ĐẶT VẤN ĐỀ. Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích nghiên cứu. Yêu cầu của đề tài.
Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn. Những đóng góp mới của luận án. 4 Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Cơ sở khoa học của đề tài .2 Tình hình sản xuất và tiêu thụ ngô trên thế giới và Việt Nam.
Tình hình sản xuất và tiêu thụ ngô trên thế giới. Tình hình sản xuất và tiêu thụ ngô ở Việt Nam. Tình hình sản xuất ngô ở vùng Đông Nam bộ và Bình Phƣớc. Những thành tựu trong chọn tạo giống ngô ở Việt Nam.
Một số kết quả nghiên cứu về khả năng chịu hạn của cây ngô. Khả năng thích nghi và chống chịu hạn của cây trồng. Tác hại của hạn đối với cây ngô .3 Một số chỉ tiêu liên quan đến chịu hạn ở cây ngô .4 Một số nghiên cứu về hạn đối với cây ngô. Tính ổn định năng suất của giống cây trồng.
Kết quả nghiên về cứu mật độ, khoảng cách trồng ngô trên thế giới và Việt Nam. Kết quả nghiên cứu về mật độ và khoảng cách trồng ngô trên thế giới. Kết quả nghiên cứu về mật độ và khoảng cách trồng ngô ở Việt Nam. Một số kết quả nghiên cứu về phân bón cho ngô trên thế giới và Việt Nam.
Kết quả nghiên cứu về phân bón cho ngô trên thế giới. Kết quả nghiên cứu về phân bón cho ngô ở Việt Nam. Kết quả nghiên cứu về phân bón cho ngô trong điều kiện khô hạn. 42 Chƣơng 2: VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Vật liệu nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu và chỉ tiêu theo dõi. Nội dung 1: Đánh giá khả năng chịu hạn của các giống và tổ hợp lai thí nghiệm .2 Nội dung 2: Đánh giá đặc điểm nông học và tính ổn định năng suất của các giống và tổ hợp lai thí nghiệm .3 Nội dung 3: Nghiên cứu xác định khoảng cách và liều lƣợng đạm thích hợp cho giống lai đã tuyển chọn .4 Nội dung 4: Xây dựng mô hình trình diễn.
Quy trình chăm sóc áp dụng trong các thí nghiệm đồng ruộng. Thời gian và địa điểm nghiên cứu. Phƣơng pháp xử lý số liệu. 62 Chƣơng 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.
Kết quả nghiên cứu khả năng chịu hạn của các giống, THL. Đánh giá khả năng chịu hạn của các giống, THL ở thời kỳ cây con. Khả năng chịu hạn của giống, THL trong điều kiện tƣới và điều kiện gây hạn. Kết quả tuyển chọn giống ngô lai tại tỉnh Bình Phƣớc.
Các giai đoạn sinh trƣởng, phát triển của các giống, THL. Đặc điểm hình thái của các giống, THL thí nghiệm. Khả năng chống chịu sâu bệnh của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Trạng thái cây, trạng thái bắp, độ bao bắp.
Yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của các giống, THL. Đánh giá mức độ ổn định năng suất của các giống, THL. Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến sinh trƣởng, phát triển và năng suất của giống ngô LCH9. Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến các giai đoạn sinh trƣởng của giống LCH9 tại Đồng Xoài.
Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến đặc điểm hình thái của giống LCH9 tại Đồng Xoài. Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến một số yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của giống LCH9. Kết quả xây dựng mô hình trình diễn giống ƣu tú tại huyện Đồng Phú và thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phƣớc. 127 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ.
129 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 130 TÀI LIỆU THAM KHẢO. c vi CÁC CHỮ VIẾT TẮT 1. ASI : Anthesis silking Interval- chênh lệch thời gian tung phấn - phun râu 2.
CCC : Chiều cao cây 3. CEC : Cation Exchange Capacity - Khả năng trao đổi cation 4. CIMMYT Centro International De Mejoramiento de Maíz y Trigo Trung tâm Nghiên cứu Ngô và Lúa mì Quốc tế 5. DI : Chỉ số hạn 6.
CV : Coefficient of Variance - Hệ số biến động 7. FAOSTAT : Food anh Agriculture Organization Corporate statisticad database - Dữ liệu thống kê của Tổ chức Nông Lƣơng Liên hợp quốc 8. G - FR : Thời gian từ gieo đến phun râu 9. G - TF : Thời gian từ gieo đến tung phấn 10.
HSHQ : Hệ số hồi quy 11. HT : Hè Thu 12. IGC : International Grains Council - Hội đồng ngũ cốc quốc tế 13. LSD : Least Significant Difference - Sai khác nhỏ nhất có ý nghĩa 14.
M 1000 hạt : Khối lƣợng 1000 hạt 15. NSTT : Năng suất thực thu 16. PEG : Polyethylen Glycol 17. QCVN : Quy chuẩn Việt Nam 18.
RCBD : Randommized Complete Block Design - khối đầy đủ ngẫu nhiên 19. THL : Tổ hợp lai 21. TGST : Thời gian sinh trƣởng 22. USDA : United Stated Degartment of Agriculture - Bộ Nông nghiệp Mỹ c vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.
Diện tích, năng suất và sản lƣợng ngô trên thế giới (2011- 2016) .Tình hình sản xuất ngô ở Việt Nam giai đoạn 2011 - 2016. Tình hình nhập khẩu ngô ở Việt Nam năm 2013-2015. Tình hình sản xuất ngô của các tỉnh Đông Nam Bộ năm 2015 .5: Lƣợng mƣa trong các tháng 5,6,10,11 tại Bình Phƣớc. Tình hình sản xuất ngô ở Bình Phƣớc giai đoạn 2007 - 2016.
Ảnh hƣởng của quá trình bốc hơi nƣớc đến năng suất ngô. Lƣợng phân N, P, K bón cho ngô tẻ. Nguồn gốc vật liệu tham gia thí nghiệm. Tỷ lệ nảy mầm và phát triển của mầm ở các giống, THL thí nghiệm trong dung dịch polyethylen glycol 20%.
Ảnh hƣởng của hạn đến khả năng tích luỹ vật chất khô ở rễ của các giống, THL thí nghiệm. Tỷ lệ cây héo, cây phục hồi và chỉ số hạn tƣơng đối của các giống, THL thí nghiệm. Các giai đoạn phát dục chính của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài. Các giai đoạn phát dục chính của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Phú.
Chiều cao cây của các giống, THL thí nghiệm trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Chiều cao đóng bắp của các giống, THL thí nghiệm trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Số lá/cây của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Số bắp/cây của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú.
Chiều dài bắp của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân 2013-2014 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Đƣờng kính bắp của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Số hàng trên bắp của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Số hạt trên hàng của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú.
Khối lƣợng 1000 hạt của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Suy giảm năng suất thực thu và chỉ số hạn của các giống, THL trong điều kiện tƣới và gây hạn vụ Đông Xuân 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Thời gian sinh trƣởng của các giống, THL vụ Hè Thu, Thu Đông 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Chiều cao cây của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013.
Chiều cao đóng bắp của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013. Số lá trên cây của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013. Tỷ lệ nhiễm sâu bệnh của các giống, THL tại Đồng Xoài, Đồng Phú vụ Hè thu và Thu đông 2013. Trạng thái cây, trạng thái bắp, độ bao bắp của các giống, THL trong vụ Hè Thu và Thu Đông 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú.
Chiều dài bắp của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013. Đƣờng kính bắp của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013. Đặc điểm hình thái bắp của các giống, THL trong vụ Hè Thu và Thu Đông năm 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phú. Khối lƣợng 1000 hạt của các giống, THL trong vụ Hè Thu và Thu Đông 2013 tại Đồng Xoài và Đồng Phù - Bình Phƣớc.
Năng suất thực thu của các giống, THL tại Đồng Xoài và Đồng Phú vụ Hè Thu và Thu Đông 2013. Năng suất thực thu của các giống, THL qua các điểm khảo nghiệm tại Bình Phƣớc. Kết quả phân tích ổn định năng suất của 13 giống, THL qua 5 điểm khảo nghiệm tại Bình Phƣớc, vụ Hè Thu 2013. Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến các giai đoạn sinh trƣởng của giống ngô LCH 9 trong vụ Hè Thu 2014 tại Đồng Xoài.
Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến thời gian sinh trƣởng của giống ngô LCH 9 trong vụ Thu Đông 2014 tại Đồng Xoài .31: Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến đặc điểm hình thái của giống LCH 9 trong vụ Hè Thu và Thu Đông 2014 tại Đồng Xoài.32: Ảnh hƣởng tƣơng tác giữa khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đền đặc điểm hình thái của giống LCH9 trong vụ Hè Thu và Thu Đông 2014 tại Đồng Xoài.33: Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến số bắp trên cây, chiều dài, đƣờng kính bắp của giống LCH 9 vụ Hè Thu và Thu Đông 2014 tại Đồng Xoài .34: Ảnh hƣởng tƣơng tác giữa khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đền số bắp trên cây, chiều dài và đƣờng kính bắp của giống LCH9 tại Đồng Xoài .35: Ảnh hƣởng của khoảng cách trồng và liều lƣợng đạm đến số hàng trên bắp, số hạt trên hàng và khối lƣợng 1000 hạt của giống LCH 9 vụ Hè Thu và Thu Đông 2014 tại Đồng Xoài .