CÁC CÔNG ĐOẠN CHÍNH Thiết bị, dược liệu Đạt các tiêu chuẩn GPs và và các vật liệu khác CB cơ sở, nguyên vật liệu tiêu chuẩn nguyên vật liệu Nước, khí nén, Đạt tiêu chuẩn đề ra năng lượng Chế biến Xử lý nước thải để tái sử dụng Nước, khí nén, năng lượng Đạt TCCL chế phẩm và cài đặt thông số kỹ thuật Chiết xuất và cô cao Xử lý bã thải để sử dụng vào việc khác Tá dược, chất phụ gia, Đạt TCCL dạng thuốc đã năng lượng và cài đặt Sản xuất các dạng thuốc đăng ký. Xử lý bụi, chất/ nước thải Bao bì in sẵn, nhãn Đóng gói Đúng kiểu dáng, và các phụ kiện khác mẫu mã đã đăng ký Sản phẩm cuối cùng Bài 2. KỸ THUẬT CHIẾT XUẤT DƯỢC LIỆU Trần Ngọc Dược Lan Sơ đồ khái quát hóa từ nguyên liệu (thảo mộc) qua chế biến để thành thảo dược Xác định CNCB Nguyên liệu Sản phẩm (thảo mộc) thảo dược CNHH và SH CNPT Mục tiêu học tập 1. Đối tượng của chiết xuất dược liệu 2.
Một số quá trình xảy ra trong chiết xuất dược liệu 3. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chiết cuất dược liệu 4. Một số phương pháp chiết thường gặp 5. Một số thiết bị hay dùng trong ngành dược I - Nguyên liệu chiết xuất (Thực vật) Hoa Quả Hạt Thân I - Nguyên liệu chiết xuất (Thực vật) Lá Rễ Vỏ Phần trên mặt đất I - Nguyên liệu chiết xuất (Thực vật) • Mục tiêu: nhằm xác định được đúng nguyên liệu thảo dược thô tự nhiên hay trồng trọt tự túc hoặc di thực «Chỉ có nguyên liệu tốt mới cho thuốc tốt» Đạt tiêu chuẩn chất lượng Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng Mức tồn dư hóa chất bảo vệ Nhà cung cấp uy tín thực vật, hóa chất bảo quản Có giấy chứng nhận đã được Giới hạn kim loại nặng kiểm nghiệm và đạt chất lượng Giới hạn vi sinh vật theo quy định Giới hạn độc tính dược liệu I - Nguyên liệu chiết xuất (Thực vật) Một số yêu cầu về nguyên liệu đầu vào: a) Nguồn gốc b) Trồng trọt c) Thu hái d) Các tài liệu nghiên cứu, bài báo liên quan đến chất lượng và tác dụng (nếu có).
e) DL thu mua từ cơ sở trong nước: phải lưu hợp đồng/hóa đơn mua bán của cơ sở, cá nhân tổ chức việc nuôi trồng/thu hái dược liệu f) DL được cung cấp bởi các cơ sở đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GACP, cơ sở có thể lưu trữ bản sao giấy chứng nhận GACP của cơ sở sản xuất dược liệu thay thế cho các hồ sơ liên quan đến việc trồng trọt, thu hái g) DL nhập khẩu, cơ sở sản xuất thuốc phải lưu trữ các tài liệu chứng minh cơ sở cung ứng có giấy CNĐĐKKDD, kèm theo các tài liệu minh chứng nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng dược liệu, GPNK, giấy chứng nhận GACP (nếu có),. I - Nguyên liệu chiết xuất (Thực vật) Về xác định dược liệu, có 2 loại/trường hợp xác định: 1. Nguyên liệu thảo dược đầu vào có tiêu chuẩn ghi trong DĐVN có 372 chuyên luận dược liệu và thuốc từ dược liệu) hoặc Dược điển của nước ngoài được BYT VN công nhận hoặc có TCCS của NSX phân phối nguyên liệu, thì kiểm nghiệm theo TCDĐ hoặc có TCCS của NSX phân phối nguyên liệu. Ví dụ: Muồng trâu, Thảo quyết minh – đã có ghi trong DĐVN 2.
Nguyên liệu thảo dược đầu vào chưa có tiêu chuẩn ghi trong DĐVN hoặc DĐ của nước ngoài được BYT VN công nhận, thì phải xây dựng TCCS cho nguyên liệu đó, thông thường nội dung gồm 2 mục: (i) Tiêu chuẩn hóa nguyên liệu thảo dược: (ii) Dự kiến tiêu chuẩn chất lượng là nội dung chính của TCCS chính thức dựa trên kết quả nghiên cứu II - Quá trình và công nghệ cơ bản chế biến thảo dược Yêu cầu chung: đơn giản, khả thi, phù hợp GMP sản xuất thuốc từ thảo dược Xay/ Rửa Phơi/ SẢN Nguyên liệu Vắt/vảy nghiề sạch sấy PHẨM n Rửa • Mục tiêu: thảo dược sạch, không còn bụi bặm, đất cát và các sạch tạp khác (côn trùng, nấm mốc,.) trên bề mặt thảo dược Máy rửa lồng quay Máy rửa băng chuyền (máy rửa đa năng) Máy rửa lồng quay Máy rửa lồng quay • Nguyên lý vận hành: lồng lưới quay tròn, ống nước trong lồng quay phun với áp lực mạnh nhờ bơm cao áp Nước thải được xử lý tái sử dụng theo nguyên tắc tuần hoàn. • Thích hợp: dược liệu dạng thân cây, thân cỏ, thân rễ. Máy rửa băng chuyền Máy rửa băng chuyền • Nguyên lý vận hành: sục nước, kết hợp xịt tia áp lực cao trong quá trình rửa Nước thải được xử lý tái sử dụng. • Thích hợp: dược liệu dạng thân, cành, lá hoặc rễ, củ,.
Rửa sạch • Lưu ý: Trong quá trình rửa cần kiểm tra theo dõi lượng nước, áp suất nước đủ rửa trôi những đất cát tạp khác bám trên bề mặt thảo dược. Đồng thời có phương pháp xử lý nước thải để tái sử dụng vừa tiết kiệm vừa đảm bảo cho môi trường • Yêu cầu chất lượng: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đã định, yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật các công đoạn tiếp sau hoặc của hu cầu thương mại phân phối thảo dược «thô» cho thị trường • Mục tiêu: làm hết nước bên ngoài nguyên vật liệu Vắt/vảy Máy ép Máy ly kiểu tâm trục đứng đứng Máy ly Máy ép tâm trục kiểu nằm ngang ngang Máy ly tâm dạng rổ (Basket Centrifuge) Chốt khóa Nắp máy • Thường dùng để vắt/vảy Túi thảo dược thô hoặc đã Giỏ đục lọc lỗ phân chia vừa phải Trục gắn • Ưu điểm: đơn giản, rẻ tiền Nơi • Nhược điểm: rung mạnh, thoát chất ồn, làm việc không liên tục. Bộ truyền động lỏng Máy ly tâm trục ngang (decanter centrifuge) • Ưu điểm: lưu lượng tách lớn, làm việc liên tục (vừa nạp liệu, vừa tháo bã) • Thường dùng để tách thô • Nhược điểm: phức tạp, giá đắt Máy ép kiểu đứng • Nguyên lý: dựa vào áp lực của lực nén (ép), dùng vít xoắn cơ học, nén/ép theo chiều dọc • Thông dụng nhiều ở các cơ sở sản xuất dược phẩm có nguồn gốc thảo dược • Ưu điểm: cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng, hiệu quả kinh tế • Nhược điểm: khối lượng ép không lớn, thủ công Máy ép kiểu nằm ngang • Nguyên lý: dựa vào áp lực của lực nén (ép), dùng vít xoắn cơ học, nén/ép theo chiều ngang • Chủ yếu dùng trong ngành thực phẩm Phơi/ • Mục tiêu: làm khô nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn, yêu cầu về hàm/độ ẩm và không làm biến chất nguyên liệu. sấy PHƠI SẤY • Áp dụng: nguyên vật liệu không bị • Nguyên lý: sử dụng luồng không khí ảnh hưởng, biến chất bởi ánh nắng từ bên ngoài vào, qua thiết bị nhiệt tạo mặt trời thành luồn không khí nóng và gió nóng • Ưu điểm: không tốn kém tuần hoàn quanh máy để sấy khô nguyên liệu • Nhược điểm: phụ thuộc thời tiết, đòi hỏi khoảng trống rộng, mái che, dược • Sấy tuần hoàn khí nóng liệu vẫn còn hàm ẩm cao • Sấy lạnh Sấy tuần hoàn khí nóng • Thổi trực tiếp khí nóng (40-100oC) ở điều kiện áp suất khí quyển vào nguyên vật liệu cần sấy.
Nhiệt từ gió tách ẩm ra khỏi vật sấy. Gió mang ẩm thoát ra bên ngoài • Hiệu quả sấy cao hơn phơi nắng • Sử dụng rộng rãi trong sản xuất thuốc • Chủ yếu sấy khô các loại dược thảo cứng, thuốc bột, hạt, chai đóng gói,. «Sấy lạnh» • Sấy lạnh dùng không khí khô với độ ẩm chỉ khoảng 10 - 30%, với dải nhiệt độ thấp 35-60oC, trong điều kiện áp suất khí quyển. • Ưu điểm: sấy nhanh, giữ được màu sắc và tính chất vốn có của dược liệu • Đặc biệt thích hợp với các loại dược liệu quý, hiếm «Sấy lạnh» So sánh sấy nóng và sấy lạnh Sấy lạnh Sấy nóng Nguyên Dùng không khí khô để sấy Dùng nhiệt để sấy.
Nhiệt độ càng cao lý thì hơi nước thoát ra càng nhanh. Cấu tạo Phức tạp, gồm ht ngưng tụ hơi Đơn giản, gồm có hệ thống điều khiển nước, ht làm lạnh, bp cấp điện tử để tạo ra nhiệt và sử dụng bộ nhiệt phụ và bp quạt gió. phận quạt gió đối lưu Nhiệt độ Từ 35 – 60 độ C Từ 40 - 100 độ C, hoặc cao hơn tùy sấy theo loại vật liệu cần sấy. Đặc điểm Giữ được màu sắc, hình dạng Giữ được màu sắc, hình dạng và dược sản và dược tính tối ưu nhất.
tính, nhưng thấp hơn phẩm Nguyên Thường dược liệu quý hiếm Dược liệu thông thường liệu Giá thành Gấp 2-3 lần so với sấy nóng Rẻ hơn Có thể sơ chế, chế biến dược liệu ngay tại cơ sở canh tác, vùng trồng • Gồm 2 hoặc 3 công đoạn chủ chốt: rửa, vắt/vảy, sấy khô • Tiêu chuẩn hóa nguyên liệu để có TCCS nguyên liệu cung cấp ổn định cho người có nhu cầu, cho thị trường • Xây dựng tiêu chuẩn theo «Hướng dẫn chuyên luận Dược điển», theo yêu cầu CGP thảo dược, hoặc theo mẫu số 01B TT 13/2018 của BYTVN Xay/ • Mục tiêu: phân chia nhỏ nguyên liệu đến mức độ mong muốn thích hợp với yêu cầu nghiên cứu và sản xuất. nghiền SẢN PHẨM PHỤC VỤ CHO SẢN PHẨM TRUNG GIAN PHỤC VỤ cn CHIẾT XUẤT & CÔ ĐẶC CAO CHO BÀO CHẾ CÁC DẠNG THUỐC • Cần phân chia thô, vừa và nhỏ: dùng • Muốn sản phẩm là bột, hạt máy máy xay-nghiền có lực va đập lớn nghiền trục, loại 2 hoặc 4 trục như máy xay búa, máy nghiền đinh • Nguyên liệu là lá, hoa máy nghiền bi (thân, cành, rễ), máy thái, bào (củ) Dạng xay, nghiền D (mm) d(mm) i -Xay thô 150 – 1.500 25-150 3-6 -Xay trung bình 25-150 5-25 4-10 -Nghiền nhỏ 5-25 1-5 5-25 -Nghiền mịn 1-5 0,05-1 Đến 100 Xay/ nghiền • Một số phương pháp khác nhau cho những nguyên liệu khác nhau Nguyên liệu Tính chất Phương pháp Sản phẩm cuối (mm) Thân, cành, rễ Cứng, rắn chắc Chặt, bổ, thái. Khúc, mảnh nhỏ, 25- 150 Vỏ (thân, rễ,.) Cứng, dẻo dai Chặt, phối hợp xay 5-25 Cành nhỏ cả lá Dẻo dai. 5-25 Cây thuộc thảo/cỏ Dòn Xay nhỏ 1-5 Lá, đài hoa khô Dòn Xay mịn 0,05-1 Hạt khô Cứng, dòn Xay/nghiền va đập 1-5 Củ tươi Dẻo mềm Thái, chà xát.
Lát mỏng 1-5 Rễ củ chế biến Dẻo, mềm Thái, chà xát. Lát mỏng 1-3 Xay/ • CÁC LOẠI THIẾT BỊ/MÁY MÓC nghiền Máy xay, nghiền bằng va đập: Máy nghiền búa Máy nghiền răng 2 đĩa quay (nghiền đinh) Xay/ • CÁC LOẠI THIẾT BỊ/MÁY MÓC nghiền Máy cắt, thái • Dùng xay nghiền các vật liệu dài, dạng dây.