HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HỮU THỌ SỬ DỤNG GẠO LẬT VÀ GẠO TẤM THAY THẾ NGÔ LÀM THỨC ĂN CHO LỢN LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HỮU THỌ SỬ DỤNG GẠO LẬT VÀ GẠO TẤM THAY THẾ NGÔ LÀM THỨC ĂN CHO LỢN Ngành: Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi Mã số: 9 62 01 07 Người hướng dẫn: PGS. Tôn Thất Sơn HÀ NỘI - 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận án Nguyễn Hữu Thọ i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc PGS. Tôn Thất Sơn đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận án. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Dinh dưỡng - Thức ăn, Khoa Chăn nuôi - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể Lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức Cục Chăn nuôi; Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Bắc Ninh; Các phòng, đơn vị, Công ty thành viên thuộc Công ty cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận án Nguyễn Hữu Thọ ii MỤC LỤC Trang Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. viii Danh mục hình. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Phạm vi và địa điểm nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Địa điểm nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa khoa học của luận án. Ý nghĩa thực tiễn của luận án. Tổng quan tài liệu.
Một số loại hạt ngũ cốc làm thức ăn cho lợn. Sản lượng hạt ngũ cốc trên thế giới và Việt Nam. Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng của các hạt ngũ cốc làm thức ăn cho lợn. Hệ thống xác định giá trị năng lượng thức ăn cho lợn.
Các dạng năng lượng của thức ăn cho lợn. Một số phương pháp xác định giá trị năng lượng của thức ăn cho lợn. Tình hình nghiên cứu sử dụng lúa gạo làm thức ăn cho lợn. Nhu cầu thức ăn chăn nuôi của Việt Nam.
Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài. Tình hình nghiên cứu trong nước. Một số đặc điểm sinh học ở lợn. Đặc điểm về sinh trưởng của lợn con.
Đặc điểm tiêu hóa của lợn con. Đặc điểm năng suất và phẩm chất của lợn thịt. Những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất và phẩm chất thịt. Quy luật tiết sữa của lợn nái.
Tình hình chăn nuôi lợn tại việt nam và đặc điểm các giống lợn sử dụng trong nghiên cứu. Tình hình chăn nuôi lợn tại Việt Nam. Đặc điểm các giống lợn sử dụng trong nghiên. Nội dung và phương pháp nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Xác định thành phần hóa học và ước tính giá trị năng lượng của gạo lật và gạo tấm. Sử dụng gạo lật thay thế ngô trong thức ăn tập ăn cho lợn con lai PiDu x (LY).
Sử dụng gạo tấm thay thế ngô trong thức ăn cho lợn thịt. Sử dụng gạo tấm thay thế ngô trong thức ăn cho lợn nái. Phương pháp xử lý số liệu. Kết quả và thảo luận.
Thành phần hoá học, giá trị năng lượng của gạo lật và gạo tấm. Thành phần hóa học của gạo lật. Thành phần hóa học của gạo tấm. Thành phần hóa học của ngô.
Giá trị năng lượng ước tính của gạo lật một số giống lúa. Giá trị năng lượng ước tính của gạo tấm. Giá trị năng lượng ước tính của một số giống ngô. Sử dụng gạo lật thay thế ngô trong thức ăn tập ăn cho lợn con lai PiDu x (LY) 56 4.
Khối lượng của lợn thí nghiệm. Sinh trưởng tuyệt đối của lợn con từ 4 đến 23 ngày tuổi. Lượng thức ăn thu nhận của lợn thí nghiệm. Tỷ lệ lợn con bị tiêu chảy và sức sống.
Hiệu quả sử dụng gạo lật thay thế ngô trong thức ăn tập ăn của lợn con. Sử dụng gạo tấm thay thế ngô làm thức ăn cho lợn thịt. Khối lượng của lợn thí nghiệm. Sinh trưởng tuyệt đối của lợn thí nghiệm.
Lượng thức ăn thu nhận. Hiệu quả sử dụng thức ăn. Khảo sát năng suất thịt. Các chỉ tiêu về chất lượng thịt.
Hiệu quả sử dụng gạo tấm thay thế ngô. Sử dụng gạo tấm thay thế ngô làm thức ăn cho lợn nái nuôi con. Khối lượng của lợn nái thí nghiệm qua các giai đoạn. Khả năng thu nhận thức ăn của lợn nái.
Thời gian động dục trở lại sau cai sữa của lợn nái. Ảnh hưởng của việc sử dụng gạo tấm thay thế ngô làm thức ăn cho lợn nái nuôi con đối với lợn con từ lúc sinh ra đến 24 ngày cai sữa. Hiệu quả sử dụng gạo tấm thay thế ngô trong thức ăn cho lợn nái. Kết luận và đề nghị.95 Danh mục các công trình đã công bố có liên quan đến luận án.
96 Tài liệu tham khảo. 107 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Diễn giải * a Giá trị màu đỏ ADF (Acid detergent fiber): Xơ không tan trong axit AF (Aflatoxin): Độc tố nấm mốc Aflatoxin AME (Apparent metabolizable energy): Năng lượng trao đổi biểu kiến * b Giá trị màu vàng CIRAD (The Centre de coopération internationale en recherche agronomique pour le développement): Trung tâm Hợp tác quốc tế nghiên cứu nông nghiệp vì sự phát triển DDGS (Distillers Dried Grains with Solubles): Phụ phẩm ethanol DE (Digestible Energy): Năng lượng tiêu hóa DM (Dry matter): Vật chất khô DON (Deoxynivalenol): Độc tố nấm mốc deoxynivalenol Du Giống lợn Duroc Du x (LY) Tổ hợp lai 3 giống: Du, L và Y ĐVT Đơn vị tính DXKN Dẫn xuất không nitơ EEL (Endogenous Energy Loss): Nguồn năng lượng trao đổi trong phân + nguồn năng lượng nội sinh trong nước tiểu, EEL = FEm + UEe EU (European Union): Châu Âu FAO (Food and Agriculture Organization): Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc FCR (Feed Conversion Ratio): Hiệu quả sử dụng thức ăn FDA (Food and Drug Administration): Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ FE (Energy in faece): Năng lượng thải ra ở phân GE (Gross energy): Năng lượng thô HI (Heat increament): Năng lượng nhiệt HQSDTA Hiệu quả sử dụng thức ăn IGC (International Grains Council): Hội đồng hạt ngũ cốc thế giới KL Khối lượng L Giống lợn Landrace LxY Tổ hợp lai 2 giống: L và Y * L Giá trị màu sáng LTATN Lượng thức ăn thu nhận ME (Metabolizable Energy): Năng lượng trao đổi Mean Giá trị trung bình vi MTV Một thành viên NDF (Neutral Detergent Fiber): xơ không tan trong dung dịch trung tính NE (Net Energy): Năng lượng thuần NPU (Net protein utilization): Tỷ lệ protein thuần sử dụng NRC (National Research Council): Hội đồng nghiên cứu quốc gia Hoa Kỳ OECD (Organization for Economic Cooperation and Development): Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế PEF (Production Efficiency Factor): Hiệu quả sản xuất pH24 Giá trị pH sau 24 giờ giết mổ pH45 Giá trị pH sau 45 phút giết mổ Pi Giống lợn Pietrain PiDu x (LY) Tổ hợp lai 4 giống: Pi, Du, L và Y ppb (Parts per billion): Phần tỷ ppm (Parts per million): Phần triệu SD (Standard deviation): Độ lệch chuẩn TA Thức ăn TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TDN (Total digestible nutrients): Tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa TN Thí nghiệm TNHH Trách nhiệm hữu hạn TT Tăng trọng UE (Urine energy): Năng lượng thải ra ở nước tiểu USA (The United States of America): Hoa Kỳ USD (United States dollar): Đô la Mỹ USDA (United States Department of Agriculture): Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ VCK Vật chất khô Y Giống lợn Yorkshire ZEN (Zearalenone): Độc tố nấm mốc Zearalenone vii DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 2. Sản lượng lúa mì và xuất khẩu của thế giới niên vụ 2018/2019. Sản lượng ngô và xuất khẩu của thế giới niên vụ 2018/2019.
Sản lượng lúa gạo và ngô ở Việt Nam. Thành phần khoáng của ngô hạt (khô không khí). Hàm lượng vitamin trong ngô hạt (mg/100g). Tỷ lệ sản phẩm và phụ phẩm của xay xát thóc.
Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng gạo lật. Thành phần axit béo của ngô và gạo lật (%). Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng lúa mì và ngô làm thức ăn cho lợn (khô không khí). Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng cao lương, ngô làm thức ăn cho lợn (khô không khí).
Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng của các loại hạt ngũ cốc. Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng của ngô và gạo tấm. Thành phần dinh dưỡng của ngô, gạo lật và gạo tấm. Tình hình chăn nuôi lợn giai đoạn từ năm 2016 - 2020.
Bố trí thí nghiệm trên lợn con từ 4 - 23 ngày tuổi. Công thức thức ăn cho lợn con (4 - 23 ngày tuổi). Thành phần hóa học thức ăn thí nghiệm. Sơ đồ bố trí thí nghiệm trên đàn lợn thịt thương phẩm.
Công thức thức ăn thí nghiệm. Thành phần hóa học, giá trị dinh dưỡng của thức ăn thí nghiệm. Sơ đồ bố trí thí nghiệm trên đàn lợn nái. Công thức thức ăn thí nghiệm.
Nhu cầu dinh dưỡng trong thức ăn cho lợn thí nghiệm. Thành phần hóa học của gạo lật. Hàm lượng tinh bột và đường của gạo lật. Thành phần hóa học của gạo tấm.
Hàm lượng tinh bột và đường của gạo tấm. Thành phần hóa học của ngô. Hàm lượng tinh bột và đường của ngô. So sánh hàm lượng tinh bột và đường của gạo lật, gạo tấm và ngô.
Giá trị năng lượng ước tính của gạo lật một số giống lúa. Giá trị năng lượng ước tính của gạo tấm. Giá trị năng lượng ước tính của ngô.