Bà GIÁO DĂC VIàN HÀN LÂM KHOA HâC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIàN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHà Nguyßn Thá Khánh Ly NGHIÊN CĆU T¯¡NG QUAN HAI ĐA HÌNH rs4471347 VÀ rs4294502 TRÊN GEN CFAP70 VàI VÔ SINH NAM ä NG¯âI VIàT NAM LUÀN VN TH¾C S) SINH HâC THĂC NGHIàM Hà Nội - 2023 Bà GIÁO DĂC VIàN HÀN LÂM KHOA HâC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIàN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHà Nguyßn Thá Khánh Ly NGHIÊN CĆU T¯¡NG QUAN HAI ĐA HÌNH rs4471347 VÀ rs4294502 TRÊN GEN CFAP70 VàI VÔ SINH NAM ä NG¯âI VIàT NAM LUÀN VN TH¾C S) SINH HâC THĂC NGHIàM Mã sß: 8420114 NG¯äI H¯âNG DÀN KHOA HâC : PGS. Nguyßn Thuỳ D°¢ng Hà Nội - 2023 i LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cứu của bản thân tôi, dựa trên việc tìm hiểu và nghiên cứu những số liệu, tài liệu do chính tôi thu thập, dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS. Nguyễn Thuỳ Dương. Do đó, những kết quả nghiên cứu trong luận văn này đảm bảo trung thực và khách quan nhất.
Đồng thời, kết quả này chưa từng xuất hiện trong bất cứ một nghiên cứu nào. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực nếu sai tôi hoàn chịu trách nhiệm trước phát luật. Tác giÁ luÁn vn ký và ghi rõ hã tên Nguyßn Thá Khánh Ly ii LâI CÀM ¡N Låi đầu tiên, em xin bày tß lòng biÁt ¢n sâu sÅc đÁn PGS. Nguyßn Thuỳ D°¢ng, Vián Nghiên cću há gen, Vián Hàn lâm Khoa hãc và Công nghá Viát Nam.
Cô đã tÃn tình h°ãng dÁn, t¿o điÃu kián thuÃn lāi và luôn đáng viên em trong suát quá trình hãc tÃp, nghiên cću, làm thí nghiám t¿i phòng Há gen hãc ng°åi, Vián Nghiên cću há gen đÅ em có thÅ hoàn thành luÃn văn đúng tiÁn đá. LuÃn văn đ°āc thăc hián bằng kinh phí cąa Đà tài <Xây dăng c¢ sç dā liáu há gen biÁn thÅ ty thÅ và nhißm sÅc thÅ Y cąa mát sá dân tác ng°åi Viát Nam= mã sá ĐTĐL. Nguyßn Thùy D°¢ng làm chą nhiám thuác đà tài đác lÃp cąa Bá Khoa hãc và Công nghá, năm 2019 – 2023. Trong quá trình hãc tÃp và hoàn thành luÃn văn th¿c sĩ t¿i Hãc vián Khoa hãc và Công nghá, em xin trân trãng cÁm ¢n ban Lãnh đ¿o, phòng Đào t¿o, các phòng chćc năng cąa Hãc vián Khoa hãc và Công nghá, các thầy giáo, cô giáo đã tÃn tình giÁng d¿y và t¿o mãi điÃu kián thuÃn lāi nhÃt cho em đÅ em hoàn thành đ°āc luÃn văn.
Em cũng xin gÿi låi cÁm ¢n chân thành đÁn các anh, chá và các b¿n công tác t¿i phòng Há gen hãc ng°åi, Vián Nghiên cću há gen vì đã chia sẻ kinh nghiám, luôn quan tâm giúp đÿ em trong quá trình em thăc hián luÃn văn t¿i phòng. Và đÅ có đ°āc kÁt quÁ nh° ngày hôm nay, em xin cÁm ¢n bá mẹ, nhāng ng°åi thân trong gia đình và b¿n bè đã luôn bên c¿nh khích lá, đáng viên em trong suát quá trình hãc tÃp và nghiên cću. Xin chân thành cÁm ¢n! Tác giÁ luÃn văn ký và ghi rõ hã tên Nguyßn Thá Khánh Ly iii MĂC LĂC LäI CAM ĐOAN. iii DANH MĂC CÁC KÝ HIàU, CÁC CHĀ CÁI VIÀT TÄT.
vi DANH MĂC CÁC BÀNG. viii DANH MĂC CÁC HÌNH. ix ĐÀT VÂN ĐÂ. TàNG QUAN NGHIÊN CĆU.
TàNG QUAN V BàNH VÔ SINH NAM. Đánh nghĩa và bánh vô sinh nam. Các tiêu chu¿n xét nghiám bánh vô sinh nam. Mát sá d¿ng bÃt th°ång cąa tinh trùng.
CÁC YÊU Tà NGUY C¡ GÂY VÔ SINH æ NAM GIâI. Các yÁu tá không di truyÃn. VAI TRÒ CĄA GEN CFAP70 VâI VÔ SINH NAM. TÌNH HÌNH NGHIÊN CĆU VÔ SINH NAM.
Tình hình nghiên cću trên thÁ giãi. Tình hình nghiên cću bánh vô sinh nam ç Viát Nam. ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU. ĐàI T¯ĀNG NGHIÊN CĆU.
Ph¿m vi nghiên cću. HOÁ CHÂT VÀ TRANG THIÀT Bà. Hoá chÃt sÿ dăng. PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU.
Tách chiÁt DNA từ mÁu máu toàn phần. Ph°¢ng pháp đánh l°āng DNA bằng quang phá kÁ. ThiÁt kÁ mßi cho phÁn ćng PCR. KhuÁch đ¿i vùng DNA chća đa hình bằng kỹ thuÃt PCR.
Xác đánh kiÅu gen bằng PCR – RFLP. KiÅm tra sÁn ph¿m PCR sau khi xÿ lý vãi enzyme bằng ph°¢ng pháp đián di trên gel agarose. GiÁi trình tă Sanger. Ph°¢ng pháp xÿ lý và phân tích sá liáu.
KÀT QUÀ VÀ THÀO LUÂN. PHÂN TÍCH CÁC ĐÀC ĐIÄM LÂM SÀNG æ NHÓM BàNH VÀ NHÓM ĐàI CHĆNG. KÀT QUÀ TÁCH CHIÀT DNA TàNG Sà. PHÂN TÍCH MàI LIÊN QUAN GIĀA ĐA HÌNH CFAP70 rs4294502 VÀ BàNH VÔ SINH NAM.
Xác đánh thành phần kiÅu gen đa hình CFAP70 rs4294502. Phân tích să liên quan giāa đa hình CFAP70 rs4294502 vãi bánh vô sinh nam. ĐÁNH GIÁ MàI LIÊN QUAN GIĀA ĐA HÌNH CFAP70 rs4471347 VÀ BàNH VÔ SINH NAM. Xác đánh thành phần kiÅu gen đa hình CFAP70 rs4471347.
Đánh giá mái liên quan giāa đa hình CFAP70 rs4471347 vãi bánh vô sinh nam. ĐÁNH GIÁ SĂ LIÊN QUAN CÁC HAPLOTYPE TRÊN GEN CFAP70 VÀ BàNH VÔ SINH NAM. KÀT LUÂN VÀ KIÀN NGHà. 49 DANH MĂC CÔNG TRÌNH CĄA TÁC GIÀ.
50 DANH MĂC TÀI LIàU THAM KHÀO. 59 vi DANH MĂC CÁC KÝ HIàU, CÁC CHĀ CÁI VI¾T TÂT Chā vi¿t Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát tÃt 95% CI 95% Confident interval KhoÁng tin cÃy 95% Array Microarray-based comparative Lai bá gen so sánh dăa trên CGH genomic hybridization microarray AZF Azoospermia factor Vùng yÁu tá không tinh trùng AR Androgen receptor Thă thÅ Androgen AIS Androgen insensitivity syndrome Hái chćng không nh¿y cÁm vãi androgen ART Assisted Reproductive Kỹ thuÃt hß trā sinh sÁn Technologies bp Base pair CÁp baz¢ CFAP70 Cilia and flagella associated Gen biÅu hián protein liên quan protein 70 đÁn lông mao và roi sá 70 CNV Copy Number Variation BiÁn đái sá l°āng bÁn sao Deoxyribonucleotide Deoxyribonucleotide dNTP triphosphate triphosphate DNA Deoxyribonucleic acid Axit deoxyribonucleic DGGE Denaturing Gradient Gel Đián di DNA biÁn tính trên gel Electrophoresis gradient EDTA Etylene diamine tetra acetic axit Axit etylendiamine FISH Fluorescence in situ Kỹ thuÃt lai t¿i chß huỳnh quang hybridization MMAF Multiple morphologic Đa d¿ng bÃt th°ång hình thái abnormalities of the flagella đuôi tinh trùng mtDNA Mitochondrial DNA DNA ty thÅ NCBI National Center for Trung tâm Thông tin Công nghá Biotechnology Information sinh hãc Quác gia NGS Next generation sequencing GiÁi trình tă gen thÁ há mãi NOA Non – obstructive Azoospermia Vô tinh không tÅc ngh¿n OA Obstructive Azoospermia Vô tinh do tÅc ngh¿n OAT Oligoasthenoteratozoospermia ThiÅu nh°āc quái tinh vii SNP Single nucleotide polymorphism Đa hình đ¢n nucleotide GWAS Genome – wide association study Nghiên cću liên quan trên toàn bá há gen WHO World Health Organization Tá chćc Y tÁ ThÁ giãi OD Optical density MÃt đá quang hãc OR Odds ratio Tỷ lá odds PCR Polemerase chain reaction PhÁn ćng chußi polymerase HWE Hardy – Weinberg equilibrium Tr¿ng thái cân bằng Hardy – Weinberg RFLP Restriction fragment length Kỹ thuÃt đa hình chiÃu dài đo¿n polymorphism cÅt giãi h¿n RE Restriction enzyme Enzyme cÅt giãi h¿n viii DANH MĂC CÁC BÀNG BÁng 2. Trình tă các cÁp mßi sÿ dăng cho PCR. Thành phần các chÃt trong mát phÁn ćng PCR.
Sá l°āng và kích th°ãc đo¿n DNA t°¢ng đ°¢ng vãi các kiÅu gen cąa hai đa hình trên CFAP70. Thành phần các chÃt tham gia phÁn ćng cÅt bằng enzyme giãi h¿n. KÁt quÁ xét nghiám tinh dách đß cąa các đái t°āng nghiên cću. Nßng đá và đá tinh s¿ch cąa DNA ç mát sá mÁu đ¿i dián.
BÁng tháng kê kiÅu gen và tần sá allele cąa đa hình CFAP70 rs4294502. Đánh giá să liên quan giāa đa hình CFAP70 rs4294502 và bánh vô sinh nam. BÁng tháng kê kiÅu gen và tần sá allele cąa đa hình CFAP70 rs1471347. Đánh giá liên quan giāa đa hình CFAP70 rs4471347 và bánh vô sinh nam.
Đánh giá liên quan haplotype các đa hình trên gen CFAP70 và vô sinh nam. 46 ix DANH MĂC CÁC HÌNH Hình 1. Minh ho¿ ng°ÿng giá trá tham khÁo giāa các phiên bÁn [12]. Các gen trên vùng AZF (a,b,c) trên nhißm sÅc thÅ Y.
S¢ đß vá trí các cÁp mßi trên gen CFAP70 đ°āc thÅ hián bằng phần mÃm SnapGene Viewer. Chu trình cąa phÁn ćng PCR. Trình tă nhÃn biÁt cąa enzyme Psp1406I và BsuRI. KÁt quÁ đián di DNA táng sá các mÁu trên gel agarose 1%.
SÁn ph¿m PCR khuÁch đ¿i vùng DNA chća đa hình. Đián di sÁn ph¿m PCR sau khi đ°āc xÿ lý vãi enzyme Psp1406I. KÁt quÁ giÁi trình tă đo¿n gen chća đa hình CFAP70 rs4294502 bằng ph°¢ng pháp Sanger. KÁt quÁ so sánh trình tă nucleotide cąa 20 mÁu đ°āc giÁi trình tă bằng ph°¢ng pháp Sanger vãi trình tă cąa gen CFAP70 vãi mã sá NC_000010.
Tần sá allele C cąa đa hình CFAP70 rs4294502 ç quần thÅ ng°åi Viát Nam trong nghiên cću và các quần thÅ khác. SÁn ph¿m PCR khuÁch đ¿i vùng DNA chća CFAP70 rs4471347. Đián di sÁn ph¿m PCR sau khi đ°āc xÿ lý vãi enzyme BsuRI. KÁt quÁ giÁi trình tă đo¿n gen chća đa hình CFAP70 rs4471347 bằng ph°¢ng pháp Sanger.
KÁt quÁ so sánh trình tă nucleotide cąa 20 mÁu đ°āc giÁi trình tă bằng ph°¢ng pháp Sanger vãi trình tă cąa gen CFAP70 mã sá NC_000010. Tần sá allele G cąa đa hình CFAP70 rs4471347 ç quần thÅ ng°åi Viát Nam trong nghiên cću và các quần thÅ khác. Hình thái tinh trùng ç chuát WT và chuát bá knockout gen CFAP70 đ°āc quan sát bằng ph°¢ng pháp nhuám Papanicolaou (bên trái); Hình Ánh SEM và TEM đ¿i dián cąa tinh trùng từ nhāng con chuát bá knockout gen CFAP70 và nhāng con chuát WT (bên phÁi) [89]. 47 1 Đ¾T VÂN ĐÀ Bánh vô sinh là mát trong nhāng vÃn đà quan trãng hàng đầu trong chiÁn l°āc chăm sóc sćc khoẻ sinh sÁn cąa Tá chćc y tÁ thÁ giãi (WHO).
Vô sinh là mát bánh lý cąa há tháng sinh sÁn nam và nā, trong đó, các ca vô sinh có ngußn gác từ nam giãi chiÁm tãi khoÁng 50% trong táng sá ca bánh. æ Viát Nam, đây cũng là mát vÃn đà cÃp bách cần giÁi quyÁt khi tỷ lá vô sinh cąa các cÁp vā chßng trong đá tuái sinh đẻ trên toàn quác lên tãi 7,7%. Bên c¿nh nhāng nguyên nhân do các tác đáng từ môi tr°ång nh° stress, uáng quá nhiÃu bia r°āu, hút thuác, nhißm trùng tuyÁn sinh dăc, tiÁp xúc vãi nhiÃu hoá chÃt đác h¿i,& yÁu tá di truyÃn cũng chiÁm ít nhÃt 15% nguyên nhân gây ra vô sinh ç nam giãi. Các đát biÁn gây ra vô sinh nam bao gßm bÃt th°ång và sá l°āng nhißm sÅc thÅ, lÁp đo¿n, đÁo đo¿n, mÃt đo¿n siêu nhß, và đát biÁn gen.