HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGÔ DUY LƯỢNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ BẮC GIANG Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60.02 Người hướng dẫn khoa học: TS. Chu Thị Kim Loan NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2016 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cảm ơn và tất cả những trích dẫn trong luận văn này đều đã được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Ngô Duy Lượng i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện nghiên cứu đề tài này tôi đã nhận được sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của các thầy, cô thuộc khoa Kế toán & Quản trị Kinh doanh – Học viện Nông nghiệp Việt Nam, của các đồng nghiệp và của gia đình.
Tới nay, luận văn của tôi đã cơ bản được hoàn thành. Tôi xin bày tỏ lòng cám ơn sâu sắc tới cô giáo hướng dẫn - TS. Chu Thị Kim Loan, người đã chỉ bảo và hướng dẫn tôi tận tình để thực hiện nghiên cứu này. Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn tới các Thầy, cô trong trong khoa Kế toán & Quản trị Kinh doanh thuộc Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã giúp đỡ và tạo điều kiện tốt nhất để tôi hoàn thành nghiên cứu này.
Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn tới các đồng nghiệp đã giúp đỡ và động viên tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện nghiên cứu này. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn người vợ và các con yêu quý của tôi. Họ là nguồn động viên cổ vũ to lớn để tôi học tập và thực hiện tốt nghiên cứu này. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Ngô Duy Lượng ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. v Danh mục bảng .vi Danh mục hình, sơ đồ, biểu đồ. viii Trích yếu luận văn .ix Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tíêu cụ thể.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Cơ sở lý luận và thực tiễn về năng lực của cán bộ quản lý trong công ty.
Các khái niệm cơ bản. Cách tiếp cận về năng lực của cán bộ quản lý trong doanh nghiệp. Vai trò và chức năng của cán bộ quản lý trong doanh nghiệp. Các kỹ năng cần thiết của cán bộ quản lý trong doanh nghiệp.
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ vủa cán bộ quản lý. Các yếu tố ảnh hưởng tới năng lực của cán bộ quản lý tại doanh nghiệp. Cơ sở thực tiễn. Năng lực của cán bộ quản lý một số công ty trên thế giới.
Năng lực của cán bộ quản lý một số công ty của Việt Nam. Bài học kinh nghiệp về nâng cao năng lực của cán bộ quản lý trong các doanh nghiệp Việt Nam. Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu. Khái quát về công ty cp quản lý công trình đô thị Bắc Giang.
Cơ cấu tài sản và nguồn vốn. 30 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty. Kết quả thực hiện nhiệm vụ công ích đô thị.
Những thật lợi và khó khăn chung của Công ty trong thời gian qua. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp xử lý số liệu.
Phương pháp phân tích. Hệ thống về chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng năng lực của cán bộ quản lý ở công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang.
Trình độ chuyên môn và lý luận chính trị. Các kỹ năng của cán bộ quản lý. Phẩm chất đạo đức của cán bộ quản lý trong Công ty. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của cán bộ quản lý.
Đánh giá chung về năng lực của cán bộ quản lý của công ty. Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của cán bộ quản lý ở công ty cổ phần quản lý công trình đô thị tỉnh Bắc Giang. Yếu tố bên ngoài. Yếu tố bên trong.
Giải pháp nâng cao năng lực của cán bộ quản lý ở công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang. Định hướng của công ty trong thời gian tới. Một số giải pháp nâng cao năng lực của cán bộ quản lý ở công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang. Kết luận và kiến nghị.
Đối với nhà nước. Đối với doanh nghiệp. Đối với cán bộ quản lý. 85 Tài liệu tham khảo.
86 iv LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BHLĐ Bảo hộ lao động CBCNV Cán bộ công nhân viên CBQL Cán bộ quản lý CNV Công nhân viên CP Cổ phần ĐVT Đơn vị tính DVXH Dịch vụ xã hội GTSX Giá trị sản xuất KT - XH Kinh tế - xã hội LĐ Lao động NNL Nguồn nhân lực NV Nhân viên PGĐ Phó giám đốc SXKD Sản xuất kinh doanh TC - HC Tổ chức hành chính TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân VSMT Vệ sinh môi trường XD Xây dựng v LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Số lượng lao động của công ty. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty năm 2013 - 2015. Dung lượng mẫu điều tra.
Trình độ chuyên môn của các cấp quản lý trong công ty. Trình độ lý luận chính trị của các cấp quản lý trong công ty. Giới tính các cấp quản lý trong công ty. Độ tuổi các cấp quản lý trong công ty.
Trình độ tin học và ngoại ngữ của các cấp quản lý trong công ty. Đánh giá về lập kế hoạch sản xuất kinh doanh của các cấp quản lý. Ý kiến đánh giá của nhân viên và NLĐ về quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch vốn và trang thiết bị. Đánh giá của nhân viên và người LĐ về độ phù hợp của công việc với năng lực LĐ và việc bố trí lao động.
Đánh giá của nhân viên và người LĐ về nguyên nhân bố trí công việc chưa được khách quan lắm. Đánh giá của nhân viên và người LĐ về cách thức bố trí công việc. Đánh giá của nhân viên và NLĐ về động viên khuyến khích. Đánh giá của nhân viên và NLĐ về giám sát thực hiện công việc của của CBQL.
Đánh giá của NV và NLĐ về giám sát quá trình thực hiện các dịch vụ của CBQL trong công ty. Đánh giá của nhân viên và NLĐ về phẩm chất đạo đức của cán bộ quản lý trong Công ty. Đánh giá của nhân viên và NLĐ về mức độ quản lý chất lượng sản phẩm (dịch vụ) của CBQL công ty. Kết quả sản xuất kinh doanh của công ty năm 2013 – 2015.
Đánh giá của CBQL, NV và NLĐ về ảnh hưởng của địa bàn. Đánh giá của CBQL và nhân viên về chính sách của NN ảnh hưởng đến năng lực của CBQL. 64 vi LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Đánh giá của CBQL công ty đối với một số nhận định về lực lượng lao động.
Đánh giá của CBQL công ty về một số chính sách đang thực thi liên quan đến công ty. Tổng tiền lương một năm của một số cán bộ quản lý giai đoạn 2013 – 2015. Thanh toán tiền lương của một số cán bộ trong công ty. Tình hình đào tạo và phát triển nhân lực của công ty.
Ý kiến của CBQL, NV và NLĐ về đặc điểm ngành nghề kinh doanh của Công ty. Các khóa đào tạo dài hạn và mục đích chính cho CBQL doanh nghiệp. Các khóa đào tạo ngắn hạn và mục đích chính của khóa học. 76 vii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ Sơ đồ 3.
Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang .1 Tổng tài sản của công ty qua các năm .2 Tổng nguồn vốn của công ty qua các năm. Quy trình kiểm tra, đánh giá theo chuẩn năng lực. 79 viii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Ngô Duy Lượng Tên luận văn: “Nâng cao năng lực của cán bộ quản lý tại Công ty cổ phần Quản lý công trình đô thị Bắc Giang”. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60.02 Cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 1.
Mục đích nghiên cứu Phân tích, đánh giá thực trạng năng lực của cán bộ quản lý của Công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang thời gian qua, trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực của cán bộ quản lý của công ty cổ phần quản lý công trình đô thị Bắc Giang thời gian tới. Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp điều tra thu thập: + Thu thập số liệu thứ cấp: Tài liệu/Thông tin thứ cấp được thu thập từ các nguồn khác nhau như: Các sách, tạp chí, báo, báo cáo của các ngành, các cấp, trang web… có liên quan đến nội dung nghiên cứu của đề tài. + Thu thập số liệu sơ cấp: Số lượng điều tra của công ty cổ phần xây dựng đô thị Bắc Giang gồm các đối tượng điều tra: cán bộ quản lý, nhân viên các phòng ban và người lao động. Trong đó cán bộ quản lý đã điều tra 33/37 người( chiếm 89,19 %) trong đó cán bộ cấp cao có 5/5 người( 100%), cán bộ cấp trung gian 8/12 người và cán bộ cấp cơ sở 20/30 người: 66,67%.
Nhân viên các phòng ban, điều tra 42/ 78 người, phòng chức năng có 12/18 người (42,86%), nhân viên các đội 18/30 người (60%) nhân viên các tổ 12/20 người (60%). Đối với nguồn lao động, lao động tại các đội 60/ 210 người (28,57%), lao động tại các tổ 40/ 90 người ( 44,44%). - Phương pháp thống kê mô tả - Phương pháp so sánh - Phương pháp cho điểm 3.