CHƯƠNG 1: Sinh học Môn hóa học: biết được đặc Liên môn, đa ESTE - LIPIT Hóa học điểm cấu tạo phân tử, danh pháp môn Bài 1: ESTE Vật lí (gốc - chức) của este. Môn sinh học: este thiên nhiên, ứng dụng của một số este tiêu biểu. Môn vật lí: giải thích tại sao este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân. Bài 2: LIPIT Sinh học 10, bài 4 Môn hóa học: Khái niệm và Liên môn, đa – cacbohiđrat và phân loại lipit.
Khái niệm chất môn, nội môn lipit béo, tính chất vật lí, tính chất GD bảo vệ môi hoá học (tính chất chung của este trường và phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng), ứng dụng của chất béo. Môn sinh học: Cách chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxi không khí. Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hoá học. Biết cách sử dụng, bảo quản được một số chất béo an toàn, hiệu quả.
Bài 3: KHÁI Sinh học Khái niệm, thành phần chính của Liên môn, đa NIỆM VỀ XÀ Hóa học xà phòng và của chất giặt rửa môn, nội môn PHÒNG VÀ GD bảo vệ môi tổng hợp. CHẤT GIẶT trường Phương pháp sản xuất xà phòng; RỬA TỔNG Phương pháp chủ yếu sản xuất HỢP chất giặt rửa tổng hợp. 7 skkn Nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp. Sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sống.
Tính khối lượng xà phòng sản xuất được theo hiệu suất phản ứng. CHƯƠNG 2: Sinh học 10, bài 4 Khái niệm, phân loại Liên môn, đa CACBOHIĐ – cacbohiđrat và cacbohiđrat. môn, nội môn RAT lipit Công thức cấu tạo dạng mạch Bài 5: Sinh học 10, bài hở, tính chất vật lí (trạng thái, GLUCOZƠ 22 – Dinh dưỡng, màu, mùi, nhiệt độ nóng chảy, chuyển hóa vật độ tan), ứng dụng của glucozơ. chất và năng Tính chất hóa học của glucozơ: lượng ở vi sinh Tính chất của ancol đa chức; vật; bài 23 – Quá anđehit đơn chức; phản ứng lên trình tổng hợp và men rượu.
phân giải các chất Sinh học: Hô hấp và lên men ở vi sinh vật Viết được công thức cấu tạo Hóa học dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ. Dự đoán được tính chất hóa học. Viết được các PTHH chứng minh tính chất hoá học của glucozơ. Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học.
Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng. Bài 6: Sinh học – 10 Công thức phân tử, đặc điểm cấu Liên môn, đa SACCAROZ Hóa học tạo, tính chất vật lí (trạng thái, môn, nội môn Ơ – TINH Sinh học 11, bài 8 màu, mùi, vị, độ tan), tính chất BỘT VÀ – Quang hợp ở hóa học của saccarozơ, (thủy XENLULOZ thực vật phân trong môi trường axit), quy Ơ trình sản xuất đường trắng (saccarozơ) trong công nghiệp. Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, (trạng thái, 8 skkn màu, độ tan). Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ: Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO3); ứng dụng.
Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét. Viết các PTHH minh họa cho tính chất hoá học. Phân biệt các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học. Tính khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân các chất theo hiệu suất.
Bài 8: THỰC Hóa học Mục đích, cách tiến hành, kĩ Liên môn, đa HÀNH ĐIỀU Các vấn đề môi thuật thực hiện các thí nghiệm. môn, nội môn CHẾ, TÍNH trường Sử dụng dụng cụ hoá chất để CHẤT HÓA An toàn khi làm tiến hành an toàn, thành công HỌC CỦA thí nghiệm các thí nghiệm trên. ESTE VÀ Quan sát, nêu hiện tượng thí CACBOHIĐ nghiệm, giải thích và viết các RAT phương trình hoá học, rút ra nhận xét. Viết tường trình thí nghiệm.
CHƯƠNG 3: Sinh học Khái niệm, phân loại, cách gọi Liên môn, đa AMIN – Hóa học tên (theo danh pháp thay thế và môn, nội môn AMINOAXIT GD bảo vệ môi gốc - chức). - PROTEIN trường Đặc điểm cấu tạo phân tử, tính Bài 9: AMIN An toàn vệ sinh chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, thực phẩm độ tan) của amin. Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước. Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo.
9 skkn Quan sát mô hình, thí nghiệm,. rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất. Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin. Viết các PTHH minh họa tính chất.
Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho. Bài 10: Sinh học Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo Liên môn, đa AMINOAXIT Hóa học phân tử, ứng dụng quan trọng môn, nội môn GD bảo vệ môi của amino axit. trường, các vấn Tính chất hóa học của amino axit đề thực tiễn (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của và - amino axit).
Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận. Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit. Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. Bài 11: Sinh học 10, bài 5 Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo Liên môn, đa PEPTIT VÀ – Protein; bài 6 – phân tử, tính chất hoá học của môn, nội môn PROTEIN Axit nucleic; bài peptit (phản ứng thuỷ phân) 14 – Enzim và vai Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, trò của enzim tính chất của protein (sự đông tụ; trong quá trình phản ứng thuỷ phân, phản ứng chuyển hóa vật màu của protein với Cu(OH)2).
chất Vai trò của protein đối với sự Hóa học sống. Khái niệm enzim và axit nucleic. Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của peptit và protein. Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác.
CHƯƠNG 4: Sinh học Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu Liên môn, đa 10 skkn POLIME VÀ Hóa học tạo, tính chất vật lí(trạng thái, môn, nội môn VẬT LIỆU GD bảo vệ môi nhiệt độ nóng chảy, cơ tính, tính POLIME trường chất hoá học (cắt mạch, giữ Bài 13: ĐẠI nguyên mạch, tăng mạch) ứng CƯƠNG VỀ dụng, một số phương pháp tổng POLIME hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng). Từ monome viết được công thức cấu tạo của polime và ngược lại. Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thông dụng. Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo.
Bài 14: VẬT Sinh học Khái niệm, thành phần chính, Liên môn, đa LIỆU Hóa học sản xuất và ứng dụng của: chất môn, nội môn POLIME GD bảo vệ môi dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao trường su, keo dán tổng hợp. Viết các PTHH cụ thể điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su, keo dán thông dụng. Sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống. Bài 16: Sinh học Mục đích, cách tiến hành, kĩ Liên môn, đa THỰC Hóa học thuật thực hiện các thí nghiệm: môn, nội môn HÀNH MỘT GD bảo vệ môi Phản ứng đông tụ của protein: SỐ TÍNH trường đun nóng lòng trắng trứng hoặc CHẤT CỦA tác dụng của axit, kiềm với lòng PROTEIN trắng trứng.
VÀ VẬT Phản ứng màu: lòng trắng trứng LIỆU với HNO3. POLIME Thử phản ứng của polietilen (PE), poli(vinyl clorua) (PVC), tơ sợi với axit, kiềm, nhiệt độ. Phân biệt tơ tằm và tơ tổng hợp. Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên.
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích và viết các 11 skkn phương trình hoá học. Rút ra nhận xét. Viết tường trình thí nghiệm. CHƯƠNG 5: Vật lí Vị trí, đặc điểm cấu hình lớp Liên môn, đa ĐẠI CƯƠNG Hóa học electron ngoài cùng, một số môn, nội môn VỀ KIM mạng tinh thể phổ biến, liên kết LOẠI kim loại.
Bài 17: VỊ So sánh bản chất của liên kết TRÍ CỦA kim loại với liên kết ion và cộng KIM LOẠI hoá trị. TRONG Quan sát mô hình cấu tạo mạng BẢNG TUẦN tinh thể kim loại, rút ra được HOÀN VÀ nhận xét. CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI Bài 18: TÍNH Vật lí Tính chất vật lí chung: ánh kim, Liên môn, đa CHẤT CỦA Hóa học dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. môn, nội môn KIM LOẠI Vật lí 11, bài 13 – Tính chất hoá học chung là tính DÃY ĐIỆN Dòng điện trong khử (khử phi kim, ion H+ trong HÓA CỦA kim loại nước, dung dịch axit, ion kim KIM LOẠI loại trong dung dịch muối).
Quy luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại (các nguyên tử được sắp xếp theo chiểu giảm dần tính khử, các ion kim loại được sắp xếp theo chiểu tăng dần tính oxi hoá) và ý nghĩa của nó. Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa - khử dựa vào dãy điện hoá. Viết được các PTHH phản ứng oxi hoá - khử chứng minh tính chất của kim loại. Tính % khối lượng kim loại trong hỗn hợp.
Bài 19: HỢP Vật lí Khái niệm hợp kim, tính chất Liên môn, đa KIM Hóa học (dẫn nhiệt, dẫn điện, nhiệt độ môn, nội môn Các vấn đề thực nóng chảy.), ứng dụng của một tiễn số hợp kim (thép không gỉ, đuyara). 12 skkn Sử dụng có hiệu quả một số đồ dùng bằng hợp kim dựa vào những đặc tính của chúng. Xác định % kim loại trong hợp kim. Bài 20: SỰ Vật lí Các khái niệm: ăn mòn kim loại, Liên môn, đa ĂN MÒN Hóa học ăn mòn hoá học, ăn mòn điện môn, nội môn KIM LOẠI Các vấn đề thực hoá.
tiễn Điều kiện xảy ra sự ăn mòn kim Vật lí 11, bài 7 – loại. Dòng điện không Biết các biện pháp bảo vệ kim đổi, nguồn điện loại khỏi bị ăn mòn. Vật lí: Pin và acquy Phân biệt được ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá ở một số hiện tượng thực tế. Sử dụng và bảo quản hợp lí một số đồ dùng bằng kim loại và hợp kim dựa vào những đặc tính của chúng.
Bài 21: ĐIỀU Vật lí Nguyên tắc chung và các Liên môn, đa CHẾ KIM Hóa học phương pháp điều chế kim loại môn, nội môn LOẠI Các vấn đề thực (điện phân, nhiệt luyện, dùng tiễn kim loại mạnh khử ion kim loại Vật lí 11, bài 14 – yếu hơn). Dòng điện trong Lựa chọn được phương pháp các chất điện điều chế kim loại cụ thể cho phù phân hợp. Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơ đồ. để rút ra nhận xét về phương pháp điều chế kim loại.
Viết các PTHH điều chế kim loại cụ thể. Tính khối lượng nguyên liệu sản xuất được một lượng kim loại xác định theo hiệu suất hoặc ngược lại.