CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1. Tên đề tài Đ tài “ Xây dựng website bán cây”. Yêu cầu về chức năng 1.
Chức năng Admin ➢ Quản lý sản phẩm: - Xem danh sách sản phẩm - Cp nht thông tin s ản phẩm. - Tìm kim thông tin sản phẩm. - Thêm sản phẩm mi. - Xoá sản phẩm.
➢ Quản lý loi sản phẩm: - Xem danh sách loi sản phẩm. - Cp nht thông tin s ản phẩm. - Thêm loi sản phẩm. - Xoá sản phẩm.
➢ Quản lý bài vit: - Thêm danh sách bài vit. - Xem danh sách bài vit. - Xoá danh sách bài vit. ➢ Chức năng đặt hàng: - Chi tit đơn đặt hàng.
- Cp nht đơn đặt hàng. - Xoá đơn đặt hàng. Chức năng của khách hàng: ➢ Chức năng đăng ký: - Ly thông tin khách hàng đăng k làm thành viên. ➢ Chức năng đăng nhp: - Cho php ngưi dùng đăng nhp vào tài khoản đã đăng ký trưc đ.
1 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây - Cho php ngưi dùng đăng nhp bằng nhiu phương thức khác. - Admin cng đăng nhp vào tài khoản có sẵn. ➢ Chức năng xem, tm kim sản phẩm: - Xem danh sách sản phẩm. - Lc sản phẩm theo loi.
- Tìm kim sản phẩm theo tên. ➢ Chức năng xem chi tit sản phẩm: - Hiển th các sản phẩm liên quan. - Bình lun, đánh giá sản phẩm. - Thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
➢ Chức năng giỏ hàng: - Xem danh sách giỏ hàng. - Cp nht s lưng giỏ hàng. - Tin hành thanh toán, nhp thông tin khách hàng. CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG Giới thiệu C#: Gii thiệu ngôn ngữ lp trình C#.
C# hay Csharp là mt trong những ngôn ngữ lp trình trong h DotNet của Microsoft và khi lp trnh C# ngưi lp trình phải chuẩn b và cài đặt .” Hai thành phần ct lõi của .NET Framework không thể thiu cho bt k ứng dụng hoặc dch vụ đưc phát triển trên nn tảng này là Common Language Runtime (CLR) và .NET Framework Class Library (FCL). Trong đ Common Language Runtime (CLR) c nhiệm vụ quản lý b nh, thực thi code, xử lý lỗi,….NET Framework Class Library (FCL) đưc sử dụng để phát triển các ứng dụng t command line đn Graphical User Interface (GUI). Trong các ứng dụng Windows s ử dụng .NET Framework, mã nguồn chương trnh (C#, VB.NET) đưc biên dch thành CIL (formerly called MSIL) và đưc lưu trữ trong file gi là assembly. Sau đ assembly đưc biên dch bởi CLR để trở thành mã thực thi của hệ điu hành.
Hnh bên dưi thể hiện quá trình chuyển đổi CIL code thành native code 2 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây Hình 1: Biên dch chương trnh Ngôn ngữ lp trình là mt loi ngôn ngữ đặc biệt đưc thit k để giúp các lp trình viên có thể dễ dàng t o ra các phần mm (hay ứng dụng) máy tính. Ngôn ngữ lp trình bao gồm các quy tắc mà các lp trình viên cần tuân theo khi vit mã lệnh (source code). Việc hc mt ngôn ngữ lp trình chính là việc tìm hiểu các quy tắc vit mã lệnh có trong ngôn ngữ lp trnh đ. Mã lệnh (source code) là mt tp hp các hưng dn (hay chỉ th) đưc vit để yêu cầu máy tính thực hiện mt s tác vụ nht đnh.
Mã lệnh đưc vit dưi dng văn bản thuần tuý và con ngưi có thể đc đưc. Đi vi lp trình hiện đi, mi thứ đu đi nhiu lp, tương tự như C#, cng c cả mô hình 3 lp để chúng ta thực thi áp dụng. Ở C# chúng ta gi là mô hình 3 lp aka 3 Layers. Nó khá là nổi ting vi sinh viên VN đang hc C# (mt s trưng sẽ là Lp trình .NET, lp trình C#, lp trình ứng dụng) 3 lp đ là: • GUI Layer: Lp này là lp hiển th giao diện và các chức năng để ngưi dùng cui sử dụng.
• Business (BUS) Layer: Đây là lp nhn các yêu cầu t lp GUI và truy xut lên lp Data để ly thông tin và trả v GUI. • Data Access Layer: L p này là lp để truy xut vi CSDL, chỉ duy nht lp này đưc làm việc vi database. 3 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây Hình 2: Hot đng mô hnh 3 lp Giới thiệu về Web Form: ASP.NET WebForms là mt phần của khung ứng dụng ASP. Nó là mt trong ba mô hình lp trình khác nhau mà bn có thể sử dụng để to ứng dụng web ASP.NET, phần còn li là ASP.NET MVC và ASP.NET Web Pages.
Web Forms là trang mà ngưi dùng yêu cầu thông qua trình duyệt của h và hình thức giao diện ngưi dùng (UI) cung cp cho các ứng dụng của bn có cái nhìn và cảm nhn. Những trang này đưc vit bằng cách s ử dụng mt sự kt hp của HTML, Server Control và Server code. Khi ngưi dùng yêu cầu t mt trang, n đưc biên dch và thực thi t máy chủ và sau đ n đưc to ra các HTML markup (đánh du) mà trình duyệt có thể render (chuyển tải, làm cho). Sử dụngVisual Studio, bn có thể to ASP.NET Web Forms sử dụng mt cách mnh mẽ IDE.
Ví dụ, điu này cho phép bn dễ dàng kéo và thả Server Controls để to thit lp (to ra) giao diện trang Web Forms. Sau đ bn có thể dễ dàng thit lp thuc tính (Properties), phương thức (methods), và các sự kiện (event) cho các điểu khiển (Control) hoặc cho việc xác đnh hành vi của trang, nhìn và cảm nhn, và cứ th. Để vit mã máy chủ (server code) để xử lý logic cho các trang, bn có thể dùng ngôn ngữ .NET như làVisual Basic hoặc C# (CSharp).NET Web Form cung cp (offer): 4 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây – Tách biệt HTML và mã giao diện ngưi dùng đn ứng dụng logoc. – Mt b phong phú Server Control cho common tasks (chức năng phổ bin, nhiệm vụ), bao gồm cả truy cp dữ liệu (data access).
– Dữ liệu ràng buc mnh mẽ, vi sự hỗ tr công cụ tuyệt vi (great) – Hỗ tr cho sử dụngAjax, sự kiện nu bn không bit v Javascript ASP.NET Web Forms ASP.NET Web Forms là mt phần của .0 đưc bao gồm viVisual Studio 2010.0 vàVisual Studio 2010, vin thăm trang download. Đi vi những mô tả đầy đủ v những gì mi của ASP.0 và review our ASP.NET Giới thiệu về SQL Server: SQL server chính là cụm t vit tắt của Structure Query Language đưc sử dụng nhiu trong các lĩnh vực bởi chức năng quản lý dữ liệu. Các ngôn ngữ cp cao như: Visual C, Oracle, Visual Basic,… đu có trình hỗ tr là SQL. Những ứng dụng khi chy phải sử dụng SQL khi ngưi dùng truy cp ti cơ sở dữ liệu thì không cần sử dụng trực tip SQL.
+ Lịch sử ra đời SQL server Năm 1989, phiên bản đầu tiên của SQL Server 1.0 ra đi đưc dùng cho các hệ điu hành 16 bit và đưc phát triển cho ti ngày nay. Cho ti khi SQL Server ra phiên bản 6.5 th đưc th trưng chp nhn rng rãi. Mt đt phá cải tin cho SQL Server 7.0 khi đưc Microsoft vit li mt engine hoàn toàn mi. Đn khi SQL Server t phiên bản 7.0 cải tin lên 8.0 chủ yu phát triển v tnh năng thiết kế website.
Cho đn ngày nay th phiên bản mi nht đ là SQL Server 2016 hỗ tr b vi xử lý 64 bit ra đi vào ngày 1 tháng 6 năm 2016. + Một vài ấn bản SQL Server Enterprise: là mt n bản chứa tt cả các đặc điểm nổ bt của SQL Server như: các công cụ cho to và quản lý phân cụm SQL Server, nhân b máy cơ sở dữ liệu và mt s dch vụ đi kèm. N c thể đánh đa chỉ 12 terabytes và quản lý cơ sở dữ liệu lên ti 524 petabytes. Standard: Ấn bản này c thể chy tt trên hệ thng lên ti 4 CPU và 2 GB RAM rt thch hp cho các dch vụ thit k web va và nhỏ.
5 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây Developer: Ấn bản này gii hn s lưng ngưi kt ni vi server nhưng c đầy đủ các tnh năng của Enterprise Edition. Đây là phiên bản đưc sử dụng cho kiểm tra và phát triển ứng dụng phù hp cho các cá nhân trong lĩnh vực web như: freelancer Việt Nam. Workgroup: n bản SQL Server này c các chức năng lõi cơ sở dữ liệu nhưng không đi kèm các dch vụ. Ở phiên bản 2012 không c n bản này.
Express: Ấn bản này dễ dàng sử dụng và quản tr cơ sở dữ liệu đơn giản. 6 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2. PHÂN TÍCH Website “ Xây dựng website bán cây” cung cp ngưi dùng những tnh năng chnh đưc thể hiện ở hình. Hình 3: Sơ đồ phân rã chức năng 2.
THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2. Sơ đồ use case Hình 4: Sơ đồ Use Case 7 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây 2. Đặc tả Use case Danh mục sản phẩm Use Case Name Danh mục sản phẩm Use Case ID UC_C03 Use Case Description Ngưi dùng xem danh mục sản phẩm Actor Khách hàng Priority Trigger Ngưi dùng mun xem danh mục sản phẩm của hệ thng Pre-Condition Ngưi dùng đã truy cp vào trang chủ của hệ thng Post-Condition Ngưi dùng có thể xem sản phẩm theo danh mục Basic Flow Ngưi dùng truy cp vào hệ thng Ngưi dùng chn xem danh mục sản phẩm theo tng mục có sẵn của hệ thng Hệ thng hiển th danh sách sản phẩm theo danh mục ngưi dùng đã chn như sản phẩm mi, sản phẩm khuyn mãi và sản phẩm bán chy Alternative Flow Ngưi dùng chn đăng nhp vào hệ thng Ngưi dùng nhp tên tài khoản và mt khẩu đã to Hệ thng hiển th trang chủ vi tư cách khách hàng Ngưi dùng chn xem danh mục sản phẩm theo tng mục có sẵn của hệ thng 8 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây Hệ thng hiển th danh sách sản phẩm theo danh mục ngưi dùng đã chn Exception Flow Không Bussiness Rule Không Bảng 1: Đặc tả Use Case danh mục sản phẩm Hình 5: Use Case danh mục sản phẩm 9 0 0 Xây Dựng Website Bán Cây 2.