MỞ ĐẦU. Giới thiệu tổng quan về đề tài. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu đề tài.
12 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Nhược điểm. Nhược điểm. Google Map API [3].
Giới thiệu Google Map API. 15 CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. Khảo sát hiện trạng. Trang web Traveloka (https://www.com (https://www.
Trang Agoda (https://www. Xác định yêu cầu. Yêu cầu chức năng. Yêu cầu phi chức năng.
Nội dụng, chức năng đã có và được sử dụng lại. 36 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG. Mô tả lược đồ. Use case authorization.
Use case “manage” của super admin. Use case “manage” của admin. Use case “manage” của Enterprise. Use case “manage” của Staff.
Use case search. Use case check room availability. Use case book service. Use case feedback.
Use case “manage” của Customer. Thiết kế giao diện. Trang danh sách tour. Trang chi tiết tour.
Phần đánh giá của khách hàng (có ở trang chi tiết tour và nơi ở). Trang danh sách nơi ở. Trang chi tiết nơi ở. Trang danh sách sự kiện.
Trang chi tiết sự kiện. Trang hồ sơ của tôi. Các trang đặt tour. Các trang thanh toán của VNPAY.
Trang quản lý của Enterprise và Staff. Trang quản lý của Super admin và Admin. Trang đăng nhập. Trang quên mật khẩu.
Thiết kế database. Lược đồ quan hệ. 118 CHƯƠNG 5: CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM. Cài đặt ứng dụng.
Chuẩn bị phần mềm, môi trường và source code. Các bước cài đặt. Thử nghiệm hệ thống. Tìm kiếm tour du lịch.
Đặt tour du lịch. Thêm mới tour. 137 CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN. Kết quả đạt được.
Kỹ năng, thái độ. Ưu và nhược điểm. Nhược điểm. Hướng phát triển.
140 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 141 4 Danh mục hình ảnh Hình 3.1: Màn hình khi mới truy cập vào trang Traveloka.2: Thông tin về sự kiện của Traveloka.3: Thông tin về đối tác của Traveloka.4: Thông tin tìm kiếm theo category của Traveloka.5: Danh sách thông tin được tìm kiếm theo category của Traveloka.6: Danh sách một vài tour du lịch của Traveloka.7: Thông tin về một tour du lịch của Traveloka.8: Thông tin về giá của một khách sạn trên Traveloka.9: Màn hình đặt dịch vụ của Traveloka.10: Màn hình thanh toán trên Traveloka.11: Header của trang Booking.12: Thanh tìm kiếm của trang Booking.13: Danh sách category theo địa điểm của trang Booking.14: Tìm kiếm phòng trên trang Booking.15: Chi tiết dịch vụ trên trang Booking.16: Tìm kiếm phòng trống và chọn phòng trên trang Booking.17: Lưu thông tin thanh toán trên trang Booking.18: Phần header của trang Agoda.19: Thông tin sự kiện và các gợi ý trên trang Agoda.20: Các gợi ý trên trang Agoda.21: Một phần của trang chi tiết phòng trên Agoda.22: Trang thanh toán trên Agoda.23: Biểu mẫu BM-SK01.24: Biểu mẫu BM-HH01.25: Biểu mẫu BM-DL01.26: Biểu mẫu BM-NO01.27: Biểu mẫu BM-GG01.2: Activity diagram của usecase sign up.3: Sequence diagram của usecase sign up.4: Activity diagram của usecase login.5: Sequence diagram của usecase login.6: Activity diagram của usecase forgot password.7: Sequence diagram của usecase forgot password.8: Activity diagram của usecase change password.9: Sequence diagram của usecase change password.10: Activity diagram của usecase manage turnover.11: Sequence diagram của usecase manage turnover.12: Activity diagram của usecase manage account.13: Sequence diagram của usecase manage account.14: Activity diagram của usecase manage commission.15: Sequence diagram của usecase manage commission.16: Activity diagram của usecase manage events.17: Sequence diagram của usecase manage events.18: Activity diagram của usecase manage turnover.19: Sequence diagram của usecase manage turnover.20: Activity diagram của usecase manage staff.21: Sequence diagram của usecase manage staff.22: Activity diagram của usecase manage tour.23: Sequence diagram của usecase manage tour.24: Activity diagram của usecase manage stay.25: Sequence diagram của usecase manage stay.26: Activity diagram của usecase manage feedback.27: Sequence diagram của usecase manage feedback.28: Activity diagram của usecase manage order.29: Sequence diagram của usecase manage order.30: Activity diagram của usecase search.31: Sequence diagram của usecase search.32: Activity diagram của usecase check room availability.33: Sequence diagram của usecase check room availability.