ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN THƯ VIỆN TRƯỜNG. DANH MỤC LUẬN VĂN - LUẬN ÁN CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC HỌC VÀ QUẢN LÝ GIÁO DỤC (DỮ LIỆU CẬP NHẬT ĐẾN THÁNG 12 NĂM 2023) VỊ SỐ ĐĂNG KÍ MÔN SỐ STT NHAN ĐỀ TÁC GIẢ NĂM / NƠI BẢO VỆ TRÍ CÁ BIỆT LOẠI BẢN KHO Development of stress scale to measure stress for Phan Thị National Taichung 158.09597 1 LA7797 Vietnam undergraduate students : M. Thu Nguyệt 2017 University of Education D489 2017 13011 1 Lecturers' perceptions towards professional development: a case study of the univesity of social sciences and humanities vietnam national Nguyen Vo 158.6 2 LA3560 university - Ho Chi Minh city Vietnam : M. Dan Thanh 2010 Mahidol University L471 2010 13011 1 Đánh giá sự hài lòng trong công việc của giảng Trường Đại học Khoa học viên đại học: so sánh một số trường hợp đại học Hà Thị Xã hội và Nhân văn (Đại 301 LA8045, công lập và ngoài công lập : luận án Thạc sĩ : Phương học Quốc gia TP.
Hồ Chí Đ107G 13011, 3 LA8177 60.14 Thảo 2018 Minh) 2018 13111 2 Trường Đại học Khoa học Thực trạng năng lực lãnh đạo của sinh viên ở một Xã hội và Nhân văn (Đại 301 LA8175, số trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh: Lê Minh học Quốc gia TP. Hồ Chí TH552T 13011, 4 LA8198 luận án Thạc sĩ : 60.14 Trâm 2018 Minh) 2018 13111 2 越南胡志明市國家大學教師工作滿意度 = Faculty job satisfaction in Vietnam National 301.09597 5 LA5691 University - Ho Chi Minh city : 博士 杨明光 2014 國立暨南國際大學 F143 2014 13011 1 Trường Đại học Khoa học Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng Xã hội và Nhân văn (Đại 305.23 LA7673, sống cho trẻ em mồ côi cơ nhỡ tại các trung tâm Đoàn Vũ học Quốc gia TP. Hồ Chí TH552T 13011, 6 LA7786 công tác xã hội huyện Tân Thành : luận án Thạc sĩ Thị Hường 2017 Minh) 2017 13111 2 L'Utilisation des connecteurs argumentatifs dans les écrits universitaires des étudiants vietnamiens : le cas du discours géographique pour une 338 L973 7 LA5322 perspective didactique : M. Lê Ngọc Báu 2013 Université de Grenoble 2013 13011 1 Trường Đại học Khoa học Đánh giá động lực làm việc của chuyên viên tại cơ Xã hội và Nhân văn (Đại 348.09597 LA8270, quan Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh : Lê Thị Thu học Quốc gia TP.
Hồ Chí Đ107G 13011, 8 LA8448 luận án Thạc sĩ : 81.114 Yên 2018 Minh) 2018 13111 2 Trường Đại học Khoa học Mô hình công tác xã hội trong bệnh viện tại địa Xã hội và Nhân văn (Đại 362.11 132000086181, bàn thành phố Cần Thơ thực trạng và giải pháp : Nguyễn học Quốc gia TP. Hồ Chí M450H 13011; 9 132000086596 luận án Thạc sĩ : 8.01 Thanh Vũ 2022 Minh) 2022 13111 2 Ảnh hưởng của phong cách giáo dục của cha mẹ Trường Đại học Khoa học đến học tập tự điều chỉnh của học sinh tại các Xã hội và Nhân văn (Đại 370 trường Trung học cơ sở ở Quận 10, Thành phố Hồ Võ Thị Thu học Quốc gia Thành phố A107H 10 132000089649 Chí Minh : luận án Thạc sĩ : 8.04 Quyên 2023 Hồ Chí Minh) 2023 13011 1 Trường Đại học Khoa học Biện pháp quản lý đào tạo của Trường đoàn Lý Tự Xã hội và Nhân văn (Đại 370 LA7670, Trọng Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Thạc sĩ : Nguyễn Mỹ học Quốc gia TP. Hồ Chí B305P 13011, 11 LA7672 60.14 Linh 2017 Minh) 2017 13111 2 Khảo sát hiệu năng của phương pháp học tập nhóm so với phương pháp học tập cá nhân áp dụng cho 370 môn toán trong một số lớp TH lựa chọn tại Sài Nguyễn Trường Đại học Sư phạm KH108S 12 1LA000000108 Gòn và Bình Dương : Tiểu luận cao học Tường Thụy 1974 Sài Gòn 1974 13011 1 Trường Đại học Khoa học Đảm bảo chất lượng đào tạo theo tiêu chuẩn ISO Xã hội và Nhân văn (Đại 370.09597 LA7925, 9001:2015 tại Trường Đại học FPT Thành phố Hồ Ngô Kim học Quốc gia TP. Hồ Chí Đ104B 13011, 13 LA7956 Chí Minh: luận án Thạc sĩ : 8.14 Chi 2018 Minh) 2018 13111 2 Đánh giá của giảng viên và sinh viên Trường cao Trường Đại học Khoa học đẳng nghề Nha Trang về công tác lấy ý kiến đánh Xã hội và Nhân văn (Đại 370.09597 LA6188, giá của người học về hoạt động giảng dạy của Trịnh Thị học Quốc gia TP.
Hồ Chí Đ107G 13011, 14 LA6457 giảng viên" : luận án Thạc sĩ : 60.05 Việt Hà 2014 Minh) 2014 13111 2 Quản lý đổi mới dạy học tiếng Anh tại trung tâm Trường Đại học Khoa học ngoại ngữ Thanh niên, nhà văn hóa Thanh niên Nguyễn Xã hội và Nhân văn (Đại 370.09597 LA8736, Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Thạc sĩ : Thanh học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011, 15 132000078555 8.14 Ngạng 2020 Minh) 2020 13111 2 Developmwnt of an international curriculum model in education management for Vietnam Nguyen Thi 370.597 16 LA8340 education institutions : Dr. My Ngoc 2018 Chulalongkorn University D489 2018 13011 1 Trường Đại học Khoa học Quản lý hoạt động dạy học tiếng Anh tại Trung Xã hội và Nhân văn (Đại 370.71 132000086014, tâm Ngoại ngữ Hoàng Gia, quận Tân Phú, Thành Hoàng Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011; 17 132000086603 phố Hồ Chí Minh : luận án Thạc sĩ : 8.14 Cẩm Nhung 2022 Minh) 2022 13111 2 Trường Đại học Khoa học Quản lý hoạt động giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật Xã hội và Nhân văn (Đại 370.91 LA7760, trong các trường tiểu học tại Thành phố Nha Trang Phan Thị học Quốc gia TP.
Hồ Chí QU105L 13011, 18 LA8025 : luận án Thạc sĩ : 60.14 Ngọc Sinh 2017 Minh) 2017 13111 2 Quản lý sự phối hợp giữa nhà trường, gia đình và cộng đồng xã hội trong việc giáo dục đạo đức cho Trường Đại học Khoa học học sinh nội trú của một số trường trung học phổ Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 132000076920, thông tại Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Thạc sĩ Đào Tấn học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011, 19 132000078661 : 8 14 01 14 Kiệt 2020 Minh) 2020 13111 2 Đánh giá hiệu quả hoạt động đảm bảo chất lượng đào tạo tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Trường Đại học Khoa học Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA5287, Minh : thực trạng và giải pháp : luận án Thạc sĩ : học Quốc gia TP. Hồ Chí Đ107G 13011, 20 LA8211 60.05 Lê Văn Trỗi 2012 Minh) 2012 13111 2 Đánh giá chất lượng đầu ra các chương trình cử Trường Đại học Khoa học nhân tài năng tại Trường Đại học Khoa học Xã hội Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA5274, và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Nguyễn học Quốc gia TP. Hồ Chí Đ107G 13011, 21 LA8194 Thạc sĩ Tiến Công 2013 Minh) 2013 13111 2 370.9597 Đặc khảo về giáo dục tại An Giang : Tiểu luận cao Lê Thanh Học viện Quốc gia Hành Đ113K 22 1LA204 học Ngôn 1973 chánh 1973 13011 1 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA7922, Đổi mới tuyển sinh theo hướng tự chủ trong trường Lê Thị Bích học Quốc gia TP.
Hồ Chí Đ452M 13011, 23 LA7995 cao đẳng : luận án Thạc sĩ : 8.14 Thảo 2018 Minh) 2018 13111 2 Trường Đại học Khoa học Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở các Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA6392, trường tiểu học tại thị xã Thuận An, tỉnh Bình Nguyễn Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011, 24 LA6425 Dương : luận án Thạc sĩ : 60.14 Thơm 2015 Minh) 2015 13111 2 Quản lý hoạt động phối hợp giữa nhà trường và gia Trường Đại học Khoa học đình tại các trường mần non phường Lộc Thọ, Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA8583, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa : luận án Đào Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011, 25 LA8612 Thạc sĩ : 8.14 Quỳnh Nhi 2020 Minh) 2020 13111 2 Quản lý sự thay đổi trong hoạt động dạy học thời Trường Đại học Khoa học kỳ cách mạng công nghiệp 4.0 ở trường Trung học Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 132000087441, cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Tiến sĩ Nguyễn học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011, 26 132000089846 : 9.14 Long Giao 2022 Minh) 2022 13111 2 Tìm hiểu thực trạng công tác quản lý đào tạo trình Trường Đại học Khoa học độ Thạc sĩ tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA5302, Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Nguyễn Việt học Quốc gia TP.
Hồ Chí T310H 13011, 27 LA8034 Minh : luận án Thạc sĩ : 60.05 Hồng 2013 Minh) 2013 13111 2 Thực trạng công tác quản lý hoạt động phối hợp Trường Đại học Khoa học giáo dục giữa nhà trường, gia đình và cộng đồng Xã hội và Nhân văn (Đại 370.9597 LA6358, xã hội ở các trường tiểu học huyện Diên Khánh, Nguyễn Tấn học Quốc gia TP. Hồ Chí TH552T 13011, 28 LA6437 tỉnh Khánh Hòa : luận án Thạc sĩ : 60.05 Thịnh 2014 Minh) 2014 13111 2 Thực trạng việc đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực ngành công nghệ thực phẩm trình độ cao đẳng Trường Đại học Khoa học được đào tạo tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Xã hội và Nhân văn (Đại 371 LA5299, Vĩnh Long giai đoạn 2005 - 2010 : luận án Thạc sĩ Nguyễn Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí TH552T 13011, 29 LA8018 : 60.05 Ngọc Giàu 2012 Minh) 2012 13111 2 Trường Đại học Khoa học Công tác quản lý đội ngũ giáo viên trường mần Xã hội và Nhân văn (Đại 371.1 LA5288, non có trẻ khuyết tật học hòa nhập tại Thành phố Nguyễn Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí C455T 13011, 30 LA8008 Hồ Chí Minh : luận án Thạc sĩ : 60.05 Tường Vân 2012 Minh) 2012 13111 2 Trường Đại học Khoa học LA7387, Xã hội và Nhân văn (Đại 371.1 LA8205, Công tác quản lý đội ngũ giảng viên Trường Đại Trần Thị học Quốc gia TP.
Hồ Chí C455T 13011, 31 132000084248 học Văn Lang : luận án Thạc sĩ : 60.05 Minh 2016 Minh) 2016 13111 3 Trường Đại học Khoa học Quản lý hoạt động bồi dưỡng thường xuyên giáo Xã hội và Nhân văn (Đại 371.1 132000085998, viên tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh : luận án Trần Kiều học Quốc gia TP. Hồ Chí QU105L 13011; 32 132000086663 Tiến sĩ : 9.14 Dung 2022 Minh) 2022 13111 2 Trường Đại học Khoa học Thực trạng công tác quản lý lao động sư phạm của Xã hội và Nhân văn (Đại 371.1 LA7067, giáo viên mần non ở huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Lê Thị học Quốc gia TP. Hồ Chí TH552T 13011, 33 LA7270 Chí Minh : luận án Thạc sĩ : 60.