CHƯƠNG I: ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH 1. Tổng quan về dự án a) Công trình - Tên công trình “Trung tâm thí nghiệm điện Bình Thuận” b) Địa điểm xây dựng - Chủ đầu tư: chi nhanh tổng công ty TNHH Điện lực miền Nam – Công ty thí nghiệm điện miền Nam. - Địa điểm xây dựng: KCN Phan Thiết 2, TP. Bình Thuận - Hình thức dầu tư: xây dựng mới c) Quy mô xây dựng - Loại công trình:công trình dân dụng cấp III - Quy mô: 1 trệt 2 lầu - Diện tích sàn: 750m2/sàn • Hệ chịu lực: + Phần móng: sử dụng phương án móng băng 15x1,5m với sức chịu tải thiết kế.
+ Phần thân: sử dụng khung bê tông cốt thép và sàn đổ toàn khối • Về kết cấu: Móng, đà kiềng, cột, dầm, sàn, cầu thang được thiết kế là bê tông cốt thép đổ tại chỗ. • Về kiến trúc: + Tường xây gạch, trát bả matic, sơn nước,… + Cầu thang lát đá geanite tự nhiên + Mái đổ bê tông 1. Điều kiện thi công 7 - Vị trị địa lý: dự án nằm trên KCN Phan Thiết 2 thuộc xã Hàm Liên – huyện Hàm Thuận Bắc và xã Phong Nẫm – Tp.Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận, nằm ngay ngã tư quốc lộ 1A và quốc lộ 28, liền kề với KCN Phan Thiết GDD1, cách TP Phan Thiết 2km, cách TP>HCM 200 km. - Điều kiện đất: Khá ổn định, có thể làm nền móng cho công trình có tải trọng trung bình không cần xử lý phức tạp - Độ cao so với mực nước biển: 6.8 m - Điệu kiện khí hậu: Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 10.
Mùa khô: từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Nhiệt độ trung bình từ 20 oC. Lượng mưa trung bình năm: 1,674mm. Độ ẩm tương đối: 79%.
Tổng số giờ nắng: 2,591. Hướng gió: chủ đạo là hướng Đông Tây (gió Tây – Tây Nam vào mùa mưa và gió Đông – Đông Bắc vào mùa khô). - Giao thông: có hệ thống đường giao thông tốt, nên có rất nhiều thuận lợi trong công tác mua, vận chuyển vật tư, máy móc, thiết bị thi công và một số vấn đề khác. Các xe cơ giới được đi vào tận chân công trình.
- Nguồn nước thi công: nguồn nước được cung cấp được lấy từ nhà máy nước Phân Thiết thông qua trạm bơm tăng áp tại KCN. - Điện: sử dụng nguồn điện trung thế 22KV lấy từ trạm giảm áp Hàm Thuận – Đa mi tại KCN Phan Thiết, đủ công suất và ổn định. Giải pháp kết cấu chính của công trình Căn cứ vào tình hình địa chất công trình, thủy văn khu vực xây dựng, hình dạng kiến trúc công trình, khả năng thi công tại địa phương… Ta sử dụng hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực. Dầm sàn mái đổ bê tông toàn khối, tường bao che xây gạch.
Móng công trình là móng băng bê tông cốt thép. Chiều cao các tầng: - Tầng trệt : 4.8m - Sân thượng:3. Khối lượng thi công chủ yếu STT MÃ CT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG HM NHÀ LÀM VIỆC Phần kết cấu 1 AB.11442 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II m3 201,309 2 AB.11312 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II m3 28,248 3 AB.25112 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 100m3 4,697 4 AB.11442 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II m3 47,146 5 AB.25112 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 100m3 1,100 6 AF.11111 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm đá 4x6 M100 m3 26,488 7 AF.11111 Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 4x6 M100, dày 100cm m3 5,971 8 AF.11121 Bê tông lót sàn trệt, ram dốc, tam cấp đá 4x6, M100 m3 83,816 9 AF.11111 Bê tông lót bó nền, ram dốc, tam cấp đá 4x6, M100 m3 11,289 10 AF.31114 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền m3 108,885 trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm 9 11 AB.65120 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 100m3 6,040 12 AB.41422 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II 100m3 2,524 13 AB.42322 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 100m3 2,524 14 AB.66141 Đắp cát tôn nền nhà K=0,85 100m3 2,353 15 AF.32244 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất m3 8,589 qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 16 AF.32244 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất m3 35,290 qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 17 AF.32314 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền m3 51,245 trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 18 AF.32314 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền m3 125,763 trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 19 AF.32314 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền m3 193,114 trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 20 AF.12513 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 m3 10,525 10 21 AF.12614 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 m3 10,997 22 AF.12614 Bê tông Pít thang máy đá 1x2 M250 m3 3,510 23 AF.11313 Bê tông ram dốc, sân bê tông đá 1x2 M200 m3 11,408 24 AF.13113 Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200 m3 13,149 25 AF.32113 Bê tông tường hồ nước ngầm, đá 1x2 Mác 200 m3 14,888 26 AF.61110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm tấn 1,843 27 AF.61120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm tấn 5,110 28 AF.61130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm tấn 4,586 29 AF.61411 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m tấn 0,982 30 AF.61421 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m tấn 6,390 31 AF.61711 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 17,989 32 AF.61721 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m tấn 0,368 33 AF.61511 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m tấn 0,960 34 AF.61521 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m tấn 3,733 35 AF.61531 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m tấn 5,322 36 AF.61511 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m tấn 3,098 37 AF.61521 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m tấn 4,764 11 38 AF.61531 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m tấn 24,543 39 AF.61611 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, tấn 0,257 chiều cao <=4m 40 AF.61621 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, tấn 0,963 chiều cao <=4m 41 AF.61812 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0,363 42 AF.61822 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m tấn 1,643 43 AF.61110 Sản xuất lắp dựng cốt thép pít thang máy, đường kính cốt thép <=10mm tấn 0,018 44 AF.61120 Sản xuất lắp dựng cốt thép pít thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 0,605 45 AF.63110 SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk <=10mm tấn 0,897 46 AF.63120 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép <= tấn 2,985 18mm 47 AI.61131 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,055 48 AI.11221 Sản xuất xà gồ thép tấn 0,055 49 AF.81122 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 100m2 1,436 50 AF.81132 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100m2 6,070 51 AF.81141 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 4,220 52 AF.81141 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 11,552 12 53 AF.81152 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng 100m2 2,596 nước, tấm đan 54 AF.81161 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 100m2 0,979 55 AF.81151 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 100m2 16,489 56 AF.81161 SXLD tháo dỡ ván khuôn pít cầu thang thường 100m2 0,335 57 AF.81152 SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầm 100m2 1,746 58 AG.42111 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác cái 5,000 100 59 AG.42131 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác cái 3,000 100 Phần kiến trúc 60 AE.52114 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 m3 1,790 61 AE.51114 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 m3 5,825 62 AK.21134 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 74,196 63 AK.92111 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.16114 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 m3 12,555 13 65 AE.44114 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng m3 17,102 mác 75 66 AE.44124 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng m3 4,900 mác 75 67 AE.63214 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 m3 128,313 68 AE.63114 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 m3 102,497 69 AK.22124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 426,640 70 AK.22124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 97,870 71 AK.25114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 m2 258,700 72 AK.21224 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 2.21124 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 780,425 74 AK.23214 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 235,370 75 AK.23114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m2 229,200 76 AK.51280 Lát gạch ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 m2 1.51250 Lát gạch ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75 m2 694,410 78 AK.51250 Lát gạch ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 m2 79,515 79 TT Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm m2 72,300 80 AK.56210 Lát đá granite vữa xi măng mác 75 m2 129,903 14 81 AK.32120 ốp đá tự nhiên 10x20 m2 115,194 82 AK.56220 Ốp đá granite vữa xi măng mác 75 m2 96,035 83 AK.56230 ốp đá granite ngạch cửa, sảnh, vữa xi măng M75 m2 14,445 84 AK.