CHƯƠNG Ill: DANH GIÁ ANH HUONG CUA BIEN ĐÔI KHÍ HẬU ĐỀN NHU CAU NUOC CHO LUA KHU VUC HUYEN THỌ XUAN, TINH THANH HOA TRONG HIEN TẠI VA UNG VỚI KICH BAN BIEN DOI KHÍ HẬU 35 3. Giới thiệu tổng quan về huyện Tho Xuân, tinh Thanh Hóa 35 3.1, Đặc điểm điều kiện tự nhiên: 35 3.2, Đặc trưng khí hậu va thủy van 37 3.3, Định hướng phat triển Kinh tế - Xã hội 39 3. Tính toán mức tưới cho lúa huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa trong điều kiện hiện tai. Tính toán mức tưới cho diện ích cây lúa khu vue huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa trong điều kiện nền 48 3.4, Nghiên cửu xác định mức tưới cho diện tích cây lúa khu vực huyện Thọ Xuân- tinh “Thanh Hóa ứng với các kịch bản biển đổi khí hậu trong tương lai (2030 và 2050).1, Mée thai gian năm 2030.
Mốc thời gian năm 2050( giữa thể ky 21). Đánh giá ảnh hưởng của BĐKH đến mức tuới cho diện tích cây lúa khu vực huyện Tho ‘Xuan tong hiện tại và ứng với kịch bản BĐKH trong tương lại 56 3.1 Phương pháp đánh giá tắc động của BĐKH đến mức tưới cho lúa.2 Kết quả đánh giá tác động của BĐKH đến mức tưới cho điện tích cây lúa 5% 3.3 Kết quả đánh giá ảnh hưởng của BDKH đến mức tưới cho điện ích cây lia khu vực "huyện Thọ Xuân- tinh Thanh Héa ứng với kịch bản Biến đỏi khi hậu tong tương lai. 'CHƯƠNG IV: BE XUẤT GIẢI PHÁP NHÂM NANG CAO HIỆU QUA CAP NƯỚC KHU VUC HUYỆN THO XUAN, TINH THANH HÓA DƯỚI DIEU KIỆN BBKH.1, Đề xuất các giải pháp công trình 6 4. Đối với thời điểm hiện tại 6t 4.2 Đối với các thời điểm trong tương lai theo kich bản biển đôi khí hậu, 61 4.
ĐỀ xuất các giái pháp phi công tránh, ái KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ “ TÀI LIỆU THAM KHAO “ MỤC LỤC BẰNG Bảng 1-1: Các kịch bản phát tải khí nhà kính 5 Bang 1-2: Tácđộng của BĐKH trên th giới 10 Bảng 1-3: Thay 404°) của lượng mưa trong 4 giải đoạn so với th kì nên trong kịch bản pit thải ATP Error! Bookmark not defined. Bing 1-4: Thay di?) của lượng mưa tong4 giai đoạn so ới thời kỉ nên trong kịch bản phát thải B2 18 ‘Bang 1- 5: Thay đổi (°C) của nhiệt độ trong 4 giai đoạn sovới thời kì nén trong kịch bản phát thải B2 Error! Bookmark not defined. Bảng 1-6: Thay đối (oC) của nhiệt độ trong 4 giai đoạn vo vith kì nên rong kịch bản phát thải AITT 18 Bảng2 1: Kết quả tinh toán các thông sổ thẳng kế X, C.-C, 26 Bảng 2-2: Bang thông k chọn mô hình mưa đại iện ứng với lửng thời vụ 26 Bang 2- 3: Kết qua tinh toán các thông số thống kẽ X,C,.C, mm Bang 2-4: Bảng thông kê chọn mô hình mưa đại điện ứng với từng thời vụ. 27 Bảng 2-5: Nhiệt độ binh quân tháng trạm Bái Thượng 2 Bảng 2-6: Độ am không khí rung bình thing tram Bái Thương m Bảng 2-7: Tốc độ giá tung bình thing tại ram Bai Thượng m Bảng 2-8: Lượng bốc hoi trung bình thing tạm Bái Thượng + Bảng 2-9: Số giờ nẵng trung bình thing trạm Bái Thượng 28 Bảng 2- 10: Mức thay đội kịch bản về lượng mưa theo kịch bin B2 2 Bảng 2-11: Mức thay đội lượng mưa năm 2) ứng với năm 2030 28 Bảng 2-12: Mức thay đội lượng mưa năm (img với năm 2050.
+ Bảng 2-13: Mức thay đổi kịch ban về nhiệt độ theo kịch ban B2 29 Bang 2- 14: Mite tăng nhiệt độ trung bình năm (°C) ứng với năm 2030. 29 Bảng 2- 15: Mức tăng nhiệt độ trung bình năm (C) ứng với nim 2050, 30 Bảng 2-16: Sự thay đôi điệnch gieo rồng các tr Ida và năng sult & x Bảng 2-17: Các vụ mắt mùa mg với mức tác động của tồi Het 5%, 10% „ Bảng 2- 18: Điều kiện nhiệt những năm mắt mùa ứng với mức tác động của thôi tất chiếmc—-10% 3 Bang 2- 19: Điều kiện nhiệt những năm mắt mùa ứng với mức tác độ của thời tiết chiểm<—- 10%€so với TRNN „ Bảng 3-1: Diễn biển din số năm 2001 - 2009 40 Bảng 3- 2: Lao động dang làm việc trong các ngành kinh tễ. 40 Bảng 3- 3: Tốc độ tăng trường giá tị gia tăng và giá tị sản xuổ 2 Bảng 3-4: Thời vụ vi công thức tưới lúa Vụ Chiêm Xuân 4 Bảng 3 5: Thời vụ và công thức wi lia vụ Mùa 45 Bảng 3-6: Chỉ tiêu cơ lý của đít 45 Bảng 3-7: Tong hợp kế qua tin ton yea cu nước ua Vụ Chiêm Xuân v6 Bảng 3-8: Tông hợp kế qua nh ton Yêu ch nước lúa vị a7 Bảng 3-9: Thôngke kết quả yê câu nước của lúa thời Ki hiện ti a7 Bảng 3 10: Tông hợp kết quả tinh toán yêu cu nước úa Vụ Chiêm Xuân 49 Bảng 3- 11: Tông hợp kết quả tinh tod yêu câu nước lứa vụ Mùa 50 Bảng 3- 12: Thông ke kết quả yêu câu nước của ia thi ki nền 30 Bảng 3-13: Tong hợp kết qu tinh toán yêu cậu nước lúa Vụ Chiêm Xuân 31 Bảng 314: Tong hợp kết quả tinh toán Yêu cầu nước lúa vụ Mùa By Bảng 3515: Thông kế kết quả yêu cầu nước cũa lúa thời Ki 2030 33 Bảng 3-16: Tông hợp kết quả inh toán yêu cầu nước lúa Vụ Chiêm Xuân 34 Bảng 3- 17: Tổng hợp kết quả tinh toán yêu cầu nước lúa vy Mùa 55 "Bảng 3- 18: Thống ke kết qua yêu cầu nước của lúa thời kì 2050. 35 Bảng 3- 19: Bang tính toán nhu cầu nước cho lúa ở thai điểm hiện tại và tương lai so với thời Ki nến đối với tram đại điện là Bái Thượng.
37 MỤC LỤC HÌNH Hình 1-1 Hiệu ứng nhà kính ? Hình 1- 2: Thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Dit theo thời gian. 8 Hình 1-3: Xu hướng bien đội một số Khia kính den 1/2008, 9 Hình I- 4 Phân bổ lượng mưa năm 2020 theo KB B2 7 inh 1-5: Phân bổ lượng mưa năm 2020 theo KB ATF 7 Hình 1-6: Pin b lượng mưa năm 2050 theo KB B2 17 Mình 1-7: Phân bộ lượng mua năm 2050 theo ALF 0 Hình 1-8: Phân b lương mưa năm 2100 theo KB B> 7 Hình 1-9: Phân bổ lượng mưa năm 2100 theo KB AIFL 0 inh 1-10: Phân bổ abit dam2020 theo KB B2. 19 Tình 1-11: Phan bộ nhiệt độ năm 2020 theo KB AFI 19 Mình 1-12: Phân bộ nhiệt độ năm 2080 theo KB B2 1» Hình 1- 13: Phân bộ nhiệt độ nam 2050 theo KB AIFL 19 Hình [- 14: Phân bộ nhiệt độ năm 2100 theo KB B2. 19 ‘Minh 1- 15: Phin bổ nhiệt độ năm 2100 theo KB AFT 19 “Hình 2- I: Nhiệt độ trung bình năm, thời kỳ 1980 ~ 1999.
Hình 2- 2: Nhiệt độ trung bình nam, thời kỳ 2041 ~ 2050. 3: Nhiệt độ trung bình năm, thai kỳ 2091 ~ 2100. 24 "Hình 2- 4: Lượng mưa năm thời ky 2041 ~ 2050, 25 inh3- 1: Kết gu yêu cầu nước của lúa vụ Chiêm Xuân thời kỳ hiện tại dưới dang bang. 4S Hình 3-2: Kết qua yêu cậu nước của lúa vụ Chiêm Xuân thời kỳ hiện tại đưới dạng biểu đồ 46 Hình 3- 3: Kết qua yêu cầu nước của lúa vụ Mùa thời kỹ hiện tai đưới dang bảng.
46 Tình 3-4: Kết quả yêu cầu nước của lúa vụ Mùa thôi kì hiện tg đưới dạng biêu đề,.#7 Hình3- 5: Kết qua yêu chu nước của lúa vụ Chiêm, Xuân thôi kỳ nền dưới dang bảng. 48 Tình 3-6: Kết quả yê cầu nước của lúa vụ Chiêm Xuân thờ kỳ nên dưới dạng biểu đề,.7: Kết qa yu cu necủa la vụ Mùa thời nén dưới dạng bản: r1 Hình 3-8: Kết quả yêu edu nước của lúa vụ Mùa thời kỳ nền dưới dạng biêu đồ, 50 Tình 3-9: Kếtquảyêu cầu nước của lúa vụ Chiêm Xuân thổi ky 2030 dưới dang bang. 10: Kết quả yêu cầu nước của Ida vụ Chiêm Xuân thời kỳ 2030 dưới dạng biểu dò. 5L Hình 3- 12: Kết quả yêu e nước của lúa vụ Mùa thời kỳ 2030 dưới dạng biêu đồ s Hình 3- 13: Kết qua yêu e nước của lúa vụ Chiêm Xuân thời kj 2050 đưới dạng bảng.
54 inh 3- 14: Kết quả yêu cị nước của lúa vụ Chiêm Xuân thời kỳ 2050 đưới dạng biểu đỏ. 54 Hình 3-15: Kết quả yêu cầu nước của Na vụ Mùa thờ kỳ 2050 dưới dạng bảng. 35 Tình3- 16: Kết qua yéu cit nước của lúa vụ Mùa thời kỳ 2050 dưới dạng biểu đề 35 Hình 3- 1: Biên do the biện sự thay đội như cầu nước cho lúa Chiêm Xuânở thời điểm hiện tại và tương lai so với thời kỳ nén đối với trạm đại diện là tram Bái Thượng 37 "Mình 3- 18: Biểu đồ thể hiện sự thay đổi nhu cầu nước cho lúa Mùa ở thôi điểm hiện ti và tương lai so với thời kỳ nền đôi vớ trạm đại diện là trạm Bái Thượng, 7 MO DAU 1. Tính cấp tid của dé Thọ Xuân là huyện trong điểm nông nghiệp của tinh Thanh Liớa, với 80% dân số sinh sông ở khu vực nông nghiệp ~ nông thôn.
Sản xuất nông nghiệp trong những năm qua đạt mức tăng trường cao và đang mở ra theo hướng chuyển đổi tập trưng thâm canh có hiệu quả. Sản xuất nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong việc giải “quyết giải quyết việ lâm, ôn dịnh đời sống dân cư, đảm bio an ninh lương thực cho huyện, góp phần đảm bảo an ninh chính trị xã hội, đóng góp lớn cho sự phát triển kinh. Ế chung của huyện Trong các năm gần đây do thời tiết, khí hậu thay đổi, rừng đầu nguồn bị chặt phú đồi núi thưa cây dit dai không giữ được âm. Mùa khô mưa ít gây nên hạn hin, mùa lĩ mưa lớn xuất hiện nhiễu, tập trung gây lũ nhanh làm thay đổi về môi trường sinh thái.
Trong quả trình sản xuất nông nghiệp, cơ cấu đất dai, giống cây trồng, thời vụ canh tic thay đổi và sự phát triển đa dạng của nền kinh tế khác. Điều kiện đắt canh tác cảng ngày càng thu hẹp, đất phi canh tác ngày cảng tăng. Các công trình thuỷ lợi của vũng xây dựng đã quả lâu, hing năm chưa được tu sửa ning cấp, các công trình thuỷ lợi là hd đập không giữ được nước, tram bơm thì máy mồng hư hỏng nhiều nên công trinh xuống cấp n Vi vậy ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất và phát iển nông nghiệp của cácxã tong hu Biến đôi khí hậu toàn cầu đã và đang ảnh hướng rực tiếp đến mọi lĩnh vực từ sản xuất nông nghiệp, công nghiệp v.v cho đến môi trường sinh thái, tập quản sinh hoạt, sức khỏe con người v.