Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẦN LÝ HOẠT ĐỘNG BỞI DUONG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƯỜNG TRUNG CÁP. Khái quất lịch sử nghiên cứu vấn đề " 1. Một số khái niệm cơ bản B 1.
Quản lý giáo đục 15 1. Quân lý nhà trường 17 1. Nghiệp vụ sự phạm 17 1. Bồi đưỡng nghiệp vụ sư phạm.
Vị trí, mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp và vai trỏ, nhiệm vụ của đôi ngũ gi. viên Trung cấp. Vị tí, mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp 2 1. Vai tr, tiêu chuẩn và nhiệm vụ của giáo viên Trung cấp, 2 1.
Sự cần thiết của hoạt động bồi dưng NVSP cho ĐNGV trường Trung cấp. Nội dung hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV trưởng Trung cấp. Mục đích bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường TC. Nguyên tắc bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV trường TC.
Nội dung bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV trường TC ”“ 1. Phương pháp bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV trường TC. Phương thức bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV trường TC 2 1. Đánh giákết quá bỗi dưỡng 28 1.
Quản lý hoạt động bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV trường Trung cắp. Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng, ” 1. Tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng. Chỉ đạo việc thực hiện kế hoạchbồi dưỡng.
30 á việc thực hiện kế hoạch bồi dưỡng, 31 1. Các yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động bài đưỡng NVSP cho đội ngĩ giáo viên trường Trung cấp 31 khách quan 31 1:72. Các yêu tổ chủ quan 32 18. Một số yêu cầu trong quản lý hoạt động bài dưỡng NVSP cho BNGV trường Trung cấp 35 Tiêu kết chương Ï 36 Chuong 2.
THUC TRANG QUAN LY HOAT DONG BOI DUONG NGHIEP VỤ. SU PHAM CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƯỜNG TRUNG CÁP NGHÈ GIÁO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG TRỊ 37 2. Khái quát tinh hinh Kinh t Xã hội,Giáo dục và Bio tao tinh Quảng Trĩ. Tổng quan tỉnh hình kinh tế xã hội tỉnh Quảng Trị 37 2.
Tổng quan về Giáo đục - Đảo tạo tỉnh Quảng Trị 38 -22. Khái quất về Trường Trung cấp ngh Giao thông vận tải Quảng Trị 39 -2221. Khái quát về lịch sử Trường Trung cắp nghề GTVT Quảng Trị 39 2. Khdi quát về nh hình đội ngũ của Trường Trung cắp nghề GTVT Quảng Trị hiển nay 4 2.
Khái quát về quả trình khảo sắt “ 2. Đối tượng khảo “ 2. Nội đúng khảo sắt “ -23. Phương pháp khảo sắt 4s 2.
Tiến hành điều tra, khảo sát 4 2. Thực trạng về nghiệp vụ sư phạm của ĐNGV Trường Trung cắp nghề GTVT. Thực trang về kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm 45 2. Thực trạng về kỹ năng sư phạm của ĐNGV Trường Trung cắp nghề GTVT Quảng Tri 47 2.
Thực trạng hoạt động BDNVSP cho ĐNGV của Trường Trung cắp nghề GTVT Quảng Trị 48 2. Kế hoạch bồi đưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường 49 2. Mục dích bồi dưỡng cho ĐNGV nhà trường, 50 2. Nội dung bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường sỉ 2.
Phương pháp bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường 3 2.5, Phương thức bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường “ tra, đánh giá kết quả bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường. 5Š Su kiện phục vụ hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường. Thực trạng quản lý hoạt động BDNVSP cho ĐNGV Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị 37 2. Nhận thức của CBQL, GV đối với hoạt động bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV.
nhà trường 37 2. Thực trang công tác xây dưng kế hoạch hoạt động bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường 38 2. Thực trang công tác tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường 60 2. Thực trang công tác chỉ đạo thực hiện kỀ hoạch hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường 6i ` 65.
Thực trạng kiểm e, đánh gi kế quả hot động BD NVSP cho DNGV của tường. Nhân định, đánh giá chung về thực trang quản lý hoạt động BDNVSP cho ĐNGV Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị. Nguyên nhân thực trạng “ Tiểu kết chương 2 66 Chương 3. BIEN PHAP QUAN LY HOAT DONG BOI DUONG NGHIEP VU SU PHAM CHO DOI NGO GIAO VIÊN TRUONG TRUNG CAP NGHE GIAO THONG VAN TAI QUANG TRE 67 3.
Nguyên tắc xác lập các biện pháp. Nguyên tắc phù hợp với định hướng phát triển ĐNGV Trường Trung cấp nghề GTVT Quảng Trị “7 3. Nguyên tắc đâm bảo tính pháp quy. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn 68 3.
Nguyén tic dm bảo tính toàn diện, tính đồng bộ, tính hệ thống của các biện phip. Các biện pháp cụ thể 10 3. Biện pháp năng cao nhận thức của các lực lượng tham gia hoạt động bồi cđưỡng nghiệp vụ sư phạm. Biện pháp kế hoạch hóa hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm.
Biện pháp cải tiến nội dung, chương trình, cách tổ chức và phương pháp bồi dưỡng NVSP 16 3. Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên giảng dạy tại các lớp bồi đường NVSP 19 3. Biện pháp đẩy mạnh hoạt động tự bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho dội ngũ giáo viên 82 3. Biện pháp cải tiền hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường TC 84 3.
Biện pháp tổ chức điều kiện hỗ trợ trong công tác bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường 87 3. Mỗi quan hệ của cácbiện pháp. Khảo nghiệm nhận thức vềtính cấp thiết, tính khả thỉ của các biện pháp đề xuất. Tính cắp thiết của các biện pháp.
Tính khả thỉ của các biện pháp. 9 Tiểu kết chương 3 2 KẾT LUẬN VÀ KHUYÊN NGHỊ. 9 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 9% PHY LUC DANH MUC CAC TU VIET TAT Chirvietit Chữiếtđầy đủ BD Bồi dưỡng CBQL ‘Can bộ quản lý CM Chuyên môn.
CNH-HĐH “Công nghiệp hóa- Hi cr “Chương trình GD-ĐT Giáo dục - Dio tao GTVT Giao thông Vận tải ov Giáo viên HS Hoe sinh LĐTBXH Lao động- Thương binh và xã hội MD Mue dich ND Noi dung NvsP "Nghiệp vụ sư phạm, PP Phương pháp Tp “Trung binh 1C Trang cấp TCCN “rung cấp chuyên nghiệp DANH MUC CAC BANG Trang Bảng 2.1 Cơ cấu của đội ngũ GV phân bổ cho các Khoa, Ban 44 Bảng 2. Ý kiến đánhgiá về kiến thức CM, NVSP của ĐNGV nhà trường.3 VỀ kỹ năng sư phạm của ĐNGV nhà trường 48 Bảng 2. Đánh giá của CBQL va GV về việc thực hiện các loại kế hoạch bồi dưỡng 'NVSP cho ĐNGV nhà trường. Đánh gid cia CBQL.
vi GV về mục đích bỗi dưỡng NVSP cho PNGV nhà trường 50 Bảng 2. Dánh giá của CBQL va GV về nội dung bồi dưỡng NVSP cho DNGV nhà trường, st Bang 27. Đánh gid cia CBQL và GV về phương pháp bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường 33 Bang 2. Dánh giá của CBQL va GV vé phuong thie boi dưỡng NVSP cho ĐNGV nhà trường “ Bảng 2.
Dánh giá của CBQL và GV về kiểm ta, đánh giá kết quả bồi dưỡng 'NVSP cho DNGV nhà trường. Đánh giá của CBQI. và GV về điều kiện phục vụ hoạt động bồi dưỡng. NYSP cho ĐNGV nhà trường.
Nhận thức của CBQI. và GV về hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV. nhà trường 5 Bảng 2. Mức độ quan tâm của nhà trường đối với hoạt đông BDNVSP cho 'ĐNGV của trường, 58 Bảng 2.13, Đánh giá mức độ xây dựng kế hoạch hoạt động bồi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường.
Đánh giá mức độ tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động bỗi dưỡng NVSP cho ĐNGV của trường, 60 Bảng 2. Đánh giá mức độ chỉ đạo thực hiện kế hoạch hoạt động bồi dưỡng, 'NVSP cho ĐNGV của trường, 61 Bảng 2. Đánh giá mức độ công tác KT-ĐG thực hiện kế hoạch hoạt động bồi đưỡng NVSP cho DNGV của trường. Dánh giá về tỉnh khả thì của các biện pháp 9 MO DAU.
LÝ DO CHỌN ĐÈ TÀI Việc đảo tạo nguồn nhân lực ở bắt kỳ giai đoạn lịch sử nào cũng được Đăng và Nhà nước la hết sức coi trọng và quan tâm. Tầm quan trong của vẫn đề nguồn nhân lực được khẳng định theo mức độ tính chất của từng giai đoạn lịch sử với yêu cầu ngày cảng cao theo sự phát triển của đất nước. “Nhân tổ con người” được đánh giá ở mỗi khía cạnh khác nhau trong mỗi kỳ Đại hội, nhưng tựu trung lại, tắt cả các quan diém đánh giá đều đặt con người vào vị tí trung tâm của chiến lược kinh ế - xã hội. Tại Đại hội Bing lin thứ XI khẳng định trong mục tiêu chiến lược và khâu đột phá ì đột phá 2 néu rõ: "Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục “quốc dân; gắn kết chặt chẽ phát triển nguồn nhân lực với phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ”.
Dại hội Đáng lần thứ XII, trong sáu nhiệm vụ trọng tâm thì Đăng ta vin quan tâm đến Giáo dục - Đảo tạo, phát triển nguồn nhân lục và khẳng định: *Tiếp tục thực hiện có hiệu quả ba đột phá chiến lược (hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục, đảo tạo, phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao; xây dựng. hệ thống kết cấu hạ tằng đồng bộ)”. Cho nên, muốn cho sự nghiệp CNH-HĐH thành công, thì điều cốt lõi là phải phát huy tốt nhân tổ con người "Để thực hiện các quan điểm trên, đặt ra cho ngành giáo dục một trọng trách vô “cũng to lớn, khẳng định vai trỏ không thể thay thể cia gi dục trang việc phát tiễn nguồn nhân lực có út lượng, đáp ứng nhu cầu xã hội. Vấn đề nâng cao c giáo dục ở bắt kỳ đất nước nào và thời đại nào cũng được xem là vẫn đề cốt lõi trong, chức năng và nhiệm vụ của ngành giáo dục và đào tạo.
Chất lượng giáo dục phụ thuộc vào nhiều yếu tổ như: xây dựng mục đích, nội dung, phương pháp, kiểm tra đánh giá, đầu tư cơ sở vật chất, quản lý và phát triển chất lượng đội ngũ giáo viên v.Trong đó, xyếu tổ quân lý phát triển chất lượng đội ngũ giáo viên là một yếu tổ hết sức quan trọng. _Vấn để chất lượng đội ngũ giáo viên được thể hiện rắt rõ thông qua năng lực sư phạm trong quá trình dạy học, trong đô nghiệp vụ sư phạm là cơ sở chủ yếu để người giáo viên thể hiệntốt nhất năng lực sư phạm của mình. Xét cho cùng, đây là yếu tổ trực tiếp tác động đến kết quá học tập của học sinh, đến chất lượng đào tạo. Đối với giáo dục - đào tạo, đội ngũ giáo viên vừa là nguồn lực, vừa có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc đào tạo “nguồn lực con người” cho đất nước.