Chương 1: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga Chương 2: ThS. Trần Thị Tuyết Vân, ThS. Phùng Anh Thư và TS.
Nguyễn Thị Hằng Nga Chương 3: ThS. Nguyễn Phương Mai và ThS. Phùng Anh Thư Chương 4: TS. Lương Xuân Minh và ThS.
Trần Thị Tuyết Vân Chương 5: ThS. Đinh Văn Thịnh Để thực hiện quyển sách này tập thể tác giả đã cố gắng nghiên cứu tiếp cận thông tin mới, thu thập chọn lọc thông tin với mong muốn giáo trình đạt được tính khoa học, thực tiễn, rõ ràng, dễ hiểu. Tuy nhiên trong quá trình biên soạn giáo trình cũng không thể tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp của quý hội đồng và bạn đọc để có thể hoàn thiện tiếp tục.
Xin trân trọng cảm ơn. Thư góp ý xin gửi về email: nganth@buh. Tập thể tác giả TS. Nguyễn Thị Hằng Nga DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VIẾT ĐẦY ĐỦ 1 AIS Hệ thống thông tin kế toán 2 BC Báo cáo 3 BCTC Báo cáo tài chính 4 CĐHT Cài đặt hệ thống 5 CNTT Công nghệ thông tin 6 CP Chi phí 7 CTCP Chu trình chi phí 8 CTDT Chu trình doanh thu 9 CTSX Chu trình sản xuất 10 CTTC Chu trình tài chính 11 DN Doanh nghiệp 12 DV Dịch vụ 13 EDI Trao đổi dữ liệu điện tử 14 ERP Enterprise Resource Planning (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp) 15 HĐ Hoạt động 16 HT Hệ thống 17 HTTT Hệ thống thông tin 18 KH Kế hoạch 19 IRR Tỷ suất hoàn vốn nội bộ 20 MICR Nhận dạng ký tự có sử dụng mực in 21 MPS Master Production Schedule (Kế hoạch sản xuất tổng thể) 22 NCTT Nhu cầu thông tin 23 NPV Giá trị hiện tại thuần 24 NVL Nguyên vật liệu 25 OCR Nhận dạng ký tự quang học 26 POS Điểm bán hàng 27 PTHT Phát triển hệ thống 28 ROI Thu nhập từ quá trình đầu tư 29 SP Sản phẩm 30 SX Sản xuất 31 TKCT Thiết kế chương trình 32 TKĐV Thiết kế đầu vào 33 TKHT Thiết kế hệ thống 34 TT Thông tin 35 YCND Yêu cầu người dùng DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ Hình 1.1: Mối quan hệ giữa chu trình sản xuất với chu trình, đối tượng khác .2: Các hoạt động của chu trình sản xuất .3: Hoạt động thiết kế .4: Hoạt động lập kế hoạch .5: Hoạt động sản xuất .6: Hoạt động tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm .1: Sơ đồ luồng dữ liệu của chu trình tài chính .2: Lưu đồ hệ thống chu trình tài chính .1: Các bước thực hiện để xác định các yêu cầu hệ thống thông tin kế toán .2: Các bước phân tích hệ thống .3: Thiết kế vật lý .1: Quá trình triển khai hệ thống .2: Triển khai và chuyển đổi hệ thống.
118 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Các nguy cơ tiềm tàng của chu trình sản xuất và biện pháp kiểm soát. Các rủi ro, mục tiêu kiểm soát và biện pháp kiểm soát hoạt động. Các rủi ro, mục tiêu kiểm soát và biện pháp kiểm soát hệ thống thông tin20 Bảng 3.1 Thể hiện các mục tiêu của hệ thống .2 Thể hiện các nội dung của báo cáo phân tích hệ thống .3 Cân nhắc thiết kế và các giải pháp thay thế .4 Các yếu tố cần xem xét khi thiết kế đầu ra .5 Các yếu tố cần xem xét khi thiết kế tập tin và cơ sở dữ liệu.6 Các yếu tố cần xem xét khi thiết kế đầu vào .7 Nguyên tắc thiết kế biểu mẫu.
Danh sách báo cáo Tổng hợp. Danh sách báo cáo mua hàng. Danh sách báo cáo bán hàng. Danh sách báo cáo kho.
Danh sách báo cáo Tài sản cố định. Danh sách báo cáo Hợp đồng. 172 MỤC LỤC CHƢƠNG 1: CHU TRÌNH SẢN XUẤT TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN. 1 Mục tiêu chƣơng.
Các hoạt động và dòng thông tin trong chu trình. Lập kế hoạch. Tính giá thành. Tổ chức kế toán trong chu trình sản xuất.
Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin trong chu trình. Thu thập, lưu trữ và luân chuyển thông tin trong chu trình. Tổ chức kế toán chi phí. Tổ chức hệ thống báo cáo quản lý.
Hoạt động kiểm soát trong chu trình. Mục tiêu kiếm soát chu trình sản xuất. Các sai sót, gian lận thường gặp và biện pháp kiếm soát. 17 TÓM TẮT CHƢƠNG 1.
20 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 1. Câu hỏi trắc nghiệm. Câu hỏi lý thuyết. Bài tập vận dụng.
23 CHƢƠNG 2: CHU TRÌNH TÀI CHÍNH TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN. 28 MỤC TIÊU CHƢƠNG. Các hoạt động và dòng thông tin trong chu trình tài chính. Đầu vào của chu trình tài chính.
Kết quả đầu vào của chu trình tài chính. Tổ chức kế toán trong chu trình tài chính. Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin trong chu trình. Thu thập, lưu trữ và luân chuyển thông tin trong chu trình.
Tổ chức hệ thống báo cáo quản lý. Hoạt động kiểm soát trong chu trình tài chính. Kiểm soát hoạt động. Kiểm soát hệ thống thông tin.
47 TÓM TẮT CHƢƠNG 2. 51 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. Câu hỏi trắc nghiệm. Câu hỏi lý thuyết.
Bài tập vận dụng. 54 CHƢƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN. 58 MỤC TIÊU CHƢƠNG. Tổng quan về phát triển hệ thống.
Chu kỳ phát triển hệ thống. Các giai đoạn phát triển hệ thống. Phương thức phát triển hệ thống. Nhân sự tham gia phát triển hệ thống.
Phân tích hệ thống. Công cụ phân tích. Đề xuất, khảo sát, nghiên cứu hệ thống. Nhu cầu thông tin của hệ thống.
Báo cáo phân tích hệ thống. Kết quả phân tích hệ thống. Thiết kế hệ thống. Vai trò của thiết kế hệ thống.
Thiết kế luận lý. Thiết kế vật lý. 95 TÓM TẮT CHƢƠNG 3. 104 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Câu hỏi trắc nghiệm. Câu hỏi lý thuyết. Bài tập vận dụng. 108 CHƢƠNG 4: TRIỀN KHAI VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN.
112 MỤC TIÊU CHƢƠNG. Triển khai hệ thống. Lập kế hoạch Triển khai. Trang bị phần cứng.
Trang bị phần mềm. Tài liệu hệ thống. Tuyển dụng, huấn luyện. Chuyển đổi dữ liệu.
Kiểm tra hệ thống. Vận hành hệ thống. Xem xét, đánh giá sau chuyển đổi. Bảo trì hệ thống.
Chi phí hệ thống. 123 TÓM TẮT CHƢƠNG 4. 124 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu hỏi lý thuyết. Bài tập vận dụng. 128 CHƢƠNG 5: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG MÔI TRƢỜNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ. 132 MỤC TIÊU CHƢƠNG.
Giới thiệu các phần mềm ứng dụng. Đặc điểm của phần mềm. Tính năng cơ bản của phần mềm. Tổ chức hệ thống.
Quy trình xử lý hệ thống. Xử lý nghiệp vụ trong phần mềm. Xử lý nghiệp vụ trong chu trình doanh thu. Xử lý nghiệp vụ trong chu trình chi phí.
Chứng từ, sổ sách, báo cáo kế toán. 163 TÓM TẮT CHƢƠNG 5. 174 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu hỏi lý thuyết. Bài tập vận dụng. 178 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 182 1 CHƢƠNG 1: CHU TRÌNH SẢN XUẤT TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN MỤC TIÊU CHƢƠNG Chương này cung cấp kiến thức về tình tự xử lý thông tin và cách thức tổ chức công tác kế toán cũng như vận dụng các hoạt động (HĐ) kiểm soát trong chu trình sản xuất (CTSX).
Chương này tập trung vào các nội dung chính sau đây: - Các HĐ và dòng thông tin trong CTSX, bao gồm: (1) Thiết kế; (2) Lập kế hoạch; (3) Sản xuất; và (4) Tính giá thành. - Tổ chức kế toán trong CTSX, bao gồm: (1) Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin; (2) Thu thập, lưu trữ và luân chuyển thông tin; và (3) Hệ thống báo cáo quản lý. - Kiểm soát HĐ và kiểm soát hệ thống thông tin trong chu trình sản xuất. Tổng quan Chu trình sản xuất là quá trình biến đổi nguyên vật liệu (NVL), lao động, máy móc thiết bị và các yếu tố đầu vào khác thành sản phẩm (SP) / dịch vụ (DV) để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.
Xem xét hệ thống thông tin (HTTT) trong CTSX không thể tách rời HTTT của chu trình doanh thu (CTDT) cũng như chu trình chi phí (CTCP) vì kế hoạch (KH) sản xuất được xây dựng phải dựa vào dự báo nhu cầu tiêu thụ, và HĐ sản xuất (SX) là cơ sở để thực hiện quá trình cung cấp các yếu tố đầu vào. Nói cách khác CTSX không tồn tại riêng biệt mà có mối liên hệ chặt chẽ với các đối tượng và chu trình khác trong HTTT của doanh nghiệp. Tổ chức HTTT một cách hiệu quả sẽ hỗ trợ đắc lực trong việc phối hợp hoạt động giữa các bộ phận trong quá trình cung ứng, SX, tiêu thụ và khai thác tối đa nguồn lực hiện có. CTSX sử dụng các thông tin (TT) về dự báo về tình hình tiêu thụ và yêu 2 cầu của khách hàng về SP do CTDT cung cấp để lập KH và tổ chức SX.
Đồng thời, cung cấp cho CTDT thông tin về SP hoàn thành phục vụ quá trình tiêu thụ. CTSX cung cấp cho CTCP các yêu cầu về NVL và các chi phí (CP) khác phục vụ cho các hoạt động SX. Đồng thời, tiếp nhận TT về CP NVL và CP khác do CTCP cung cấp để tính giá thành SP. Chu trình SX cũng cung cấp cho chu trình quản lý nguồn nhân lực yêu cầu về nhân lực phục vụ cho quá trình SX và tiếp nhận TT về CP nhân công để tính giá thành SP.
Ngoài ra CTSX còn cung cấp các thông tin phục vụ các cấp quản lý. Mối quan hệ giữa chu trình sản xuất với các chu trình, đối tượng khác được mô tả khái quát ở sơ đồ sau: Đơn đặt hàng Nhu cầu mua NVL Chu Chu Chu Sản lượng tiêu thụ dự kiến trình trình trình Sản Chi Doanh xuất CP NVL, CP SXC phí Thành phẩm thu Nhu cầu nhân công Giá vốn hàng bán Báo cáo CP nhân công Ghi sổ và Chu trình lập báo cáo Bộ phận quản lý quản lý nguồn kế toán nhân lực Nguồn: Romney và cộng sự (2021) Hình 1.1: Mối quan hệ giữa chu trình sản xuất với chu trình, đối tƣợng khác 3 1. Các hoạt động và dòng thông tin trong chu trình Chu trình Dự báo tình hình tiêu thụ doanh thu 1. Mẫu thiết kế 2.