ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI VIỆN ðẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGUYỄN THỊ THẮM KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN ðỐI VỚI HOẠT ðỘNG ðÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ðẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ Thành phố Hồ Chí Minh – 2010 ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI VIỆN ðẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGUYỄN THỊ THẮM KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN ðỐI VỚI HOẠT ðỘNG ðÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ðẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành: ðo lường và ðánh giá trong Giáo dục (Chuyên ngành ñào tạo thí ñiểm) LUẬN VĂN THẠC SĨ Người hướng dẫn khoa học: PGS. TS LÊ ðỨC NGỌC Thành phố Hồ Chí Minh – 2010 LỜI CAM ðOAN Tôi tên: Nguyễn Thị Thắm Học viên cao học lớp ðo lường ðánh giá trong Giáo dục khóa 2008 – TP. Hồ Chí Minh. Tôi xin cam ñoan ñây là nghiên cứu do tôi thực hiện.
Các số liệu, kết luận trình bày trong luận văn này là trung thực và chưa ñược công bố ở các nghiên cứu khác. Tôi xin chịu trách nhiệm về nghiên cứu của mình. Học viên Nguyễn Thị Thắm i LỜI CẢM ƠN Với tất cả sự chân thành, tôi xin bày tỏ lời cảm ơn ñến PGS. TS Lê ðức Ngọc, người thầy ñáng kính ñã tận tâm hướng dẫn, chỉ bảo ñể tôi hoàn thành luận văn này một cách tốt nhất.
Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn ñến Ban Giám ñốc Viện ðảm bảo Chất lượng Giáo dục, ðH Quốc gia Hà Nội; Ban Giám ñốc Trung tâm Khảo thí và ðánh giá Chất lượng ðào tạo, ðH Quốc gia TPHCM ñã tạo ñiều kiện ñể cho tôi có cơ hội ñược tiếp xúc và học tập những kiến thức mới. ðo lường và ðánh giá trong Giáo dục là chuyên ngành ñào tạo Thạc sĩ ñầu tiên trong khu vực phía Nam, tôi rất vinh dự khi ñược trở thành thành viên của khóa học này. Xin trân trọng gửi lời cảm ơn ñến các Giảng viên ñã tham gia giảng dạy khóa học vì ñã cung cấp, chia sẻ những kiến thức quý báu về ðo lường và ðánh giá trong Giáo dục cho tôi cũng như các học viên khác. ðặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc ñến TS Trần Cao Vinh, Trường ðH Khoa học Tự nhiên, ðHQG TP.HCM, nguời Thầy ñã nhiệt tình hướng dẫn tôi từ thời sinh viên.
ðến khi trở thành học viên, Thầy vẫn luôn ñóng góp cho tôi những ý kiến quý giá và tạo mọi ñiều kiện thuận lợi ñể tôi thực hiện luận văn tại Trường. Xin cảm ơn Ba Mẹ, người luôn thương yêu, chăm sóc và bao dung tôi từ lúc bé ñến lúc trưởng thành. Xin cảm ơn các Anh, Chị và các Bạn vì ñã luôn bên cạnh, ñộng viên tôi hoàn thành luận văn này. ii MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN .ii MỤC LỤC.iii DANH MỤC CÁC BẢNG.vii DANH MỤC CÁC HÌNH.ix DANH MỤC CÁC HỘP.ix MỞ ðẦU.
Lý do chọn ñề tài. Mục ñích nghiên cứu của ñề tài. Phạm vi nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu.
Khách thể và ñối tượng nghiên cứu:. Phương pháp tiếp cận nghiên cứu .1 Dạng thiết kế nghiên cứu:.2 Công cụ thu thập dữ liệu, các biến số và các tư liệu:. Quy trình chọn mẫu nghiên cứu .1 Quan niệm về chất lượng dịch vụ.2 Sự hài lòng của khách hàng và các mô hình ño lường sự hài lòng của khách hàng .1 ðịnh nghĩa sự hài lòng của khách hàng .2 Các mô hình ño lường sự hài lòng của khách hàng. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU.
BỐI CẢNH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Hoạt ñộng ñào tạo của trường ðH KHTN.2 Phương pháp nghiên cứu .1 Thiết kế công cụ ñiều tra khảo sát (bảng hỏi) .2 Thiết kế nghiên cứu. SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN ðỐI VỚI HOẠT ðỘNG ðÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ðH KHTN .1 ðặc ñiểm của mẫu nghiên cứu .2 ðánh giá bảng hỏi.1 Hệ số tin cậy Cronbach Alpha .2 Phân tích nhân tố khám phá (EFA - exploratory factor analysis).3 Kiểm ñịnh sự phù hợp của mô hình – phân tích hồi quy.3 Thang sự hài lòng của sinh viên ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN, ðHQG TPHCM.1 Sự hài lòng của sinh viên ñối với kỹ năng chung sinh viên ñạt ñược sau khóa học.2 Sự hài lòng của SV ñối với Trình ñộ và sự tận tâm của GV.3 Sự hài lòng của SV ñối với Sự phù hợp và mức ñộ ñáp ứng của chương trình ñào tạo.4 Sự hài lòng của SV ñối với Trang thiết bị phục vụ học tập.5 Sự hài lòng của SV ñối với ðiều kiện học tập .6 Sự hài lòng của sinh viên ñối với Mức ñộ ñáp ứng công tác hành chính của Nhà trường .7 Sự hài lòng của sinh viên ñối với 7 nhân tố còn lại.1 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Phương pháp giảng dạy và kiểm tra .2 Sự hài lòng của SV ñối với nhân tố Công tác kiểm tra, ñánh giá .3 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Sự phù hợp trong tổ chức ñào tạo .4 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Thư viện .5 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Giáo trình.6 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Thông tin ñào tạo .7 Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố Nội dung chương trình ñào tạo và rèn luyện sinh viên .4 ðánh giá chung và Kiểm ñịnh các giả thuyết nghiên cứu .1 Kiểm ñịnh giả thuyết H01: giới tính không có ảnh hưởng ñến sự hài lòng ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN.2 Kiểm ñịnh giả thuyết H02: không có sự khác nhau giữa các ngành học về sự hài lòng của sinh viên ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN.3 Kiểm ñịnh giả thuyết H03: Không có sự khác nhau về sự lài lòng ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN theo năm học của sinh viên .4 Kiểm ñịnh giả thuyết H04: Kết quả học tập của sinh viên không ảnh hưởng ñến sự hài lòng ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN.5 Kiểm ñịnh giả thuyết H05: Hộ khẩu thường trú của sinh viên trước khi nhập trường không liên quan ñến sự hài lòng của sinh viên ñối với hoạt ñộng ñào tạo tại trường ðH KHTN.6 Kiểm ñịnh giả thuyết H06: Không có mối liên hệ giữa sự hài lòng của sinh viên với việc lựa chọn lại ngành mà sinh viên ñang học.7 Kiểm ñịnh giả thuyết H07: không có sự liên quan giữa sự hài lòng của sinh viên ñối với mức ñộ tự tin về khả năng tìm việc làm sau khi ra trường .5 Tổng hợp kết quả.78 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .1 ðối với chương trình ñào tạo.2 ðối với ñội ngũ giảng viên.3 ðối với hoạt ñộng Tổ chức, quản lý ñào tạo .85 TÀI LIỆU THAM KHẢO.91 v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ðHQG TP.HCM: ðại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ðH KHTN: ðại học Khoa học Tự nhiên, ðHQG TP. HCM CNTT: Công nghệ Thông tin CNSH: Công nghệ Sinh học CSVC: Cơ sở vật chất CTðT: chương trình ñào tạo GV: Giảng viên KHMT: Khoa học Môi trường SV: Sinh viên TT: Toán – Tin học VL: Vật lý vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1: Các thành phần của bảng hỏi .1: ðặc ñiểm về nơi cư trú của mẫu nghiên cứu .2: Phân loại kết quả học tập của mẫu nghiên cứu.3: Ma trận nhân tố ñã xoay trong kết quả EFA lần 1 .4: Kết quả hồi quy ña biến.5: Kết quả kiểm ñịnh Pearson của phần dư chuẩn hóa và 13 nhân tố.6: Sự hài lòng của sinh viên ñối với nhân tố kỹ năng chung.7: Sự hài lòng của sinh viên ñối với Giảng viên.8: Sự hài lòng của sinh viên ñối với Sự phù hợp và mức ñộ ñáp ứng của chương trình ñào tạo.9: Kết quả ñánh giá của sinh viên theo các ngành ñối với tỷ lệ phân bổ giữa lý thuyết và thực hành của ngành học .10: Sự hài lòng của SV ñối với trang thiết bị phục vụ học tập.11: Kết quả ñánh giá của sinh viên về ñiều kiện học tập .12: Kết quả ñánh giá của sinh viên về sự hợp lý của số lượng sinh viên trong lớp học .13: ðánh giá của sinh viên về mức ñộ ñáp ứng công tác hành chính của nhà trường.14: ðánh giá của sinh viên về Phương pháp giảng dạy và kiểm tra.15: ðánh giá của sinh viên về Công tác kiểm tra, ñánh giá .16: ðánh giá của sinh viên về Sự phù hợp trong tổ chức ñào tạo .17: ðánh giá của sinh viên ñối với Thư viện.18: ðánh giá của sinh viên về Giáo trình .19: ðánh giá của sinh viên về Thông tin ñào tạo.20: ðánh giá của sinh viên về Nội dung chương trình ñào tạo và rèn luyện sinh viên.21: Kết quả ñánh giá chung sự hài lòng của sinh viên.22: Phân bố tần số về sự hài lòng của SV ñối với hoạt ñộng ñào tạo và môi trường học tập tại trường ðH KHTN.23: Mối liên hệ giữa giới tính với sự hài lòng của sinh viên.24: Mối liên hệ giữa ngành học với sự hài lòng của sinh viên .25: Mối liên hệ giữa sự hài lòng của sinh viên theo năm học .26: Mối liên hệ giữa kết quả học tập và sự hài lòng của sinh viên.27: Mối liên hệ giữa hộ khẩu thường trú và sự hài lòng của sinh viên.28: Mối liên hệ giữa sự hài lòng của sinh viên với việc lựa chọn lại ngành học của sinh viên .29: Kết quả lựa chọn lại ngành học và sự hài lòng của sinh viên theo từng ngành.30: Mối liên hệ giữa sự hài lòng của sinh viên với mức ñộ tự tin về khả năng tìm việc sau khi ra trường .31: Mức ñộ tự tin về khả năng tìm việc sau khi ra trường theo từng ngành học .32: Sự hài lòng của sinh viên qua 13 nhân tố .79 viii DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Mô hình chất lượng dịch vụ .2: Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ .3: Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng các quốc gia EU .1: Mô hình chất lượng dịch vụ ñào tạo .1: Sơ ñồ tổ chức trường ðH KHTN .2: Cấu trúc thứ bậc các tiêu chí sự hài lòng của sinh viên.1: Phân loại kết quả học tập của mẫu nghiên cứu .2: Phân bố tần số về xếp loại kết quả học tập của mẫu nghiên cứu .3: Biểu ñồ phân tán phần dư và giá trị dự ñoán của mô hình hồi quy tuyến tính .44 DANH MỤC CÁC HỘP Hộp 4.1: Phỏng vấn sâu về mong ñợi của sinh viên ñối với kết quả ñạt ñược từ khóa học .2: Phỏng vấn sâu ý kiến của sinh viên về khả năng truyền ñạt của GV .3: Phỏng vấn sâu mong ñợi của sinh viên ñối với Sự phù hợp và mức ñộ ñáp ứng của chương trình ñào tạo.