Bà GIÁO DĀC VIàN HÀN LÂM KHOA HàC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIâN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHâ NGUYàN TRâNG TUÂN NGHIÊN CĀU CH¾ T¾O VÀI BÔNG KHÁNG KHUÆN BÄNG DàCH TÁCH CHI¾T TĂ QUÀ M¾C N¯A VÀ K¾T HþP VâI MàT SÞ PHĀ GIA KHÁC LUÀN ÁN TI¾N S) KHOA HâC VÀT CHÂT Hà Nội - Năm 2024 Bà GIÁO DĀC VIàN HÀN LÂM KHOA HàC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIâN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHâ NGUYàN TRâNG TUÂN NGHIÊN CĀU CH¾ T¾O VÀI BÔNG KHÁNG KHUÆN BÄNG DàCH TÁCH CHI¾T TĂ QUÀ M¾C N¯A VÀ K¾T HþP VâI MàT SÞ PHĀ GIA KHÁC LUÀN ÁN TI¾N S) KHOA HâC VÀT CHÂT Ngành: VÁt liãu Cao phân tÿ và tã hÿp Mã sß: 9440125 Xác nhÁn cÿa Ng°åi h°ãng d¿n 1 Ng°åi h°ãng d¿n 2 Hãc viãn Khoa hãc và công nghã (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) GS. Thái Hoàng TS. Nguyán Thá Thu Trang Hà Nội - Năm 2024 i LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án: <Nghiên cāu chế t¿o vÁi bông kháng khuẩn bằng dịch tách chiết từ quÁ mặc nưa và kết hợp với một số phụ gia khác= là công trình nghiên cāu cÿa chính mình d°ới sự h°ớng dẫn khoa hác cÿa GS. Thái Hoàng, TS.
Nguyßn Thß Thu Trang cùng với sự hß trÿ cÿa PGS. Nguyßn Thúy Chinh và TS. Luận án sử dāng thông tin trích dẫn từ nhiều nguồn tham khÁo khác nhau và các thông tin trích dẫn đ°ÿc ghi rõ nguồn gốc. Các kết quÁ nghiên cāu cÿa tôi đ°ÿc công bố chung với các tác giÁ khác đã đ°ÿc sự nhÃt trí cÿa đồng tác giÁ khi đ°a vào luận án.
Các số liáu, kết quÁ đ°ÿc trình bày trong luận án là hoàn toàn trung thực và ch°a từng đ°ÿc công bố trong bÃt kỳ mát công trình nào khác ngoài các công trình công bố cÿa tác giÁ. Luận án đ°ÿc hoàn thành trong thßi gian tôi làm nghiên cāu sinh t¿i Hác vián Khoa hác và Công nghá, Vián Hàn lâm Khoa hác và Công nghá Viát Nam. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ luÁn án Nguyán Trãng TuÃn ii LäI CÀM ¡N Để hoàn thành luận án này, tôi xin bày tỏ lòng kính tráng và biết ¡n sâu sắc nhÃt đến GS. Thái Hoàng, thầy đã hết lòng h°ớng dẫn khoa hác, đßnh h°ớng nghiên cāu và d¿y dß tôi trong suốt quá trình thực hián luận án.
Tôi xin chân thành cÁm ¡n GS. Ph¿m Văn Thiêm, PGS. Hoàng Thß Lĩnh, TS. Nguyßn Thß Thu Trang, PGS.
Nguyßn Thúy Chinh, TS. Võ An Quân và ThS. Nguyßn Hữu Đông đã giúp đỡ và t¿o mái điều kián thuận lÿi nhÃt trong suốt quá trình tôi thực hián và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cÁm ¡n Hác vián khoa hác và Công nghá, Vián Kỹ thuật nhiát đới, Vián Hóa hác các hÿp chÃt thiên nhiên, Vián Khoa hác Vật liáu thuác Vián Hàn lâm khoa hác và Công nghá Viát Nam, Ban Giám hiáu, quý Thầy Cô Khoa Công nghá May & thiết kế thßi trang, Khoa Công nghá Hóa hác, Tr°ßng Đ¿i hác Công nghiáp Hà Nái, ban lãnh đ¿o và cán bá nhân viên Vián Dát may Viát Nam, quý Thầy Cô Khoa Dát may - Da giầy và Thßi trang, Tr°ßng Vật liáu - Đ¿i hác Bách khoa Hà Nái, đã t¿o điều kián cho tôi đ°ÿc hác tập và nghiên cāu.
Tôi cũng bày tỏ lòng biết ¡n đến các giáo s°, các nhà khoa hác cÿa Hái đồng bÁo vá luận án Tiến sĩ cÃp hác vián đã dành thßi gian, kinh nghiám và kiến thāc cÿa mình để đánh giá, góp các ý kiến chuyên môn quý báu cho luận án cÿa tôi. Cuối cùng, tôi muốn dành lßi cÁm ¡n đặc biát đến gia đình và ng°ßi thân, luôn đáng viên, gánh vác công viác và ÿng há không điều kián để tôi yên tâm hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ Nguyán Trãng TuÃn iii MĀC LĀC DANH MĀC CÁC KÝ HIâU VÀ CHĀ VI¾T TÂT.vi DANH MĀC BÀNG. viii DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ VÀ Đà THà.xiv CH¯¡NG 1.
VÁi bông kháng khuÇn. CÃu trúc và thành phần hóa hác cÿa x¡ bông. Thành phần hoá hác. Mát số lo¿i vÁi bông thông dāng.
Tình hình nghiên cāu vÁi bông kháng khuẩn trên thế giới. Tình hình nghiên cāu vÁi bông kháng khuẩn á trong n°ớc. Āng dāng cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Āng dāng cÿa vÁi bông kháng khuẩn trong lĩnh vực y tế.
Āng dāng cÿa vÁi bông kháng khuẩn trong dát may. Nguyên lý kháng khuÇn và các ph°¢ng pháp đánh giá khÁ năng kháng khuÇn cÿa vÁi. Nguyên lý kháng khuẩn cho vÁi. Các ph°¡ng pháp đánh giá khÁ năng kháng khuẩn cho vÁi.
Các chÃt kháng khuÇn sÿ dāng cho vÁi. Các chÃt kháng khuẩn nguồn gốc hữu c¡. Các chÃt kháng khuẩn nguồn gốc vô c¡. Các chÃt kháng khuẩn từ thực vật.
Giới thiáu chung về quÁ mặc n°a. Các ph°¡ng pháp chiết tách dßch từ quÁ mặc n°a. Thành phần hóa hác có trong quÁ mặc n°a. Āng dāng cÿa dßch chiết từ quÁ mặc n°a.
ĐÞI T¯þNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĀU. Hóa chÃt và nguyên liáu. Các thiết bß, dāng cā chÿ yếu. Ph°¢ng pháp nghiên cāu.
Chiết tách và t¿o dßch chiết từ quÁ mặc n°a t°¡i sử dāng rung siêu âm. Chiết tách và t¿o cao chiết từ quÁ mặc n°a khô sử dāng rung siêu âm. Xác đßnh hàm l°ÿng tannin, hydroquinone, saponin trong mẫu cao chiết từ quÁ mặc n°a. Quy trình xử lý vÁi bông và tối °u hóa quy trình công nghá.
Tối °u hóa quy trình xử lý vÁi bông bằng dßch chiết từ quÁ mặc n°a. Tối °u hóa tỷ lá thành phần hßn hÿp xử lý cho vÁi bông. Xử lý vÁi bông bằng hßn hÿp. Nhuám vÁi bông bằng thuốc nhuám ho¿t tính.
Áp dāng quy trình tối °u vào sÁn suÃt thử nghiám vÁi bông kháng khuẩn. Xác đßnh khÁ năng kháng khuẩn cÿa vÁi bông. Xác đßnh khÁ năng kháng khuẩn cÿa dßch chiết từ quÁ mặc n°a. Xác đßnh các tính chÃt vÁi bông sau xử lý.
Xác đßnh khÁ năng lên màu cÿa vÁi bông sau xử lý. Xác đßnh hình thái cÃu trúc cÿa vÁi bông. Xác đßnh khÁ năng bám dính bề mặt cÿa vÁi bông. Xác đßnh khÁ năng chống tia cực tím cÿa vÁi bông.
Xác đßnh đá thoáng khí cÿa vÁi bông. Xác đßnh đá hút h¡i n°ớc cÿa vÁi bông. Xác đßnh khối l°ÿng cÿa vÁi bông. Xác đßnh đá bền kéo đāt và đá giãn dài khi đāt cÿa vÁi bông.
Xác đßnh đá bền màu cÿa vÁi bông. Xác đßnh hàm l°ÿng formaldehyde và mát số amine th¡m cÿa n°ớc thÁi sau quá trình xử lý kháng khuẩn cÿa vÁi bông. Xác đßnh đá bền nhiát cÿa vÁi bông. Xác đßnh māc đá ô nhißm cÿa n°ớc thÁi sau quá trình xử lý vÁi bông.
K¾T QUÀ VÀ THÀO LUÀN. Hàm l°ÿng mát sß hÿp chÃt có trong quÁ m¿c n°a và khÁ năng kháng khuÇn cÿa dách chi¿t tă quÁ m¿c n°a. Lựa chãn dách chi¿t tă quÁ m¿c n°a đß xÿ lý vÁi bông đáp āng yêu cÅu kháng khuÇn. Tßi °u hóa quy trình công nghã.
Tối °u hóa quy trình xử lý vÁi bông bằng dßch chiết từ quÁ mặc n°a. Tối °u hóa tỷ lá thành phần hßn hÿp xử lý vÁi bông. Đ¿c tr°ng, tính chÃt cÿa vÁi bông kháng khuÇn. KhÁ năng nhuám màu cÿa vÁi bông.
Hình thái cÃu trúc cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Phổ hồng ngo¿i cÿa vÁi bông kháng khuẩn. KhÁ năng chống tia cực tím (UV) cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Đá thoáng khí cÿa vÁi bông kháng khuẩn.
Đá hút h¡i n°ớc cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Khối l°ÿng cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Đá bền kéo đāt và đá giãn dài khi đāt cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Đá bền màu cÿa vÁi bông kháng khuẩn.
KhÁ năng kháng khuẩn cÿa vÁi bông sau xử lý. KhÁ năng kháng khuẩn cÿa vÁi bông sau xử lý bằng dßch chiết từ quÁ mặc n°a, vÁi bông xử lý bằng hßn hÿp có tỷ lá thành phần tối °u. KhÁ năng kháng khuẩn cÿa vÁi bông sau giặt. Đá bền nhiát cÿa vÁi bông kháng khuẩn.
Hàm l°ÿng formaldehyde và mát số amine th¡m cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Hàm l°ÿng formaldehyde trong vÁi bông kháng khuẩn. Hàm l°ÿng mát số amine th¡m cÿa vÁi bông kháng khuẩn. Đánh giá māc đá ô nhiám cÿa n°ãc thÁi sau quá trình xÿ lý vÁi bông .104 DANH MĀC CÔNG TRÌNH CÔNG BÞ LIÊN QUAN Đ¾N LUÀN ÁN .105 TÀI LIâU THAM KHÀO.120 vi DANH MĀC CÁC KÝ HIâU VÀ CHĀ VI¾T TÂT Danh māc Stt Ti¿ng Viãt Ti¿ng Anh vi¿t tÃt Color coordinates on the red- 1 a* Táa đá màu trên trāc đỏ lāc green axis Color coordinates on the 2 b* Táa đá màu trên trāc vàng lam yellow-blue axis 3 BOD5 Nhu cầu oxy sinh hác Biochemical oxygen demand 4 C Đá bão hòa hoặc đá thuần sắc Saturation 5 CFU Đ¡n vß t¿o khuẩn l¿c Colony-Forming Unit 6 COD Nhu cầu oxy hóa hóa hác Chemical oxygen demand 7 DOE Ph°¡ng pháp thiết kế thí nghiám Design of experiments 8 H Tông màu hoặc ánh màu Hue or Memerism High performance liquid 9 HPLC Sắc ký lỏng hiáu năng cao chromatography 10 IR Phổ hồng ngo¿i Infrared spectroscopy 11 K/S KhÁ năng lên màu Dyeing ability 12 L* Đá sáng Lightness Liquid chromatography-Mass 13 LC-MS Sắc ký lỏng khối phổ spectrometry Minimum inhibitory 14 MIC Nồng đá āc chế tối thiểu concentration Candidate for the degree of 15 NCS Nghiên cāu sinh doctor of philosophy 16 owf So với khối l°ÿng cÿa vÁi Weight of fabric 17 Pd Mật đá sÿi theo h°ớng dác Linear fiber density 18 Pn Mật đá sÿi theo h°ớng ngang Weft density 19 QAS Muối amoni bậc bốn Quaternary ammonium salts 20 QCVN Quy chuẩn quốc gia Viát Nam Vietnam national standards 21 ROS Các lo¿i phân tử oxy ho¿t đáng Reactive oxygen species Response surface 22 RSM Thí nghiám bề mặt đáp āng methodology 23 SEM Hiển vi đián tử quét Scanning electron microscopy vii Giá trß truyền qua trung bình cÿa 24 T (UV-A) Average UV-A irradiance tia UV-A Giá trß truyền qua trung bình cÿa 25 T (UV-B) Average UV-B irradiance tia UV-B 26 TCVN Tiêu chuẩn Viát Nam Vietnam standard 27 TDS Tổng l°ÿng chÃt rắn hòa tan Total dissolved solids 28 TGA GiÁn đồ phân tích nhiát khối l°ÿng Thermal gravimetric analysis 29 TSS Tổng l°ÿng chÃt rắn l¡ lửng Total suspended solids 30 UPF Há số chống tia tử ngo¿i Ultraviolet protection factor 31 UV Tử ngo¿i Ultraviolet 32 UV-VIS Quang phổ tử ngo¿i - khÁ kiến Ultraviolet-Visible 33 Đá lách màu Color difference E viii DANH MĀC BÀNG BÁng 1.
Sự phân bố cellulose và t¿p chÃt á x¡ bông. Ành h°áng cÿa nồng đá chitosan tới khÁ năng kháng khuẩn cÿa vÁi bông sau xử lý với chitosan có khối l°ÿng phân tử 2,6 kDa (nồng đá vi khuẩn ban đầu là 105 CFU/ml).