LỜI MỞ ĐẦU. 5 DANH SÁCH HÌNH ẢNH. 8 CHƢƠNG 1: KẾ HOẠCH DỰ ÁN .1 Phân tích thị trƣờng.2 Khu mặt bằng .3 Kế hoạch phát triển .4 Dự trù chi phí. 16 CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH DỰ ÁN.1 Chi phí đầu tƣ ban đầu .1 Chi phí khu vực bếp .2 Chi phí khu vực phòng ăn .3 Chi phí khu vực nhà vệ sinh .4 Chi phí khu vực nhà để xe .5 Chi phí khu vực vui chơi .3 Chi phí Marketing.4 Chi phí đầu tƣ hàng tháng .1 Chi phí nước ngọt.2 Chi phí nguyên vật liệu thực phẩm .3 Chi phí gia vị và đồ dùng .4 Chi phí nhân viên .5 Chi phí điện hàng tháng .6 Chi phí nước hàng tháng.7 Chi phí khác .5 Dự đoán chi phí 10 hoạt động của nhà hàng .7 Vay ngân hàng.
RUBRIK ĐÁNH GIÁ. 53 7 DANH SÁCH HÌNH ẢNH Hình 1.1 Dân số trung bình thành phố Hồ Chí Minh………………………….2 Diện tích thành phó Hồ Chí Minh……………………………….3 Mật độ dân số thành phố Hồ Chí Minh…………………………….1 Sơ đồ mặt bằng tầng hầm……………………………………………trang 13 Hình 1.2 Sơ đồ mặt bằng của tầng tầng trệt………………………….3 Sơ đồ mặt bằng của tầng lầu…………………………………….1 Chi phí khu vực rửa và sơ chế……………………………………….2 Chi phí của khu vực bếp chính……………………………………….3 Chi phí của dụng cụ phòng bếp và vệ sinh phòng bếp………….1 Chi phí của khu vực phòng ăn……………………………….3 Chi phí của khu vực nhà vệ sinh………………………….4 Chi phí của khu vực nhà để xe……………………………….5 Chi phí khu vực vui chơi………………………………………….1 Chi phí dự án đồ uống trong tháng 04……………………….2 Chi phí dự án đồ uống trong 10 năm tới……………….3 Chi phí dự nguyên vật liệu thực phẩm trong tháng 04….4 Chi phí dự nguyên vật liệu thực phẩm trong 10 năm tới….5 Chi phí dự đoán gia vị và đồ uống trong tháng 04…………………… trang 30 8 Hình 2.6 Chi phí dự đoán gia vị và đồ uống trong 10 năm tới……………….7 Chi phí dự đoán nhân viên trong tháng 04…………………………trang 32 Hình 2.8 Chi phí dự đoán nhân viên trong 10 năm tới…………….9 Chi phí dự đoán tiền điện trong tháng 04……………….10 phí dự đoán tiền điện trong 10 năm tới……………………………trang 35 Hình 2.11 Chi phí dự đoán tiền nước trong tháng 04………….12 phí dự đoán tiền nước trong 10 năm tới…………………….13 Chi phí dự đoán tiền điện trong tháng 04………………………… trang 38 Hình 2.14 phí dự đoán tiền điện trong 10 năm tới…………………………… trang 39 Hình 2.1 Cách tính chi phi đồ uống trong tháng 04 và 10 năm tới………….2 Tổng chi phí cho 10 năm hoạt động của nhà hàng………………….1 Doanh thu của các món thức ăn trong thực phẩm của nhà hàng ………………………………………………………………………………….2 Doanh thu của đồ uống hàng tháng………………………………….3 Doanh thu của đồ uống qua các năm……………………….7 Vay ngân hàng ngắn hạn và dài hạn……………………………….8 Các loại thuế và tổng thuế…………………………………………….trang 48 Hình 2,9 Khấu hao và tổng chi phí khấu hao……………….trang 50 9 CHƢƠNG 1: KẾ HOẠCH DỰ ÁN 1.1 Phân tích thị trƣờng Theo số liệu cập nhật gần nhất của tổng cục thống kê Việt Nam(GSO), dân số trung bình thành phố Hồ Chí Minh là 9.000 người : Dân số trung bình TP HCM 4% 5% Quận 9 Quận Tân Bình Các quận còn lại 91% Hình 1.1 Dân số trung bình thành phố Hồ Chí Minh Diện tích thành phố Hồ Chí Minh: 10 Diện tích TPHCM 1% 5% Quận 9 Quận Tân Các quận còn lại 94% Hình 1.2 Diện tích thành phó Hồ Chí Minh Mật độ dân số của thành phố Hồ Chí Minh: Mật độ dân số của TPHCM 1% 3% Quận 9 Quận Tân Các quận còn lại 96% Hình 1.3 Mật độ dân số thành phố Hồ Chí Minh 11 Quận 9: Địa chỉ : 46, Đường Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long B, Quận 9, Tp Hồ Chí Minh Giá mặt bằng: 80 triệu/ tháng - 300 Quận Tân Bình : Địa chỉ : 20 Đường Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh Giá mặt bằng: 90 triệu/ tháng - 300 Từ đó, để lựa chọn thì nhóm chúng em lựa chọn Quận 9 làm nơi để thuê mặt bằng kinh doanh.2 Khu mặt bằng 1.1 Tầng hầm Tại tầng hầm thì chúng em có thiết kế kèm kho để tối ưu hóa được khu nhà kho và khu để xe.1 Sơ đồ mặt bằng tầng hầm 13 1.2 Tầng trệt Hình 1.2 Sơ đồ mặt bằng của tầng tầng trệt 14 1.3 Tầng lầu Hình 1.3 Sơ đồ mặt bằng của tầng lầu 15 1.3 Kế hoạch phát triển Nhà hàng có vốn đầu tư ban đầu là 1 tỷ và dự định vay 1. Thời gian thực hiện đầu tư hoạt động dự án cho năm nhất chính thức đến khi ổn định nhà hàng dự kiến khoảng 30, cụ thể như sau: Thời gian bắt đầu từ tháng 3 Thời gian khảo sát địa bàn, yếu tố xung quanh: 5 ngày Thời gian chuẩn bị các yếu tố: Chính thức kí hợp đồng thuê mặt bằng, chuẩn bị tính toán nguyên vật liệu, nhà thầu thi công cho sửa chữa lại,…: 10 ngày Thời gian tiến hành xây dựng: 15 ngày + Cải tạo mặt bằng ban đầu: 10 ngày + Thời gian trang trí nội thất, giấy phép kinh doanh, chuẩn bị cho ngày khai trương để nhà hàng đi vào hoạt động…: 5 ngày Thời gian hoạt động dự kiến của dự án: 10 năm 1.4 Dự trù chi phí Các điều kiện : Chi phí thuê mặt bằng không vướt quá 15% chi phí đầu tư dự án kinh doanh Chi phí cố định: Thiết kế trang trí nội thất: chi phí đầu từ còn lại Mua trang thiết bị: : chi phí đầu từ còn lại Mua phần mềm quản lí nhà hàng: Marketing: cho năm đầu của dự án. Bắt đâu từ năm 2, mỗi năm 20,000,000VNĐ Giấy phép kinh doanh, bảo hiểm, chi phí an toàn, bảo trì nhà hàng: Khu vui chơi: Các khoản chi phi hàng tháng bao gồm: Thuê nhân viên Nguyên vật liệu và thực phẩm Đồ uống Điện nước, Internet Gia vị ….
Ước tính khoảng 600,000,000VNĐ/ năm 16 CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH DỰ ÁN 2.1 Chi phí đầu tƣ ban đầu 2.1 Chi phí khu vực bếp a. Khu vực rửa và sơ chế Hình 2.1 Chi phí khu vực rửa và sơ chế 17 b. Thiết bị bếp chính Hình 2.2 Chi phí của khu vực bếp chính 18 c. Dụng cụ phụ bếp và vệ sinh phòng bếp Hình 2.3 Chi phí của dụng cụ phòng bếp và vệ sinh phòng bếp 19 2.2 Chi phí khu vực phòng ăn Hình 2.1 Chi phí khu vực phòng ăn 20 2.3 Chi phí khu vực nhà vệ sinh Hình 2.3 Chi phí của khu vực nhà vệ sinh 2.4 Chi phí khu vực nhà để xe Hình 2.4 Chi phí của khu vực nhà để xe 21 2.5 Chi phí khu vực vui chơi Hình 2.5 Chi phí khu vực vui chơi 2.3 Chi phí Marketing Năm đầu ước tính 50 triệu: 30 triệu cho 3 tháng đầu, 20 triệu cho 9 tháng sau Từ năm 2 mỗi năm đầu từ 20 triệu , tỷ lệ tăng dòng tiền theo lạm phát 4%.4 Chi phí đầu tƣ hàng tháng Dự đoán cho chi phí trong tháng 04 của năm đầu hoạt động nhà hàng 22 2.1 Chi phí nước ngọt Hình 2.1 Chi phí dự đoán đồ uống trong tháng 04 Chi phí nước ngọt được ước tính trong 10 năm tới: 23 Hình 2.2 Chi phí dự đoán nước uống trong 10 năm tới 24 2.2 Chi phí nguyên vật liệu thực phẩm 25 Hình 2.3 Chi phí dự đoán nguyên vật liệu thực phẩm trong tháng 04 Chi phí nguyên vật liệu và thực phẩm được ước tính trong 10 năm tới: 26 Hình 2.4 Chi phí dự đoán nguyên vật liệu thực phẩm trong 10 năm tới 27 2.3 Chi phí gia vị và đồ dùng 28 29 Hình 2.5 Chi phí dự đoán gia vị và đồ dùng trong tháng 04 30 Chi phí gia vị và đồ dùng bếp được ước tính trong 10 năm tới: Hình 2.6 Chi phí dự đoán nguyên vật liệu thực phẩm trong 10 năm tới 31 2.4 Chi phí nhân viên Hình 2.7 Chi phí dự đoán nhân viên trong tháng 04 Chi phí nhân viên được ước tính trong 10 năm tới: 32 Hình 2.8 Chi phí dự đoán nhân viên trong 10 năm tới 2.5 Chi phí điện hàng tháng Đối tượng kinh doanh: 2446 đồng/1kWh (Tiền điện + VAT) 33 Hình 2.9 Chi phí dự đoán tiền điện trong tháng 04 34 Chi phí tiền điện được ước tính trong 10 năm tới: Hình 2.10 Chi phí dự đoán tiền điện trong 10 năm tới 2.6 Chi phí nước hàng tháng Tiền nước năm 2021: 11000 đồng/ khối 35 Hình 2.11 Chi phí dự đoán tiền nước trong tháng 04 36 Chi phí tiền nước được ước tính trong 10 năm tới: Hình 2.12 Chi phí dự đoán tiền nước trong 10 tháng tới 37 2.7 Chi phí khác Hình 2.13 Chi phí khác dự đoán trong tháng 04 Các chi phí khác được ước tính trong 10 năm tới: 38 Hình 2.14 Chi phí khác dự đoán trong 10 năm tới 2.5 Dự đoán chi phí 10 hoạt động của nhà hàng Tỷ lệ thay đổi theo số lƣợng: Dự đoán các chi phí liên quan đến lượng khách đến hàng tháng như chi phí Nguyên liệu thực phẩm, Đồ uống, Điện, Nước, Gia vị… sẽ tăng tỷ lệ thuận theo số lương ngày nghỉ lễ của nước mình.
Giả sử tháng 4 làm chi phí chuẩn thì số lượng các tháng sẽ được dự đoán như sau: + Tháng 5: +15% + Tháng 6: +0% + Tháng 7: +0% + Tháng 8: -10% + Tháng 9: -10% + Tháng 10: +0% + Tháng 11: +0% + Tháng 12: +50% 39 + Tháng 1: +10% + Tháng 2: +50% + Tháng 3: +0% Tỷ lệ thay đổi theo giá trị dòng tiền: Chi phí nước ngọt/ đồ uống. Tăng 10%/ năm Chi phí nguyên vật liệu thực phẩm. Tăng 10%/ năm Chi phí gia vị và đồ dùng. Tăng 5%/ năm Chi phí điện, nước.
Tăng 6%/ năm Chi phí thuê nhân viên tăng lên theo lạm phát 4% Chi phí thuê mặt bằng. Vì ký hợp đồng dài hạn, giá cố định nên chi phí thực sẽ giảm theo tỷ lệ lạm phát 4% Chi phí khác Ví dụ: Chi phí Đồ uống: 40 Hình 2.1 Cách tính chi phí đồ uống trong tháng 04 và 10 năm tới Tƣơng tự cho các chi phí khác. Tổng chi phí cho 10 năm hoạt động nhà hàng Ẩm thực Việt Nam: Hình 2.2 Tổng chi phí cho 10 năm hoạt động của nhà hàng 41 2.6 Doanh thu Dự đoán doanh thu cho tháng 04: 500 000đ/ 1 lượt ăn Thời gian cao điểm : 18h → 22h Tổng: 4h/ ngày Số lượng bàn: 26 bộ trung bình kín 20 bàn Trung bình mỗi bàn ăn trong 1 tiếng 20 phút nên thường sẽ là 3 lượt ăn/ bàn/ ngày. Tổng 1 ngày 20 x 3= 60 lượt ăn Tổng 1 tháng: 60 x 30 = 1800 42 43 Hình 2.