MỞ ĐẦU …………………………………………………………………………. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. óng góp mới của luận án. 4 Chƣơng 1 - TỔNG QUAN TÀI LIỆU.
Tổng quan nghiên cứu về tiền đái tháo đƣờng. Tiêu chuẩn chẩn đoán. ặc điểm sinh lí. Tình hình nghiên cứu về thực trạng tiền đái tháo đƣờng.
Trên thế giới. Tại Việt Nam. Mối liên quan của yếu tố môi trƣờng và gen di truyền với tiền đái tháo đƣờng 20 1. Mối liên quan của yếu tố môi trƣờng với tiền đái tháo đƣờng.
Mối liên quan của gen di truyền với tiền đái tháo đƣờng. Mối liên quan kết hợp của yếu tố môi trƣờng và gen di truyền với tiền đái tháo đƣờng. 31 ii Chƣơng 2 - ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu.
Tiêu chuẩn lựa chọn đối tƣợng nghiên cứu. Tiêu chuẩn lựa chọn đối tƣợng trong nghiên cứu cắt ngang. Tiêu chuẩn lựa chọn đối tƣợng trong nghiên cứu bệnh - chứng. Cỡ mẫu cho nghiên cứu.
Cỡ mẫu cho nghiên cứu cắt ngang. Cỡ mẫu cho nghiên cứu bệnh - chứng. Thời gian và địa điểm nghiên cứu. Vật liệu nghiên cứu.
Vật liệu sử dụng trong điều tra cộng đồng. Vật liệu sử dụng trong phân tích gen. ác phƣơng pháp thu thập số liệu. Phƣơng pháp thu thập thông tin về đối tƣợng nghiên cứu.
Phƣơng pháp đo nhân trắc. Phƣơng pháp lấy máu. Phƣơng pháp xét nghiệm glucose huyết và lipid máu. Phƣơng pháp tách chiết ADN.
Phƣơng pháp đặc hiệu alen trong xác định kiểu gen. Phƣơng pháp đa hình chiều dài đoạn cắt giới hạn trong xác định kiểu gen 47 2. Các biến số nghiên cứu. Phƣơng pháp phân tích số liệu.
Xử lý số liệu. Khống chế sai số. ạo đức nghiên cứu. 56 iii Chƣơng 3 - KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN.
ặc điểm của đối tƣợng nghiên cứu. Thực trạng tiền đái tháo đƣờng ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của một số yếu tố môi trƣờng với tiền đái tháo đƣờng ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. ặc điểm kinh tế - xã hội.
ặc điểm ăn uống. Hoạt động thể lực. Béo phì, huyết áp tối đa tăng và rối loạn lipid máu. Mối liên quan của một số đa hình gen với tiền đái tháo đƣờng ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
Tỉ lệ kiểu gen và alen của 4 đa hình gen. ặc điểm glucose huyết của các kiểu gen. Mối liên quan của từng đa hình gen với tiền đái tháo đƣờng. Mối liên quan kết hợp của một số yếu tố môi trƣờng và đa hình gen với tiền đái tháo đƣờng ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
Mối liên quan kết hợp của các yếu tố môi trƣờng với tiền đái tháo đƣờng. Mối liên quan kết hợp của một số đa hình gen với tiền đái tháo đƣờng. Mối liên quan kết hợp của một số yếu tố môi trƣờng và đa hình gen với tiền đái tháo đƣờng. 109 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
119 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ. 120 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 121 PHỤ LỤC iv DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Viết tắt Viết đầy đủ Nghĩa tiếng Việt ADA American Diabetes Association Hiệp hội đái tháo đƣờng Mỹ ADN Acid deoxyribonucleotide ARN Acid ribonucleotide AS Alelle specific ặc hiệu alen ATP Adenosine triphosphate AUC Area under the curve Diện tích dƣới đƣờng cong BMA Bayesian model average BMI Body mass index Chỉ số khối cơ thể CDKN2A Cyclin-dependent kinase inhibitor 2A cs cộng sự T ái tháo đƣờng FPG Fasting plasma glucose Glucose huyết lúc đói FTO Fat mass and obesity associated GLP-1 Glucagon-like peptide-1 GWAs Genome wide association study Nghiên cứu mở rộng bộ gen HbA1c Glycated hemoglobin HDL-C High density lipoprotein - cholesterol Lipoprotein tỷ trọng cao kết hợp với cholesterol IDF International Diabetes Federation Hiệp hội đái tháo đƣờng quốc tế IFG Impaired fasting glucose Rối loạn glucose huyết lúc đói IGT Impaired glucose tolerance Rối loạn dung nạp glucose KCNJ11 Potassium channel, inwardly rectifying subfamily J, member 11 LDL-C Low density lipoprotein - cholesterol Lipoprotein tỷ trọng thấp kết hợp với cholesterol OGTT Oral glucose tolerance test Nghiệm pháp dung nạp glucose bằng đƣờng uống OR Odd ratio Tỉ số nguy cơ PCR Polymerase chain reaction Phản ứng khuếch đại gen ROC Receiver operating characteristic RFLP Restriction fragment length a hình chiều dài đoạn cắt giới hạn polymorphism SE Standard error Sai số chuẩn SNP Single nucleotide polymorphism a hình nucleotide đơn TCF7L2 Transcription factor 7 - like 2 TNF Tumor necrosis factor Yếu tố hoại tử u WHO World Health Organization Tổ chức Y tế Thế giới WHR Waist/hip ratio Tỉ số eo/mông 95% CI 95% confidence interals Khoảng tin cậy 95% v DANH MỤC BẢNG Bảng Trang Bảng 1. Phân loại glucose huyết theo WHO năm 1999 và A A năm 2003.
Tiêu chuẩn phân loại nhóm tiền T và nhóm bình thƣờng theo ADA năm 2003 [88]. Một số hoá chất đƣợc sử dụng trong phân tích xác định kiểu gen. Một số trang thiết bị sử dụng trong phân tích xác định kiểu gen. Trình tự nucleotide của các cặp mồi theo phƣơng pháp AS - PCR.
Thành phần và lƣợng của phản ứng theo phƣơng pháp AS - PCR. Nhiệt độ và thời gian gắn mồi, số chu kì của phản ứng AS - PCR. Kích thƣớc sản phẩm P R theo phƣơng pháp AS - PCR. Trình tự nucleotide của các cặp mồi theo phƣơng pháp RFLP - PCR.
Thành phần và lƣợng của phản ứng theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Nhiệt độ, thời gian gắn mồi và số chu kì của phản ứng theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Thời gian điện di, kích thƣớc sản phẩm theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Enzyme, nhiệt độ, thời gian ủ theo phƣơng pháp RFLP - PCR.
Kích thƣớc sản phẩm PCR sau khi ủ enzyme của 4 đa hình theo phƣơng pháp RFLP - PCR. ịnh nghĩa và phân loại các biến số nghiên cứu. ặc điểm của đối tƣợng trong nghiên cứu cắt ngang. ặc điểm của đối tƣợng trong nghiên cứu bệnh - chứng.
Mối liên quan của đặc điểm kinh tế - xã hội với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Một số đặc điểm kinh tế - xã hội có liên quan với các loại tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của đặc điểm ăn uống với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Một số đặc điểm ăn uống có liên quan với IFG ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
Mối liên quan của hoạt động thể lực với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của béo phì, huyết áp tối đa tăng, rối loạn lipid máu với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Một số đặc điểm béo phì, huyết áp tối đa tăng và rối loạn lipid máu liên quan với các loại tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Tỉ lệ kiểu gen và alen của một số đa hình gen trong nhóm tiền T và nhóm chứng ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
ặc điểm glucose huyết của các kiểu gen tại một số đa hình gen. Mô hình di truyền giả định phân tích mối liên quan của đa hình gen với tiền T. Mối liên quan của rs9939609 gen FTO với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của rs7903146 gen TCF7L2 với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
Mối liên quan của rs10811661 gen CDKN2A với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của rs10811661 gen CDKN2A với IFG ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Mối liên quan của rs5219 gen KCNJ11 với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Ảnh hƣởng của yếu tố môi trƣờng trong mô hình 8 đến tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam.
Mối liên quan của tổng số alen với tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Ảnh hƣởng của đa hình gen trong mô hình 4 đến tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. Ảnh hƣởng của các yếu tố nguy cơ trong mô hình 6 đến tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam. 113 vii DANH MỤC HÌNH Hình Trang Hình 1.
Vai trò của insulin đối với tế bào [14]. Vai trò của insulin và glucagon trong điều hòa glucose huyết [84]. ơ chế kháng insulin do béo phì và phản ứng viêm [95]. ặc điểm FPG và glucose 2 giờ sau nghiệm pháp OGTT, nhạy cảm insulin và chức năng tế bào β trƣớc khi chẩn đoán T [134].
Các giai đoạn trong phát triển tiền T [52]. Tỉ lệ IGT trên toàn thế giới năm 2015 [85]. Mối liên quan của béo phì, tăng huyết áp, rối loạn lipid máu và tiền T [42]. ơ chế tác động của các gen liên quan đến tiết insulin trong tế bào β tuyến tuỵ [57].
ơ chế tác động của các gen liên quan đến kháng insulin [38]. ơ chế tác động của gen CDKN2A với chu kì nhân đôi của tế bào [32]. ơ chế điều hòa tiết insulin của kênh KATP. Sơ đồ thiết kế và thực hiện nghiên cứu.
Bản đồ tỉnh Hà Nam. Một số trang thiết bị sử dụng trong phân tích gen. Phƣơng pháp đo chiều cao đứng, chu vi vòng eo, chu vi vòng mông và WHR theo hƣớng dẫn thƣờng quy của Viện inh dƣỡng Quốc gia. Chu kì nhiệt của phản ứng theo phƣơng pháp AS - PCR.
Xác định kiểu gen rs9939609 gen FTO theo phƣơng pháp AS - PCR. Xác định kiểu gen rs7903146 gen TCF7L2 theo phƣơng pháp AS - PCR. Xác định kiểu gen rs10811661 gen CDKN2A theo phƣơng pháp AS - PCR. Xác định kiểu gen rs5219 gen KCNJ11 theo phƣơng pháp AS - PCR.
Xác định kiểu gen của rs9939609 gen FTO theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Xác định kiểu gen của rs7903146 gen TCF7L2 theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Xác định kiểu gen của rs10811661 gen CDKN2A theo phƣơng pháp RFLP - PCR. Xác định kiểu gen rs5219 gen KCNJ11 theo phƣơng pháp RFLP - PCR.
Các biến số nghiên cứu. Tỉ lệ tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam (%). Tỉ lệ tiền T ở ngƣời 40 - 64 tuổi tại tỉnh Hà Nam theo nhóm tuổi .