PS101 – TÂM LÝ HỌC Bài 4: HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC HOÀNG THỊ NHỊ HÀ Tên học phần 12/2022 GIỚI THIỆU BÀI HỌC - Hiểu rõ khái niệm và các quy luật của các quá trình nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy và tưởng tưởng - Giải thích bản chất và sự khác biệt giữa tư duy và tưởng tượng, mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và lý tính - Thực hành kiến thức đã học để phát triển khả năng sáng tạo trong nhận thức của bản thân. Tên học phần 2 MỤC TIÊU BÀI HỌC q Hiểu được đặc điểm, quy luật cả cảm giác tri giác tư duy và tưởng tượng và áp dụng vào thực tiễn để nâng cao nhận thức của sv Tên học phần 3 NỘI DUNG BÀI 4 4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH 4.2 NHẬN THỨC LÍ TÍNH 4.2 Tưởng tượng Tên học phần 4 4. Nhận thức cảm tính Nhận thức cảm tính Cảm giác Tri giác Tên học phần 5 4. CẢM GIÁC Tên học phần 6 4.
Khái niệm cảm giác qCảm giác là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của con người. qCảm giác là hình thức đầu tiên mà qua đó mối liên hệ tâm lý giữa cơ thể với môi trường được thiết lập. Tên học phần 7 4. Khái niệm cảm giác (tt) Phản ánh các kích thích từ bên ngoài Quá trình cảm giác Phản ánh các kích thích từ bên trong cơ thể Tên học phần 8 4.
Đặc điểm của cảm giác qCảm giác là một quá trình tâm lý qChỉ phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng. qPhản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp. qQuá trình cảm giác của con người có bản chất xã hội Tên học phần 9 4. Đặc điểm của cảm giác qCảm giác là một quá trình tâm lý VD: Nhìn con hổ, đi trong đêm qChỉ phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng.
VD: Sờ nước nóng, lạnh (da tay-mạc giác) qPhản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp. VD: Ăn chanh qQuá trình cảm giác của con người có bản chất xã hội Tên học phần 10 4. Đặc điểm của cảm giác qQuá trình cảm giác của con người có bản chất xã hội VD: - Máy lạnh, Chế thức ăn ngon, tường màu xanh - Khen, kích thích động viên - Nghe: động cơ, tim mạch - Nhìn: sắc mặt Tên học phần 11 4. Đặc điểm của cảm giác qQuá trình cảm giác của con người có bản chất xã hội có đặc điểm - Con người phản ánh: cái từ tự nhiên và Sp con người tạo ra - Cơ chế sinh lý: hệ thống tin hiệu 1 và hệ thống tín hiệu 2 - Cảm giác phát triển: ảnh hưởng HĐ và GD - Chi phối bởi hiện tượng tâm lý khác.
- Ở con người cảm giác là sơ đẳng, khg là duy nhất Tên học phần 12 4.3 Phân loại cảm giác Cảm giác bên trong Cảm giác bên ngoài Tên học phần 13 Cảm giác bên ngoài Cảm giác nhìn (thị giác). Cảm giác nghe (thính giác) Cảm giác ngửi (khứu giác) Cảm giác nếm (vị giác) Cảm giác da (mạc giác/xúc giác) Tên học phần 14 Cảm giác bên trong 1. Cảm giác vận động và cảm giác sờ mó VD: đau bắp chân 2. Cảm giác thăng bằng VD: say xe, ngồi đu quay 3.
Cảm giác rung VD: người mù nhận biết người đi qua, 4. Cảm giác cơ thể VD: đau bụng, kiến bò Tên học phần 15 4.Các qui luật của cảm giác Qui luật ngưỡng cảm giác E (độ nhạy cảm =1/P ngưỡng tuyệt đối dưới) VD: Khóc ngất, cười như nắc nẻ, sóng âm b. Qui luật thích ứng của cảm giác VD: mắt: sáng-tối, khả năng chịu được nhiệt độ c. Qui luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác VD: một ngựa con đau cả tàu bỏ cỏ d.
Qui luật tương phản VD: mặc áo sáng thấy da trắng hơn, màu tường e. Quy luật bù trừ của cảm giác VD: mất thị giác <thính giác) f. Quy luật loạn giác VD: nghiến răng, kính cọ sát Tên học phần 16 4. Các qui luật của cảm giác a.
Qui luật ngưỡng cảm giác E (độ nhạy cảm =1/P ngưỡng tuyệt đối dưới) VD: Khóc ngất, cười như nắc nẻ, sóng âm b. Qui luật thích ứng của cảm giác VD: a. Qui luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác b. Qui luật tương phản c.
Quy luật bù trừ của cảm giác d. Quy luật loạn giác Tên học phần 17 4. Các qui luật của cảm giác a. Qui luật ngưỡng cảm giác - Kích thích phải đạt tới một giới hạn nhất định về cường độ.
- Giới hạn cường độ của kích thích gây ra được cảm giác hoặc làm thay đổi cảm giác - E = 1/P (E độ nhạy cảm; P ngưỡng tuyệt đối dưới => Phụ thuộc rèn luyện, giáo dục, hoàn cảnh, tâm lý. Qui luật thích ứng của cảm giác - Khả năng thay đổi độ nhạy cảm - E (tăng, giảm) P (giảm, tăng) Tên học phần 18 4. Các qui luật của cảm giác c. Qui luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác - Cảm giác không tồn tại biệt lập mà có tác động lẫn nhau - Tác động đồng thời hoặc nối tiếp.
Qui luật tương phản - Tác động giưã các cảm giác cùng loại thay đổi + TP đồng thời: cường độ và chất lượng cảm giác của một kích thích cùng loại xảy ra đồng thời: (VD: giấy, da); + TP nối tiếp: kích thích cùng loại xảy ra trước đó: (VD: KT nóng KT lạnh) Tên học phần 19 4. Các qui luật của cảm giác e. Quy luật bù trừ của cảm giác - Tác động qua lại - Một cảm giác yếu đi, cảm giác khác tăng lên f. Quy luật loạn giác - Xuất hiện một cảm giác đặc trưng cho loại cảm giác này dưới ảnh hưởng của sự kích thích cơ quan cảm giác khác Tên học phần 20 4.
TRI GIÁC Tên học phần 21 4.1 Khái niệm tri giác qTri giác là quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta. Tên học phần 22 4. Đặc điểm của tri giác Đặc điểm giống cảm giác qlà một quá trình tâm lý. qphản ánh các dấu hiệu bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào giác quan của con người.
qCho ra hình ảnh riêng lẻ, cụ thể về sự vật, hiện tượng. Tên học phần 23 4. Đặc điểm của tri giác Đặc điểm khác cảm giác qTri giác phản ánh trọn vẹn sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định. Tên học phần 24 4.
Các loại tri giác Dựa theo cơ quan phân tích: 1. Tri giác nhìn, 2. Tri giác nghe, 3. Tri giác ngửi, 4.
Tri giác nếm, 5. Tri giác sờ mó. Tên học phần 25 4. Các loại tri giác (tt) Dựa theo đối tượng được phản ánh: 1.
Tri giác không gian 2. Tri giác thời gian 3. Tri giác vận động 4. Tri giác con người Tên học phần 26 4.
Quan sát và năng lực quan sát (tt) qQuá trình quan sát trong hoạt động, đặc biệt trong rèn luyện đã hình thành nên năng lực quan sát. qNăng lực quan sát là khả năng tri giác nhanh chóng và chính xác những điểm quan trọng, chủ yếu và đặc sắc của sự vật hiện tượng. Tên học phần 27 4. Quan sát và năng lực quan sát (tt) Kiểu tri giác: qKiểu tổng hợp: Mối quan hệ, thuộc tính, bộ phận=> chức năng, ý nghĩa (coi nhẹ chi tiết).
qKiểu phân tích: thuộc tính, bộ phận, chi tiết qKiểu PT- tổng hợp: cân đối giữa phân tích tổng hợp. qCảm xúc: cảm xúc tâm trạng do đối tượng gây ra chú ý đến đối tượng gây ra không chú ý đến đối tượng, đến quan hệ. => mỗi cá nhân khác nhau có quan sát và tri giác khác. Tên học phần 28 4.
Các qui luật của tri giác a. Qui luật về tính lựa chọn của tri giác b. Qui luật về tính có ý nghĩa của tri giác c. Qui luật về tính ổn định của tri giác d.
Qui luật về tổng giác e. Qui luật về ảo ảnh tri giác Tên học phần 29 qMột bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vẻ ngoài của bệnh nhân có thể đoán biết họ bệnh gì, hệ thống Tên học phần 30 d. Qui luật về tổng giác qNgười buồn cảnh có vui đâu bao giờ => Thái độ, nhu cầu, hứng thú, tình cảm. Tên học phần 31 a.
Qui luật về tính lựa chọn của tri giác Tên học phần a. Qui luật về tính lựa chọn của tri giác Tên học phần 33 b. Qui luật về tính có ý nghĩa của tri giác Tên học phần c. Qui luật về tính ổn định của tri giác Tên học phần 35 d.
Qui luật về tổng giác qNgười buồn cảnh có vui đâu bao giờ => Thái độ, nhu cầu, hứng thú, tình cảm. Tên học phần 36 e. Qui luật về ảo ảnh tri giác Tên học phần 37 4. NHẬN THỨC LÝ TÍNH Tên học phần 38 4.
TƯ DUY Tên học phần 39 4. Khái niệm về tư duy qTư duy là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết. Tên học phần 40 4. Các đặc điểm của tư duy a.
Tính “có vấn đề” của tư duy b. Tính gián tiếp của tư duy c. Tính khái quát của tư duy d. Tư duy có mối quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ e.
Tư duy có mối quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính Tên học phần 41 4. Vai trò của tư duy qMở rộng giới hạn nhận thức qGiải quyết nhiệm vụ trước mắt và cả trong tương lai qCải tạo thông tin của nhận thức cảm tính qĐưa ra những giải pháp, những nguyên tắc để giải quyết vấn đề. Tên học phần 42 4. Phân tích – Tổng hợp qPhân tích là quá trình dùng trí óc để phân chia đối tượng nhận thức thành các bộ phận, các thành phần tương đối độc lập để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn.
qTổng hợp là quá trình dùng trí óc để hợp nhất các thành phần đã được tách rời trong quá trình phân tích thành một chỉnh thể thống nhất hoàn chỉnh. Tên học phần 43 b. So sánh qLà quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng. qSo sánh có quan hệ chặt chẽ và dựa trên cơ sở của sự phân tích, tổng hợp, có vai trò quan trọng trong việc nhận thức thế giới.
Tên học phần 44 c.