Chương trình đào tạo Cao đẳng Giáo dục thể chất (Mã 51140206) - Đại học An Giang

Chương trình đào tạo cao đẳng giáo dục thể chất với nội dung chi tiết về thời gian, phương pháp học tập và cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn sau khi tốt nghiệp.

Trường đại học

Đại học An Giang

Chuyên ngành

Giáo dục thể chất

Người đăng

Ẩn danh
457
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan chương trình đào tạo cao đẳng giáo dục thể chất

Chương trình đào tạo cao đẳng giáo dục thể chất là hệ thống đào tạo chính quy kéo dài 3 năm. Mã ngành đào tạo là 51140206 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chương trình yêu cầu hoàn thành 100 tín chỉ, chưa kể học phần Giáo dục quốc phòng. Sinh viên được đào tạo toàn diện về kiến thức lý thuyết và thực hành. Chương trình bám sát khung chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tham chiếu từ các trường đại học sư phạm thể dục thể thao hàng đầu. Mục tiêu đào tạo giáo viên có năng lực giảng dạy tại trường phổ thông. Sinh viên tốt nghiệp nhận bằng cao đẳng chính quy. Chương trình đáp ứng nhu cầu xã hội về nguồn nhân lực giáo dục thể chất. Học viên được trang bị kiến thức cơ bản, cơ sở và chuyên ngành. Phương pháp đào tạo kết hợp lý thuyết với thực hành. Chương trình cập nhật theo xu hướng giáo dục hiện đại.

1.1. Thông tin tổng quát về chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo giáo dục thể chất trình độ cao đẳng có tên tiếng Anh là Physical Education. Đối tượng tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Thời gian đào tạo 3 năm với loại hình chính quy. Số tín chỉ yêu cầu tối thiểu là 100 tín chỉ. Điều kiện tốt nghiệp theo Quyết định số 262/VBHN-ĐHAG ngày 18/8/2014. Sinh viên hoàn thành đủ tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng. Chương trình đảm bảo chuẩn quốc gia về đào tạo giáo viên thể dục thể thao.

1.2. Mục tiêu tổng quát của chương trình đào tạo

Mục tiêu tổng quát là đào tạo cử nhân cao đẳng giáo dục thể chất có kiến thức cơ bản. Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng và chuyên ngành thuộc lĩnh vực giáo dục thể chất. Chương trình phát triển năng lực tham mưu và tổ chức thực hiện nhiệm vụ. Sinh viên có khả năng giảng dạy giáo dục thể chất ở các trường phổ thông. Mục tiêu hướng đến đào tạo giáo viên có phẩm chất đạo đức tốt. Đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và phát triển thể chất cho học sinh.

II. Phân tích cấu trúc và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo cao đẳng giáo dục thể chất được cấu trúc thành nhiều nhóm kiến thức. Nhóm kiến thức đại cương bao gồm lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học. Nhóm kiến thức cơ sở ngành涵盖解剖学、生理学、体育理论与方法。Chuẩn đầu ra chương trình được xây dựng theo chuẩn năng lực. Sinh viên phải đạt các chuẩn đầu ra về kiến thức và lập luận ngành. Chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp và thái độ làm việc. Chương trình phân chia thành các học phần bắt buộc và tự chọn. Mỗi học phần có mục tiêu và chuẩn đầu ra cụ thể. Hệ thống đánh giá đa dạng bao gồm kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ. Bài thi cuối khóa thường采用 tự luận形式。Chương trình đảm bảo tính hệ thống và liên thông trong đào tạo. Cấu trúc chương trình đáp ứng yêu cầu chuẩn hóa đào tạo giáo viên.

2.1. Hệ thống chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo được ký hiệu theo hệ thống thống nhất. Chuẩn TĐNL 1 về kiến thức và lập luận ngành có nhiều tiêu chí đánh giá. Sinh viên cần đạt trình độ năng lực level 3-4 ở các tiêu chí kiến thức. Kiến thức đại cương bao gồm chính trị, ngoại ngữ, tin học, pháp luật. Kiến thức cơ sở ngành涵盖解剖-生理、体育理论、体育测量。Chuẩn đầu ra đảm bảo sinh viên có nền tảng vững chắc để hành nghề giáo viên.

2.2. Phương pháp đánh giá và kiểm tra trong chương trình

III. Phương pháp giảng dạy và kế hoạch đào tạo thực tế

Phương pháp giảng dạy chương trình cao đẳng giáo dục thể chất采用多种教学方法。Phương pháp thuyết giảng sử dụng Powerpoint trình bày lý thuyết. Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu tài liệu trước khi lên lớp. Tổ chức thảo luận nhóm để tăng cường tương tác học tập. Sinh viên chia nhóm thảo luận và trình bày kết quả. Giáo viên hướng dẫn những nội dung yêu cầu cụ thể. Kế hoạch giảng dạy được phân bổ theo tuần học rõ ràng. Mỗi buổi học có nội dung dạy và học cụ thể. Hoạt động học trên lớp kết hợp với học tại nhà. Chương trình注重实践教学环节。Sinh viên thực hành giảng dạy tại trường phổ thông. Kế hoạch đào tạo đảm bảo tính thực tiễn và ứng dụng cao.

3.1. Kế hoạch giảng dạy lý thuyết chương trình đào tạo

3.2. Hoạt động thực hành và thảo luận trong đào tạo

IV. Kết luận và triển vọng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Chương trình đào tạo cao đẳng giáo dục thể chất đáp ứng nhu cầu xã hội. Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức và kỹ năng giảng dạy toàn diện. Vị trí làm việc chủ yếu tại các trường tiểu học và trung học cơ sở. Cơ hội làm việc tại các Trung tâm Thể dục thể thao địa phương. Khả năng nâng cao trình độ lên đại học chuyên ngành giáo dục thể chất. Có thể liên thông các ngành có liên quan trong lĩnh vực sư phạm. Chương trình đào tạo đảm bảo chuẩn hóa đội ngũ giáo viên thể dục. Đóng góp vào sự nghiệp phát triển thể chất cho thế hệ trẻ. Chương trình不断更新以适应教育改革要求。Tương lai nghề nghiệp rộng mở cho sinh viên tốt nghiệp. Nhu cầu giáo viên thể dục thể thao ngày càng tăng cao. Chương trình đào tạo tạo nền tảng vững chắc cho sự nghiệp giảng dạy.

4.1. Cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp chương trình

4.2. Định hướng nâng cao trình độ và phát triển chuyên môn

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO A. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION) 1. Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2. Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Physical Education 3. Trình độ đào tạo: Cao đẳng 4. Mã ngành đào tạo: 51140206 5. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo 6. Thời gian đào tạo: 3 năm 7. Loại hình đào tạo: Chính quy 8. Số tín chỉ yêu cầu: 100 (chưa kể GDQP) 9. Điều kiện tốt nghiệp: Theo QĐ số 262/VBHN- ĐHAG ngày 18/8/2014 của Hiệu trưởng trường Đại học An Giang 11. Văn bằng tốt nghiệp: Tốt nghiệp cao đẳng 12. Vị trí làm việc: Giảng dạy tại các trường tiểu học hoặc trung học cơ sở và làm việc tại các Trung tâm TDTT. Khả năng nâng cao trình độ: Tiếp tục nâng cao trình độ lên đại học chuyên ngành GDTC hoặc các ngành có liên quan. Chương trình chuẩn tham khảo: - Chương trình khung GDĐH của Bộ GD&ĐT - Chương trình đào tạo Giáo dục thể chất trình độ cao đẳng của Trường Đại học Sư phạm TDTT TPHCM. - Chương trình đào tạo Giáo dục thể chất trình độ cao đẳng của Trường Đại học Sư phạm TDTT Bắc Ninh B. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (PROGRAM GOALS AND OUTCOMES) I. Mục tiêu đào tạo (program goals) 1. Mục tiêu tổng quát (program general goals-X) 1 Đào tạo cử nhân cao đẳng Giáo dục thể chất có kiến thức cơ bản, cơ sở và chuyên ngành thuộc lĩnh vực giáo dục thể chất. Có năng lực tham mưu và khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ với tư cách của một giáo viên trong lĩnh vực giảng dạy giáo dục thể chất ở các trường phổ thông. Mục tiêu cụ thể (program specific goals-X.x) Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất: 2. Kiến thức chính trị và giáo dục chính trị tư tưởng. Kiến thức cơ bản, nền tảng của lĩnh vực sư phạm và hoạt động thể dục thể thao, lý luận và phương pháp giảng dạy, huấn luyện các môn thể thao trong trường học; 2. Hợp tác, làm việc hiệu quả với các đồng nghiệp. Kỹ năng biên soạn giáo án ứng dụng vào giảng dạy, thực hành trọng tài và huấn luyện các môn thể thao trong nhà trường phổ thông. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo và trình độ năng lực yêu cầu (program learning outcomes – X. Chuẩn đầu ra Ký hiệu Chủ đề chuẩn đầu ra TĐNL 1 Kiến thức và lập luận ngành 1.1 Kiến thức đại cương 1.1 Kiến thức lý luận chính trị 3 1.2 Kiến thức ngoại ngữ 3 1.3 Kiến thức tin học 3 1.4 Kiến thức giáo dục thể chất 3 1.5 Kiến thức pháp luật đại cương 3 1.6 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 1.2 Kiến thức cơ sở ngành 1.1 Kiến thức giải phẫu – sinh lý cơ thể người 3 1.2 Kiến thức Lý luận và phương pháp TDTT 3 1.3 Kiến thức đo lường thể thao trong họat động nghiên cứu khoa 3 học về lĩnh vực TDTT 1.4 Kiến thức Toán thống kê TDTT 4 1.5 Kiến thức quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành Giáo 2 dục - Đào tạo trong giảng dạy 1.6 Kiến thức giáo dục học 3 1.7 Kiến thức tâm lý học 3 1.8 Kiến thức giao tiếp sư phạm 3 2 Ký hiệu Chủ đề chuẩn đầu ra TĐNL 1.3 Kiến thức chuyên ngành 1.1 Kiến thức phát triển trí lực 4 1.2 Kiến thức phát triển thể lực 4 1.3 Kiến thức phối hợp vận động, 4 1.4 Kiến thức thực tập và tốt nghiệp 1.1 Kiến thức trong giảng dạy thể dục ở các trường phổ thông 5 1.2 Kiến thức lý luận và phương pháp dạy học thể dục trong thực tế 5 các trường phổ thông 1.3 Kiến thức giáo dục thể chất để thực hiện khóa luận tốt nghiệp 5 hoặc học các học phần thay thế. Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp 2.1 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề 2.1 Nhận dạng và xác định một vấn đề về động tác kỹ thuật 4 2.2 Khả năng mô hình hóa vấn đề thuộc một lĩnh vực thể thao 4 2.3 Định tính khối lượng vận động 4 2.4 Phân tích các yếu tố ngẫu nhiên tác động trong hoạt động và thi 4 đấu thể thao 2.2 Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức 2.1 Lập giả thuyết và các khả năng xảy ra trong hoạt động TDTT 4 2.2 Tìm hiểu chọn lọc qua tài liệu in và điện tử thể thao.3 Khảo sát từ thực nghiệm các test thể thao 4 Kiểm định giả thuyết và chứng minh theo PP dạy học và huấn 4 2.4 luyện thể thao.3 Khả năng tư duy hệ thống 2.1 Nhìn tổng thể vấn đề trong chương trình tiếp thu kiến thức 5 2.2 Xác định vấn đề phát sinh và tương tác trong các hệ thống, cần 5 bổ sung, loại trừ các tác nhân, tạo sự đổi mới.3 Chọn lọc sắp xếp và xác định các yếu tố trọng tâm 5 2.4 Phân tích ưu, nhược điểm và đề xuất giải pháp 4 2.4 Kỹ năng và phẩm chất cá nhân 2.1 Đề xướng và sẵn sàng chấp nhận rủi ro, trên nền tảng vững chắc 5 cơ bản về lý luận và thực tiễn TDTT 2.2 Tính kiên trì và linh hoạt trong hoạt động TDTT 5 3 Ký hiệu Chủ đề chuẩn đầu ra TĐNL 2.3 Tư duy sáng tạo 5 2.4 Tư duy đánh giá 5 2.5 Nhận biết về kiến thức, kỹ năng và thái độ cá nhân của mình 5 2.6 Ham tìm hiểu, học tập và rèn luyện TDTT thường xuyên.7 Quản lý thời gian và nguồn lực theo kế hoạch.5 Kỹ năng và phẩm chất đạo đức cá nhân 2.1 Phẩm chất chính trị 5 2.2 Phẩm chất nhân văn 5 2.3 Năng lực nhận thức và tư duy 5 2.4 Kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề 5 2.5 Kỹ năng thuyết trình 5 2.6 Thuộc tính và kỹ năng cá nhân (đạo đức, lối sống, nghề nghiệp ) 5 thể hiện tính chuyên nghiệp TDTT 2.6 Kỹ năng và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp 2.1 Kỹ năng lập kế hoạch dạy học TDTT 5 2.2 Kỹ năng soạn giáo án 5 2.3 Kỹ năng giảng dạy TDTT 5 2.4 Kỹ năng kiểm tra đánh giá 5 2.5 Kỹ năng phát triển nghề nghiệp TDTT 5 2.6 Kỹ năng ứng xử với đồng nghiệp 5 2.7 Kỹ năng ứng xử với học sinh 5 2.8 Đạo đức nghề nghiệp 5 2.7 Kỹ năng và phẩm chất đạo đức xã hội 2.1 Kỹ năng ứng xử với phụ huynh 3 2.2 Kỹ năng ứng xử với tổ chức hành chính 3 2.3 Kỹ năng ứng xử với tổ chức xã hội và cộng đồng 3 3. Kỹ năng và phẩm chất giữa các cá nhân 3.1 Làm việc theo nhóm 3.1 Tổ chức hoạt động nhóm 3 3.2 Lãnh đạo và phát triển nhóm 3 4 Ký hiệu Chủ đề chuẩn đầu ra TĐNL 3.3 Biết tham vấn các ý kiến của các thành viên trong nhóm 3 3.4 Kỹ năng thuyết phục các thành viên trong nhóm 3 3.5 Kỹ năng trợ giúp các thành viên trong nhóm 3 3.6 Hợp tác xây dựng văn hóa học hỏi trong nhóm 3 3.1 Chiến lược giao tiếp 3 3.2 Giao tiếp bằng văn bản 3 3.3 Giao tiếp đa phương tiện 3 3.4 Kỹ năng lắng nghe có chọn lọc 3 3.5 Xác định bối cảnh, đối tượng và cách thức giao tiếp 3 3.6 Kỹ năng hỏi đáp trong giao tiếp 3 3.7 Kỹ năng thuyết trình trong giao tiếp 3 3.3 Giao tiếp sử dụng ngoại ngữ 3.1 Tiếng Anh giao tiếp 3 4. Năng lực thực hành nghề nghiệp 4.1 Hiểu bối cảnh xã hội và ngoại cảnh 4.1 Vai trò và trách nhiệm của người giáo viên 3 4.2 Ảnh hưởng của giáo dục đối với xã hội 3 4.3 Nhận thức được lợi ích mang lại từ ứng dụng KHKT.4 Hiểu biết về pháp luật, lịch sử và văn hóa 3 4.5 Nhận thức được vấn đề mang tính thời sự: chính trị, VHXH… 3 4.6 Phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa 3 4.2 Hiểu bối cảnh tổ chức nhà trường 4.1 Nhận diện được bối cảnh giáo dục của nhà trường 3 4.2 Các chiến lược, mục tiêu và kế hoạch của nhà trường 3 4.3 Chiến lược phát triển ngành GDTC 3 4.4 Chiến lược xã hội hóa TDTT 3 4.3 Hình thành ý tưởng 4.1 Đặc điểm đối tượng giáo dục thể chất 3 4.2 Đặc điểm môi trường giáo dục 3 5 Ký hiệu Chủ đề chuẩn đầu ra TĐNL 4.3 Phát hiện khả năng ứng dụng, liên hệ thực tế của nội dung 3 4.4 Coi trọng việc tổng kết sự vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực 3 tiễn.4 Xây dựng phương án 4.1 Thiết kế hệ thống mục tiêu dạy học cụ thể, chi tiết, khả thi 3 4.2 Xây dựng kế hoạch dạy học 3 4.3 Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục khác 3 4.4 Thiết kế kế hoạch đánh giá 3 4.5 Thiết kế các nguồn học liệu phong phú, đa dạng, hấp dẫn 3 4.5 Thực hiện phương án 4.1 Lên kế hoạch quá trình thực hiện 4 4.2 Thực hiện quá trình dạy học TDTT 4 4.3 Thực hiện quá trình huấn luyện Thể Thao 4 4.4 Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD 4 4.6 Vận hành phương án 4.1 Tự đánh giá, tự học, tự nghiên cứu và tự rèn luyện 4 4.2 Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục 4 4.3 Sử dụng kết quả kiểm tra đánh giá để điều chỉnh hoạt động dạy 4 và học 4.4 Đánh giá cải tiến và phát triển nghề nghiệp 4 2. Trình độ năng lực Nhóm Trình độ năng lực Mô tả 1.0 (1) Có biết qua/có nghe qua 2.0 (2) Có hiểu biết/có thể tham gia 3.5 (3) Có khả năng ứng dụng 4.0 (4) Có khả năng phân tích 5.5 (5) Có khả năng tổng hợp 6.0 (6) Có khả năng đánh giá và sáng tạo 6 C. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO I. Nguyên tắc thiết kế chương trình đào tạo (program ideas) Bước 4: Quyết định về các nhóm học Các lựa chọn phần Bước 1: 1.1 CTĐT chuyên ngành x I. Nguyên tắc tổ chức và cách thức tích Quyết 1.2 CTĐT tích hợp x hợp kỹ năng định về Sử dụng cấu trúc CTĐT chuyên ngành 1.3 CTĐT dựa vào giải nguyên tắc và tích hợp, bao gồm: quyết vấn đề tổ chức – Các học phần kiến thức và lập luận 1.4 Mô hình học việc 2.1 Tích hợp toàn diện x ngành với các kỹ năng được tích hợp Bước 2: toàn diện.2 Tích hợp song song x – Kiến tập sư phạm, Thực tập sư định về 2.3 Tích hợp theo thời x phạm, Khóa luận tốt nghiệp được tổ cách thức gian chức đan xen với việc giảng dạy các tích hợp môn học. kỹ năng – Tập giảng được tổ chức tích hợp Bước 3: 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ