biện 2 (Ký tên) (Ký tên) ……………………………. GHI CHỨC DANH, HỌ, TÊN GHI CHỨC DANH, HỌ, TÊN Cán bộ hƣớng dẫn (Ký tên) ……………………………. NGUYỄN THỊ DIỄM HẰNG Chủ tịch Hội đồng (Ký tên) ……………………………. GHI CHỨC DANH, HỌ, TÊN i LỜI CẢM TẠ Trong suốt thời gian học tập tại trƣờng Đại học An Giang, tôi xin gửi lời cảm ơn đến nhà trƣờng, quý thầy cô nói chung và quý Thầy/Cô Khoa Kinh tế - Quản trị Kinh doanh nói riêng đã hết lòng giảng dạy, truyền đạt kiến thức cho tôi trong suốt thời gian học tập tại trƣờng, cũng nhƣ luôn tạo điều kiện thuận lợi và tận tình giúp đỡ cho tôi trong suốt quá trình thực hiện khoá luận tốt nghiệp.
Tôi xin gửi lời biết ơn chân thành nhất đến cô Nguyễn Thị Diễm Hằng đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ và truyền đạt những kiến thức cũng nhƣ những kinh nghiệm quý báu, luôn đồng hành cùng tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu này. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, thầy cô là cán bộ thƣ viện và các bạn sinh viên lớp DH19QT đã luôn động viên, giúp đỡ tôi trong quá trình làm khoá luận tốt nghiệp và nhiệt tình tham gia trả lời phiếu khảo sát giúp tôi hoàn thành tốt nghiên cứu của mình. Một lần nữa, tôi xin chân thành cảm ơn! An Giang, ngày … tháng … năm 2022 Ngƣời thực hiện Lê Thị Hƣơng Giang ii TÓM TẮT Nghiên cứu “Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên Trường Đại học An Giang” đã tiến hành khảo sát với 200 sinh viên Khoa Kinh tế - QTKD, Trƣờng Đại học An Giang. Nghiên cứu đƣợc thực hiện nhằm mục đích xác định các yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên Trƣờng Đại học An Giang và đo lƣờng mức độ ảnh hƣởng của các yếu tố đến ý định sử dụng Mobile Money.
Dựa trên nền tảng lý thuyết chấp nhận công nghệ (TAM), lý thuyết hành động hợp lý (TRA), thuyết hành vi có kế hoạch (TPB) và các nghiên cứu có liên quan, tác giả đã xây dựng mô hình nghiên cứu và thực hiện nghiên cứu qua hai giai đoạn: (1) nghiên cứu sơ bộ và (2) nghiên chính thức. Nghiên cứu sơ bộ đƣợc thực hiện bằng phƣơng pháp định tính tiến hành bằng kỹ thuật thảo luận tay đôi với 05 sinh viên Khoa Kinh tế - QTKD của Trƣờng Đại học An Giang. Nghiên cứu chính thức đƣợc thực hiện bằng phƣơng pháp định lƣợng đƣợc thực hiện bằng phỏng vấn trực tiếp và thông qua google biễu mẫu với sinh viên Khoa Kinh tế - QTKD của Trƣờng Đại học An Giang. Kết quả có 200 bảng câu hỏi đạt yêu cầu và đƣợc đƣa vào nhập liệu, mã hoá, làm sạch và xử lý bằng phần mềm SPSS 20.
Trên cơ sở lý thuyết của mô hình TAM, lý thuyết hành động hợp lý (TRA), thuyết hành vi có kế hoạch (TPB) và các nghiên cứu kết quả từ nghiên cứu trƣớc, mô hình nghiên cứu xây dựng gồm 6 biến độc lập với 26 biến quan sát ảnh hƣởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên Trƣờng Đại học An Giang. Kết quả nghiên cứu cho thấy, bên cạnh một số biến quan sát bị loại trong quá trình kiểm định thang đo thì có 3 yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên là (1) nhận thức tính hữu ích, (2) nhận thức chi phí, (3) ảnh hưởng xã hội. Trong đó, yếu tố ảnh hƣởng mạnh nhất đến ý định sử dụng là nhận thức tính hữu ích. Dựa vào kết quả nghiên cứu , tác giả đƣa ra một số kiến nghị nhằm giúp các doanh nghiệp cung cấp mạng viễn thông có biện pháp khuyến khích, tác động đến các yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên nhƣ là: nắm bắt nhu cầu và đáp ứng nhu cầu thanh toán của khách hàng để nâng cao tính hữu ích của Mobile Money, xây dựng chính sách chi phí thấp, có nhiều ƣu đãi khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
Đồng thời, tăng cƣờng thực hiện các biện pháp marketing, quảng cáo,… nhằm mang lại những kiến thức Mobile Money đến với khách hàng. Từ đó, làm tăng ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên Khoa Kinh tế - QTKD của Trƣờng Đại học An Giang nói riêng và ngƣời dân nói chung. iii LỜI CAM KẾT Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trong công trình nghiên cứu này có xuất xứ rõ ràng.
Những kết luận mới về khoa học của công trình nghiên cứu này chƣa đƣợc công bố trong bất kỳ công trình nào khác. An Giang, ngày … tháng … năm 2022 Ngƣời thực hiện Lê Thị Hƣơng Giang iv MỤC LỤC CHẤP THUẬN CỦA HỘI ĐỒNG. i LỜI CẢM TẠ. iii LỜI CAM KẾT.
iv MỤC LỤC. v DANH MỤC BẢNG. viii DANH MỤC HÌNH. ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .1 TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI .2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .1 Mục tiêu chung .2 Mục tiêu cụ thể .3 ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .1 Đối tƣợng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .4 NHỮNG ĐÓNG GÓP CỦA ĐỀ TÀI.5 CẤU TRÚC CỦA ĐỀ TÀI .6 TÓM TẮT CHƢƠNG.
38 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .1 TIỀN DI ĐỘNG (MOBILE MONEY – MM).2 Các nghiệp vụ của Mobile Money và hạn mức sử dụng dịch vụ Mobile Money .3 Đối tƣợng khách hàng của dịch vụ Mobile Money .4 Cách thức đăng ký dịch vụ Mobile Money .5 Lợi ích của MM .6 Mobile Money khác gì so với Ví điện tử? .7 Một số quy định của pháp luật Việt Nam về MM .2 MỘT SỐ MÔ HÌNH LÝ THUYẾT VỀ Ý ĐỊNH VÀ HÀNH VI SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI.1 Thuyết hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action – TRA) .2 Thuyết hành vi có kế hoạch (Theory of Planned Behavior – TPB) .3 Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model – TAM) .4 Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology – UTAUT) .3 LƢỢC KHẢO CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN .4 CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU và MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.1 Các giả thuyết nghiên cứu .2 Mô hình nghiên cứu đề xuất .5 TÓM TẮT CHƢƠNG 2. 59 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU .2 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .1 Dữ liệu nghiên cứu.2 Phƣơng pháp nghiên cứu .3 Mẫu nghiên cứu .3 XÂY DỰNG THANG ĐO .4 PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU .1 Thống kê mô tả .2 Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha .3 Phân tích nhân tố khám phá (EFA).4 Phân tích hồi quy .5 TÓM TẮT CHƢƠNG. 67 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .1 MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU .2 ĐÁNH GIÁ THANG ĐO .1 Đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha .2 Phân tích nhân tố khám phá EFA .3 Phân tích hồi quy .4 Kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu .1 Tác động của nhận thức tính hữu ích .2 Tác động của ảnh hƣởng xã hội .3 Tác động của nhận thức chi phí. 86 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .3 HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU.
88 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 1 DÀN BÀI THẢO LUẬN TAY ĐÔI. 5 BẢNG CÂU HỎI. 9 THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU.
11 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO BẰNG HỆ SỐ CRONBACH’S ALPHA. 15 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA. 20 PHÂN TÍCH HỒI QUY. 20 vii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.
So sánh Mobile Money và Ví điện tử. Bảng tóm tắt các yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng trong các nghiên cứu trƣớc. Kích cỡ mẫu dự kiến. Thang đo các yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng.
Thông tin mẫu khảo sát. Kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo các biến độc lập. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha của thang đo. KMO and Bartlett's Test (Lần 2).
Kết quả EFA khi loại biến có trọng số nhỏ (Lần 2). KMO and Bartlett's Test. Kết quả phân tích EFA thang đo Ý định sử dụng MM. Ma trận hệ số tƣơng quan.
Tóm tắt mô hình. Bảng phân tích phƣơng sai (ANOVA). Tóm tắt kết quả hồi quy. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu.
84 viii DANH MỤC HÌNH Hình 1. Mô hình thuyết hành động hợp lý (TRA). Mô hình hành vi có kế hoạch (TPB). Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM).
Mô hình lý thuyết về hợp nhất và sử dụng công nghệ UTAUT. Mô hình nghiên cứu càc yếu tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng Mobile Money của sinh viên Trƣờng Đại học An Giang. Quy trình nghiên cứu. Biểu đồ thống kê giới tính.
Biểu đồ thống kê khoá học. Biểu đồ thống kê chuyên ngành. Biểu đồ thống kê mức độ sử dụng tiền di động. Biểu đồ thống kê sinh hoạt phí mỗi tháng gia đình chu cấp.
Biểu đồ thống kê thu nhập khác của sinh viên. 71 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CCCD : Căn cƣớc công dân CMND : Chứng minh nhân dân DN : Doanh nghiệp Mobile Money (MM) : Tiền di động QTKD : Quản trị Kinh doanh SMS (Short Message Service) : Dịch vụ tin nhắn ngắn TTKDTM : Thanh toán không dùng tiền mặt TRA (Theory of Reasoned Action) : Thuyết hành động hợp lý TPB (Theory of Planned Behavior) : Thuyết hành vi dự định TAM (Technology Acceptance : Mô hình chấp nhận công nghệ Model) UTAUT (Unified Theory of : Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử Acceptance and Use of dụng công nghệ Technology) x CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.