mở đầu, quản lý, nội dung, kết thúc - Hình thức bảng hỏi: Sử dụng Google Forms 2. Các dạng câu hỏi - Các dạng câu hỏi bao gồm câu hỏi đóng và câu hỏi mở: + Câu hỏi đóng: Chiếm đa số bao gồm câu hỏi phân đôi, nhiều sự lựa chọn, xếp hạng thứ tự, câu hỏi bậc thang + Câu hỏi mở: Câu hỏi thăm dò PHIẾU KHẢO SÁT NGHIÊN CỨU HÀNH VI SỬ DỤNG MÌ HẢO HẢO CỦA KHÁCH HÀNG SAU KHI CÓ THÔNG TIN SẢN PHẨM CHỨA CHẤT CẤM Xin chào anh/ chị! Chúng tôi là nhóm sinh viên lớp MA17306 chuyên ngành Marketing & Sales của trường Cao Đẳng FPT Polytechnic. Chúng tôi đang thực hiệc cuộc nghiên cứu về “Hành vi sử dụng mì Hảo Hảo trong giai đoạn chứa chất cấm”. Bảng câu hỏi này chỉ nhằm mục đích học tập vì vậy mong anh/ chị có thể dành chút thời gian trả lời các câu hỏi sau.
Chúng tôi cam kết thông tin của anh/ chị sẽ được bảo mật. Rất cám ơn sự giúp đỡ của anh/ chị! Hướng dẫn trả lời: Anh/ chị vui lòng đánh dấu (x) vào ô trả lời tương ứng. PHẦN 1: CÂU HỎI SÀNG LỌC 1. Anh/ chị đã từng sử dụng mì Hảo Hảo hay chưa? Đã từng Chưa từng dùng (Vui lòng dừng cuộc khảo sát ở đây) 2.
Vào tháng 8/2021, nước Ireland đã thông báo thu hồi một số lô sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo do có chứa chất gây ung thư, anh/ chị có biết đến thông tin này không? 14 | M A R 2 0 2 3 Có Không (Vui lòng dừng cuộc khảo sát ở đây) PHẦN 2: CÂU HỎI CHI TIẾT 3. Số lượng sử dụng mì Hảo Hảo của anh/ chị sau khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm? Tăng Giảm Giữ nguyên 4. Tần suất sử dụng mì Hảo Hảo của anh/ chị như thế nào trước và sau khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm? - Trước khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm: Dưới 1 lần/tháng 1-2 lần/tháng 3-5 lần/ tháng Trên 5 lần/tháng - Sau khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm: Dưới 1 lần/tháng 1-2 lần/tháng 3-5 lần/ tháng Trên 5 lần/tháng 5. Một tháng anh/ chị chi bao nhiêu tiền cho mì Hảo Hảo trước và sau khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm? - Trước khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm: Dưới 50.000 VNĐ/ tháng Từ 50.000 VNĐ/tháng Trên 100.000 VNĐ/ tháng - Sau khi sản phẩm có thông tin chứa chất cấm: Dưới 50.000 VNĐ/ tháng Từ 50.000 VNĐ/tháng 15 | M A R 2 0 2 3 Trên 100.000 VNĐ/ tháng 6.
Anh/ chị thường mua sản phẩm mì Hảo Hảo ở đâu? Siêu thị Đại lý, tạp hoá Các sàn thương mại điện tử: Shopee, Lazada, Sendo… 7. Anh/chị vui lòng đánh giá mức độ quan tâm của anh/chị đối với các hoạt động sau đây sau khi có thông tin sản phẩm mì Hảo Hảo chứa chất cấm theo thang điểm từ 1 đến 5. 1 2 3 4 5 Nội dung phát biểu của Doanh nghiệp Acecook về vấn đề nói trên Tốc độ phản hồi của Doanh nghiệp Acecook về vấn đề nói trên Phản ứng của người tiêu dùng sản phẩm trên các phương tiện truyền thông Phản ứng của các đại lý, siêu thị và kênh phân phối khác Ý kiến xác minh thông tin của các cơ quan nhà nước 8. Anh/chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của anh/chị đối với các phát biểu sau đây sau khi có thông tin sản phẩm mì Hảo Hảo chứa chất cấm theo thang điểm từ 1 đến 5.
1 2 3 4 5 Mì Hảo Hảo vẫn là sự lựa chọn hàng đầu của tôi 16 | M A R 2 0 2 3 Tôi sẽ tiếp tục sử dụng sản phẩm trong tương lai Tôi tin tưởng vào chất lượng của sản phẩm Tôi tin tưởng vào thương hiệu sản phẩm Tôi sẽ giới thiệu sản phẩm cho bạn bè 9. Anh/chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của anh/chị đối với các phát biểu sau đây về sản phẩm mì Hảo Hảo theo thang điểm từ 1 đến 5. 1 2 3 4 5 Hương vị sản phẩm thơm ngon Bao bì sản phẩm đẹp mắt Thương hiệu sản phẩm uy tín Sản phẩm có giá cả hợp lý Sản phẩm có thể dễ dàng mua được tại nhà hàng, siêu thị, cửa hàng,. Anh/ chị có góp ý gì để sản phẩm mì Hảo Hảo có thể lấy lại được sự uy tín cũng như sự tin tưởng của khách hàng hay không?.
PHẦN 3: CÂU HỎI THÔNG TIN CÁ NHÂN 11. Giới tính của anh/ chị? Nam Nữ 12. Độ tuổi của anh/ chị? Dưới 18 tuổi 17 | M A R 2 0 2 3 Từ 18 – 25 tuổi Từ 26 – 35 tuổi Từ 36 tuổi trở lên 13. Nghề nghiệp hiện tại của anh/ chị là gì? Học sinh/ Sinh viên Nội trợ Nhân viên văn phòng Khác 14.
Thu nhập trung bình hàng tháng của anh/ chị? Dưới 5 triệu Từ 5 đến dưới 10 triệu Từ 10 đến dưới 15 triệu Từ 15 triệu trở lên Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh/ chị! Google Form: https://forms.gle/Vq1XnSUCksYceZqy6 18 | M A R 2 0 2 3 CHƯƠNG 4: CHỌN MẪU, XỬ LÝ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 1. Xác định phương pháp chọn mẫu - Phương pháp chọn mẫu: Lấy mẫu tiện lợi - Ưu điểm: Dễ tiếp cận, dễ lấy thông tin, chi phí thấp - Nhược điểm: Không xác định được sai số lấy mẫu và không thể kết luận cho tổng thể từ kết quả mẫu. Xác định kích thước mẫu - Dùng công thức xác định số mẫu tối thiểu: 5 × m (m là số biến quan sát). Vậy kích thước mẫu là: 5 × 16 = 80 (mẫu) - Quyết định lựa chọn kích thước mẫu: 100 mẫu - Căn cứ xác định: Công thức xác định mẫu, căn cứ vào mục tiêu, đối tượng nghiên cứu, ngân sách, thời gian, số lượng thành viên và trình độ chuyên môn của nhóm nghiên cứu còn hạn chế.
Tổng hợp kết quả - Số phiếu phát ra: 100 - Số phiếu thu về: 100 - Số phiếu hợp lệ: 90 - Số phiếu không hợp lệ: 10 2. Xử lý và phân tích dữ liệu 2. Mã hóa dữ liệu - Link Google Sheet 19 | M A R 2 0 2 3 Mã Mã Mã STT Câu hỏi Câu hỏi nhỏ Đáp án hoá hoá hoá Đã từng 1 Anh/ chị đã từng sử dụng mì Hảo Hảo 1 CH1 hay chưa? Chưa từng dùng (Vui lòng dừng cuộc 2 khảo sát ở đây) 2 Vào tháng 8/2021, nước Ireland đã CH2 thông báo thu hồi một số lô sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo do có chứa chất gây ung thư, anh/ chị có biết đến thông tin này không? Có 1 Không (Vui lòng dừng cuộc khảo sát ở 2 đây) 20 | M A R 2 0 2 3 Số lượng sử dụng mì Hảo Hảo của anh/ Tăng 1 3 chị sau khi sản phẩm có thông tin chứa CH3 chất cấm? Giảm 2 Giữ nguyên 3 Trước khi sản Dưới 1 lần/tháng 1 phẩm có thông tin CH4.1 chứa chất cấm Tần suất sử dụng mì Hảo Hảo của anh/ 4 chị như thế nào trước và sau khi sản CH4 1-2 lần/tháng 2 phẩm có thông tin chứa chất cấm? Sau khi sản phẩm 3-5 lần/ tháng 3 có thông tin chứa CH4.2 chất cấm Trên 5 lần/tháng 4 21 | M A R 2 0 2 3 Trước khi sản Dưới 50.000 VNĐ/ tháng 1 phẩm có thông tin CH5.1 Một tháng anh/ chị chi bao nhiêu tiền chứa chất cấm 5 cho mì Hảo Hảo trước và sau khi sản CH5 phẩm có thông tin chứa chất cấm? Từ 50.000 VNĐ/ tháng 2 Sau khi sản phẩm có thông tin chứa CH5.000 VNĐ/ tháng 3 chất cấm Siêu thị 1 Anh/ chị thường mua sản phẩm mì Hảo Đại lý, tạp hoá 2 6 CH6 Hảo ở đâu? Các sàn thương mại điện tử: Shopee, 3 Lazada, Sendo… Anh/chị vui lòng đánh giá mức độ quan tâm của anh/chị đối với các hoạt động Nội dung phát sau đây sau khi có thông tin sản phẩm biểu của Doanh 7 mì Hảo Hảo chứa chất cấm theo thang CH7 CH7.1 Rất không quan tâm 1 nghiệp Acecook điểm từ 1 đến 5. (Trong đó: 1 – Rất về vấn đề nói trên không quan tâm; 2 – Không quan tâm; 3 – Ít quan tâm; 4 – Quan tâm; 5 - Rất 22 | M A R 2 0 2 3 Tốc độ phản hồi của Doanh nghiệp CH7.2 Không quan tâm 2 Acecook về vấn đề nói trên Phản ứng của người tiêu dùng sản phẩm trên các CH7.3 Ít quan tâm 3 phương tiện truyền quan tâm) thông Phản ứng của các đại lý, siêu thị và CH7.4 Quan tâm 4 kênh phân phối khác Ý kiến xác minh thông tin của các CH7.5 Rất quan tâm 5 cơ quan nhà nước Mì Hảo Hảo vẫn là sự lựa chọn CH8.1 Rất không đồng ý 1 hàng đầu của tôi Tôi sẽ tiếp tục sử Anh/chị vui lòng cho biết mức độ đồng dụng sản phẩm CH8.2 Không đồng ý 2 ý của anh/chị đối với các phát biểu sau trong tương lai đây sau khi có thông tin sản phẩm mì Tôi tin tưởng vào 8 Hảo Hảo chứa chất cấm theo thang CH8 chất lượng của sản CH8.3 Ít đồng ý 3 điểm từ 1 đến 5.
(Trong đó: 1 – Rất phẩm không đồng ý; 2 – Không đồng ý; 3 – Ít Tôi tin tưởng vào đồng ý; 4 - Đồng ý; 5 - Rất đồng ý) thương hiệu sản CH8.4 Đồng ý 4 phẩm Tôi sẽ giới thiệu sản phẩm cho bạn CH8.5 Rất đồng ý 5 bè 9 Anh/chị vui lòng cho biết mức độ đồng CH9 Hương vị sản CH9.1 Rất không đồng ý 1 23 | M A R 2 0 2 3 phẩm thơm ngon Bao bì sản phẩm CH9.2 Không đồng ý 2 đẹp mắt ý của anh/chị đối với các phát biểu sau Thương hiệu sản đây về sản phẩm mì Hảo Hảo theo CH9.3 Ít đồng ý 3 phẩm uy tín thang điểm từ 1 đến 5. (Trong đó: 1 – Rất không đồng ý; 2 – Không đồng ý; 3 Sản phẩm có giá CH9.4 Đồng ý 4 – Ít đồng ý; 4 - Đồng ý; 5 - Rất đồng cả hợp lý ý). Sản phẩm có thể dễ dàng mua được CH9.5 Rất không đồng ý 5 tại nhà hàng, siêu thị, cửa hàng,. Nam 1 10 Giới tính của anh/ chị? CH10 Nữ 2 Dưới 18 tuổi 1 Từ 18 – 25 tuổi 2 11 Độ tuổi của anh/ chị? CH11 Từ 26 – 35 tuổi 3 Từ 36 tuổi trở lên 4 Học sinh/ Sinh viên 1 Nội trợ 2 12 Nghề nghiệp hiện tại của anh/ chị là gì? CH12 Nhân viên văn phòng 3 Khác 4 Thu nhập trung bình hàng tháng của Dưới 5 triệu 1 13 CH13 anh/ chị?