HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ TRẦN VĂN QUÂN TÁI CƠ CẤU NGÀNH CHĂN NUÔI THEO HƯỚNG NÂNG CAO GIÁ TRỊ GIA TĂNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP – 2022 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ TRẦN VĂN QUÂN TÁI CƠ CẤU NGÀNH CHĂN NUÔI THEO HƯỚNG NÂNG CAO GIÁ TRỊ GIA TĂNG TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH HẢI DƯƠNG Chuyên ngành : Kinh tế nông nghiệp Mã số : 9 62 01 15 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Trần Đình Thao HÀ NỘI - 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng được sử dụng để bảo vệ ở bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày tháng năm 2023 Tác giả luận án Trần Văn Quân i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy, cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc PGS. Trần Đình Thao đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Kế hoạch và đầu tư, Khoa Kinh tế và PTNT – Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án.
Xin chân thành cảm ơn, gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà nội, ngày tháng năm 2023 Tác giả luận án Trần Văn Quân ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình. ix Trích yếu luận án. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng, Phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nội dung. Phạm vi thời gian. Những đóng góp mới của đề tài.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Cơ sở lý luận, thực tiễn về tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng. Cơ sở lý luận về tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng. Các khái niệm cơ bản.
Vai trò, đặc điểm của tái cơ cấu ngành chăn nuôi. Nội dung nghiên cứu tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng. Các yếu tố ảnh hưởng đến tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm. Cơ sở thực tiễn về tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng.
Kinh nghiệm tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm trong và ngoài nước. Tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên. Đặc điểm kinh tế xã hội. Những thuận lợi, khó khăn từ đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội cho tái cơ cấu ngành chăn nuôi tỉnh Hải Dương. Phương pháp NGHIÊN CỨU.
Phương pháp tiếp cận. Khung phân tích. Thu thập số liệu. Phương pháp phân tích số liệu.
Phương pháp thống kê kinh tế. Phương pháp phân tích đầu tư theo dòng tiền. Phương pháp phân tích chuỗi giá trị. Các phương pháp PRA.
Các chỉ tiêu phân tích. Nhóm chỉ tiêu đánh giá thực trạng tái cơ cấu ngành chăn nuôi. Nhóm chỉ tiêu phản ánh chi phí, kết quả và hiệu quả kinh tế, giá trị gia tăng. Nhóm các chỉ tiêu về các yếu tố ảnh hưởng.
Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Tái cơ cấu theo đàn vật nuôi. Tái cơ cấu ngành chăn nuôi tỉnh Hải Dương theo loại hình sản xuất.
Tái cơ cấu theo vùng sản xuất. Tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo chuỗi giá trị. Các yếu tố ảnh hưởng đến tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng của trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Nhóm yếu tố nguồn lực của nhà nước.
Nhóm yếu tố nguồn lực người sản xuất. Nhóm yếu tố bên ngoài. ĐỊNH HƯỚNG VÀ Giải pháp tái cơ cấu ngành chăn nuôi theo hướng nâng cao giá trị gia tăng trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quan điểm, định hướng giải pháp.
Căn cứ xây dựng giải pháp. Giải pháp tái cơ cấu sản xuất ngành chăn nuôi tỉnh Hải Dương theo hướng nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm. Kết luận và kiến nghị. 149 Tài liệu tham khảo.
150 Các công trình khoa học đã công bố có liên quan đến luận án. 159 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BĐKH: Biến đổi khí hậu CDCC: Chuyển dịch cơ cấu CDCCKT: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long HTX: Hợp tác xã HTXNN: Hợp tác xã nông nghiệp KHCN: Khoa học công nghệ KHKT: Khoa học kỹ thuật KN: Khuyến nông PLM: Product Lifecycle Management SXHH: Sản xuất hàng hoá SL: Số lượng TCC: Tái cơ cấu vi DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 4. Biến động đàn vật nuôi của tỉnh Hải Dương giai đoạn 2000 – 2020. Tỷ trọng đàn trâu của Hải Dương so với cả nước và đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2020.
Tỷ trọng đàn bò của Hải Dương so với cả nước và đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2020. Tỷ trọng đàn lợn của Hải Dương so với cả nước và đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2020. Tỷ trọng đàn gia cầm của Hải Dương so với cả nước và đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2020. Hiệu quả sản xuất giữa các giống bò trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Hiệu quả sản xuất giữa các giống lợn trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Hiệu quả sản xuất giữa các giống gà trên địa bàn tỉnh Hải Dương. So sánh hiệu quả đầu tư theo giống gà trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Hiệu quả sản xuất theo phương thức chăn nuôi trâu tại tỉnh Hải Dương.
So sánh hiệu quả đầu tư theo phương thức chăn nuôi trâu trên địa bàn tỉnh Hải Dương. So sánh hiệu quả đầu tư theo phương thức chăn nuôi bò trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Hiệu quả sản xuất theo phương thức chăn nuôi lợn tại tỉnh Hải Dương. So sánh hiệu quả đầu tư theo phương thức chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Hiệu quả sản xuất theo phương thức chăn nuôi gà tại tỉnh Hải Dương. So sánh hiệu quả đầu tư theo phương thức chăn nuôi gà trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Số trang trại chăn nuôi của Hải Dương so với cả nước và đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2011 - 2020. So sánh hiệu quả đầu tư theo loại hình sản xuất chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
So sánh hiệu quả đầu tư theo loại hình sản xuất chăn nuôi gà trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Số lượng trâu tỉnh Hải Dương theo huyện. Số lượng bò tỉnh Hải Dương theo huyện. Số lượng lợn tỉnh Hải Dương theo huyện.
Số lượng gia cầm tỉnh Hải Dương theo huyện. Giá trị gia tăng của các tác nhân tham gia chuỗi giá trị lợn thịt trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Đánh giá của người dân và cán bộ quản lý về ảnh hưởng của yếu tố chính sách đến tái cơ cấu sản xuất ngành chăn nuôi của tỉnh Hải Dương. Đánh giá của người dân và cán bộ quản lý về các hạn chế và nguyên nhân hạn chế trong tái đầu tư công trong chăn nuôi tỉnh Hải Dương.
Đánh giá của người dân và cán bộ quản lý về mức độ ảnh hưởng của yếu tố vốn đầu tư. Đánh giá của các loại hình sản xuất về công tác thú y trong chăn nuôi. Đánh giá của các loại hình sản xuất về công tác thú y trong chăn nuôi. Thông tin chung về các hộ được điều tra.
Đánh giá của người dân về nguồn lao động phục vụ tái cơ cấu ngành chăn nuôi tỉnh Hải Dương. Đánh giá của người dân và cán bộ quản lý về mức độ ảnh hưởng của yếu tố lao động nông nghiệp, nông thôn. Đánh giá ảnh hưởng của yếu tố nhận thức hiểu biết của người dân và các tổ chức sản xuất. Đánh giá của người sản xuất về các kênh vay vốn (n=360).
Đánh giá của người dân và cán bộ quản lý về mức độ ảnh hưởng của yếu tố khoa học công nghệ. Đánh giá của người sản xuất về tiêu thụ sản phẩm của hộ (n=360). Đánh của người sản xuất, nhà quản lý về tiềm năng thị trường tiêu thụ (n=400). Đánh giá của các nhà quản lý về mức độ ảnh hưởng của thị trường (n=40).
134 viii DANH MỤC HÌNH STT Tên hình Trang 3. Khung phân tích. Quy mô số hộ tham gia chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2016 - 2020. Số hộ chăn nuôi lợn giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Chuỗi giá trị trâu, bò tỉnh Hải Dương. Chuỗi giá trị lợn thịt trên địa bàn tỉnh Hải Dương .