CHƯƠNG 1. DAC DIEM DIA LY TỰ NHIÊN TINH QUANG NGAI 1 1. TONG QUAN VE ĐIỀU KIEN ĐỊA LY TỰ NHIÊN. Vị ti dia lý 1.
Địa hình địa mao, 1. CÁC NGUON TÀI NGUYÊN CUA TINH QUANG NGAL 1. Tài gu đất 1. Tài nguyên nước, 1.
Tài nguyên rừng, 1. Tài ngu biển 1. Tài nguyên khoáng sin 1. Tai nguyên nhân văn.
THỰC TRANG MOI TRUONG TINH QUANG NGAL 1.1, Môi trường nước, 13. Mỗi trường đất 1. Mỗi trường không khí 1. Chất thối tấn 14.
CÁC LOẠI HÌNH THIÊN TẠI THƯỜNG XUẤT HIỆN TREN BIA BAN TINH QUANG NGAI. Bão, áp tấp nhiệt i, lũ lụt, lũ quế 9 142. Hạn in, chy rừng " 1. Xâm nhập mộn, nước biển ding la 1.44, Các loại hình thin ta khác 4 L5.
TÌNH HÌNH PHÁT TRIÊN KINH TẾ XÃ HỘI CUA TINH QUANG NGÃI I5 1. Thực trang phit tiể các nành kinh tế của tỉnh 5 1. Thực trang phat tiển db th vi ede khu dn eu nông thôn 18 1. Thực trang co sở hạ ng.
Dinh hướng phát triển kính tế - xã hội đến năm 2020, 30 'CHƯƠNG 2. BIEN DOI KHÍ HẬU VA KICH BAN BIEN DOI KHÍ HẬU. BIEN DOI KHÍ HẬU CUA TINH QUANG NGAI TRONG NHUNG NAM GAN DAY 33 2. Sự thay đổi của nhiệt độ 33 2.
Sự thay đổi của lượng mưa 37 2. LỰA CHỌN KỊCH BAN BIEN ĐÔI KHÍ HẬU. Các kịch bản biến đổi khí hậu cho Việt Nam 39 2. Các kịch bản biển đổi khí hậu cho Tỉnh Quảng Ngãi 41 CHUONG 3.
ANH GIÁ TAC ĐỘNG CUA BDKH DEN TÀI NGUYÊN NƯỚC. MAT TỈNH QUANG NGAI 45 3. PHƯƠNG PHÁP VÀ MÔ HÌNH TOÁN SỬ DUNG ĐỀ ĐÁNH GIÁ. Mô hình MIKE - NAM.
Mô hình MIKE 11 32 3. M6 hình MIKE 11 -GIS sẽ 3. Mô hình MIKE Basin 61 32. DANH GIA TÁC DONG CUA BIEN DOI KHÍ HẬU DEN TÀI NGUYÊN.
NƯỚC MAT TINH QUANG NGAI 70 3. Tác động đến bốc hỏi tim năng 70 3. Tác động đền dòng chây n 3. Tác động của BĐKH đến khả năng cắp nước.
Tác động của BDKH đến tình hình ngập lụt n 3. DANH GIÁ TAC ĐỘNG CUA BIEN BOI KHÍ HẬU DEN MOT SO LĨNH vue. Phòng chống thign tai bão, lũ, 0 quét 19 3.2 Khai thác khoáng sin và sử dụng đất vũng hạ lưu Trả Khúc si 34. ĐỀ XUẤT MOT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM GIAM NHE TÁC DONG CUA BIEN ĐÔI KHÍ HẬU, 85 314.
Xác định các giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu cho từng lĩnh ue eụ thé 85 34. Ning cao nha tht và phát tiễn nguồn nhân lực 86 3. Tăng cường hợp tác quốc tế 87 3.4, Tích hợp, lồng ghép vin dé biến đổi khí hậu vào các chiến lược, chương. trình, quy hoạch, kế hoạch phát trién kinh tế - xã hội, phát triển ngành và dia phương 87 KETLUAN sọ “TÀI LIỆU THAM KHAO 90 DANH MỤC CHỮ VIET TAT BDKH Biến đội khí hậu NBD Nước.
a ding MIKE "Bộ mồ hình thuỷ lực và thuỷ văn của Viện Thuỷ lực Dan Mạch MIKE - NAM "Mô dun tính tod đồng chảy ừ mưa trong bộ mô hình MIKE, MIKE 11 -GIS Mô hình tính toán ngập lụt MIKE BASIN (MO hình tính toán cân bằng nước lưu vực TM, DV, DL Thương mại, dich vụ, d lịch GTT,BVMT Giao thông thủy, bảo vệ môi trường BDNL Ban đồ ngập lụt KrXu Kinh t - xã hội ATND Ap thấp nhiệ đối GISX Giá tí sản xuất GISX NN Giá tị sản xuất Nông lâm nghiệp KKT Khu kinh tế KCN Khu công nghiệp TDTT Thể dục thể thao GDP. “Tổng sản phim quốc nội DANH SÁCH BANG Bảng 1. Số cơn bão và ATND ảnh hưởng trực iếp dén Quảng Nett 9 Bang 1. Danh sách các hiểm họa thiên tai thưởng xảy ra trên địa bàn tỉnh Quảng.3 Giá trì sân xuất các ngành nông lâm ngư nghiệp 15 Bảng L4.
Gi sin xuất công nghiệp, tý đồng 16 Bảng 2.1, Trị số phổ biến của độ ch tidu chuẳn (S) và biển sud (1) nhiệt độ trên địa bàn tính Quảng Ngãi M Bảng 2. Nhiệ độ trung bình của tháng I, VII, Năm các nữa thập kỹ 35 Bảng 2.3, Xu thébiến đôi nhiệt độ to một số tram đin hình ở tỉnh Quảng Ned. 35 Bảng 24, Xu thể biến đổi nhiệt độ mù tại một số tram điễn hình ở tinh Quảng Ngãi 35 Bang 2. Chênh lệch nhiệt độ (PC) giữa thời kỳ (2000-2010) và thời kỳ (1980- 1999) 36 Bang 2.
Tri số phổ biến của độ lệch tiêu chuẩn (S) và biến suất (Sr) lượng mura tại Quảng Ngãi 37 Bảng 2. Lượng mưa trung bình các nửa thập kỳ mùa khô, mùa mua.8, Xu thể biến đổi đặc trung lượng mưa mùa ti một số tạm điển hình tại tỉnh Quảng Ngãi 3 Bảng 29. Chônh lệch lượng mưa trung bình (mm) giữa thời kỳ gần đây (2000- '2010) va thai kỳ trước (1977-1999). Mức tăng nhiệt độ trung bình năm, mùa (°C) tong các thập kỹ so với thời kỹ 1980-1999 theo các kịch bản phát thải a Bang 2.
Mức thay đổi lượng mưa năm, mùa (%) trong các thập kỷ so với thời kỹ 1980 -1999 theocác kịch bản phát thi.12, Mục nước biển dâng (cm) so với thời kỳ 1980-1999. Các trạm mưa được sửdụng dé tính toán chuyển mưa thành dong chảy, bằng mồ hình NAM. Kết quả hiệu chỉnh và kiểm nghiệm mô hình mưa - dòng chảy MIKE. Sự khác nhau vẻ đinh lũ trong hiệu chinh trạm Trà Khúc.
Sự khá nhau về dinh Id tron kiễm định tram Trà Khóc s Bảng 35. Diện tich ngập lớn nhất ứng với các kich bản NBD. Kết qua đánh gi tính toán cân bằng nước giả doạn hiện tại bằng chiêu Nash-Sutelife, 6 Bảng 3. Kết quả tính toán cân bằng nước giải đoạn hiện tại theo các vùng.8, HỆ số đồng chây của một số ưu vực ti tram thủy văn theo các ich bản a Bảng 3.9, Diện tích ngập lớn abit theo các kịch bản T Bảng 3.10 Tổm tt tác động của lũ lụt 79 Bảng 3.
Tôm tt nh hướng của bão đến Quảng Ngãi 80 Bảng 3. Danh sách các khu mỏ khai thác khoáng sin bj tác động do ngập lụL.13, Diện tích đất nông nghiệp có khả năng bị ngập lớn nhất theo các kịch. Tóm tit tác động của BDKH và biện pháp ng phó theo các lĩnh vue. 87 DANH SÁCH HÌNH Hình 1.
Vị trí địa lý tỉnh Quảng Ngai. Diện tích rừng bị thiệt hại giai đoạn 2000 - 2010.1, Xu thé biên đổi các đặc trưng nhiệt độ tại trạm Ba Tơ. Xu thế biển đổi các đặc trưng nhiệt độ ti trạm Quảng Ngãi 36 Hình 2. Xu th biển đỗi các đặc trưng mưa ti trạm Ba Tơ và Quảng Ngdi.
Kết quả hiệu chính và kiểm định gỉ tram An Chỉ 0 inh 32. Kết quả hiệu chính và kiểm định i tram Sơn Giang sỉ Hình 3. Sơ đổ mạng thủy lực sông Trà Khúc s Hình 34. Đường quá trình mực nước giờ thực đo và tính toán tạm Trà Khúc trên sông Trà Khúc ngày năm 1999 56 Hình 3.
So đồ xây dựng bản đồ chuyên đề lựa trên sự.6, So đồ các bước xây dựng BDNL bằng mồ hình MIKE 11 và MIKE 11 ais 0 Hình 3. Ban đồ ngập lụt lớn nhất tinh Quảng Ngãi năm 1999 61 Hình 38. Khái niệm của MIKE BASIN về lập mô hình phân bổ nước “ Hình 39. Sơ đỗ phác hoa mô hình lưu vục sông trong MIKE BASIN 6 Hình 3.10, So đồ hóa mạng tinh toán cân bằng nước lưu vực sông Trà Khúc trong MIKE BASIN.11, Dang chảy tinh tos và thực do tại tram Sơn Giang 1980-199.
Dòng chay tính toán và thực do tại trạm An Chỉ 1980-1999 6 inh 3. Bản đồ thiểu nude tinh Quảng Ne giai đoạn hiện wi 70 Hình 3. Bốc hơitiém năng theo e: kích bản tại tram Ba Tơ, 7 Hình 3. Bi đổi của bốc hơi tiềm năng so với kịch bản nền tại trạm Ba Tơ.
Bốc hơitiềm năng theo 1 Hình 3. Biến đổi của bốc bơi tiểm nang so với kịch bản nén tại trạm Quảng Ngãi 3. Dòng chảy năm tại trạm Sơn Giang theo các kịch bản. Dòng chảy năm tại tram An Chi theo các kịch bản 7ã Hình 320.
Dòng chây mùa i a một số trạm theo các kịch bản ” Hình 321. Dong chây mùa cạn tai một số tral các kịch bản ” Hình 322. Biến dBi đồng chảy tháng theo các kích bản 76 Hình 3. Tong diện tích ngập lớn nhất theocác kịch bản.
Thy đối của dn ích ngập so với trận Ia năm 1999 78 Hình 3. Thay đổi của phần trăm diện tích ngập so với trận lũ năm 1999. Bản đồ ảnh hưởng của ngập tới các khu khai thác khoáng sân. 83 MỞ DAU Hiện nay, loài người đã và đang phải đối mặt với bàng loạt vin dé môi trường trên phạm vi toàn cầu như: biển đổi khí hậu (BDKH),suy thoái da dang sinh học (DDSH), suy thoi tài nguyên nước ngọt, suy thoái ting ôzôn, suy thoái đất và hoang mạc hóa, 6 nhiễm các chất hu cơ độc hại khó phân hủy v.
BDKH sẽ tác, động nghiêm trọng đế Ất, đời sống và môi trường trên phạm vi toàn thé gi cđến 2080 sản lượng ngũ cốc có thé giảm 2 - 4%, giá sẽ tăng 13 - 45%, ý lệ din số bị ảnh hưởng của nạn đối chiếm 36-50%; NED gây ngập Iu, nhiễm mặn nguồn nước, ảnh hưởng đến nông nghiệp, và gây rủi ro lớn đối với công nghiệp và các hệ. thống KT-XH trong tương lạ. Các công tình bạ ting được thiết kế theo các iêu chuẫn hiệ tại sẽ khó an toàn và cung cấp dy đủ các dich vụ trong tương ai “Theo đánh gid của Ngân hùng ThE giới (2007), Việt Nam là một rong những nước sẽ bị nh hướng nghiêm trọng eda BDKH và NBD. BDKH sẽ làm gia ting tin suất và cường độ các hiện tượng dj thưởng như bão, mưa lớn, nhiệt độ cao, han hán.
6 Việt Nam, theo các kết quả nghiên cửu, nhiệt độ trung bình năm tăng Khoảng 0,1*CAhập ky. Mùa đông, nhiệt độ giảm đi tong các tháng đầu mùa và tăng lên tong các tháng cuối mùa. Nhiệt độ trung bình các tháng mùa hề có xu thể ting rõ rệt Xu thể biển đối của lượng mưa không nhất quấn giữa các khu vực và các thi kỳ. Cường độ mưa có xu hướng gia tăng.
Trên phần lớn En thd, lượng mưa. giảm di trong tháng 7, 8 và tănglên trong các tháng 9, 10, 11 Mưa phùn giảm đi rõ. rệt ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ trong một số năm gần đây. ‘Trung bình hàng năm có khoảng 4,7 cơn bão và áp thắp nhiệt đối ảnh hưởng đến nước ta.
Ba thập kỹ gần đây, số cơn bão ảnh hướng đến nước ta Và mức độ ảnh hưởng cũng có xu hướng tăng. Bão thường xuất hiện muộn hơn và địch chuyển xuống vĩ độ thấp hơn.