Luận văn Internet Marketing cho Cam sành Hàm Yên - ĐH Kinh tế ĐHQGHN

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ứng dụng Internet Marketing cho sản phẩm Cam sành Hàm Yên. Phân tích chiến lược SEO, SEM và thương mại điện tử hiệu quả.

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2015

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Internet Marketing cho Cam sành Hàm Yên

Cam sành Hàm Yên là đặc sản nổi tiếng của tỉnh Tuyên Quang, được người tiêu dùng trong và ngoài nước đánh giá cao nhờ vị ngọt thanh, mọng nước và giá trị dinh dưỡng. Tuy nhiên, việc tiêu thụ sản phẩm này vẫn chủ yếu dựa vào kênh truyền thống, thiếu chiến lược marketing online cho cam sành bài bản. Internet Marketing (IM) mở ra cơ hội lớn để quảng bá cam sành Hàm Yên tới thị trường rộng hơn, đặc biệt trong bối cảnh thương mại điện tử và tiêu dùng số đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Theo luận văn thạc sĩ của Phạm Thị Như Ngọc (2015), việc ứng dụng IM giúp nâng cao nhận diện thương hiệu, mở rộng kênh phân phối và tăng doanh thu cho nông sản địa phương. IM không chỉ là công cụ quảng bá mà còn là phương tiện xúc tiến thương mại cam sành hiệu quả, giúp kết nối trực tiếp giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng. Việc xây dựng một hệ thống IM đồng bộ, phù hợp với đặc thù nông nghiệp, sẽ là chìa khóa để nâng cao giá trị cam sành Hàm Yên trên thị trường quốc tế.

1.1. Đặc điểm và giá trị của Cam sành Hàm Yên

Cam sành Hàm Yên được trồng chủ yếu tại huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, nơi có điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu lý tưởng. Quả cam có vỏ xanh, ruột vàng, vị ngọt dịu và ít hạt. Sản phẩm đã được cấp nhãn hiệu tập thể, khẳng định chất lượng và nguồn gốc địa phương. Đây là lợi thế lớn để phát triển thương hiệu cam sành Hàm Yên trên nền tảng số.

1.2. Vai trò của Internet Marketing trong nông nghiệp hiện đại

Internet Marketing giúp nông dân và hợp tác xã tiếp cận người tiêu dùng trực tiếp, giảm phụ thuộc vào trung gian. Các công cụ như SEO cho sản phẩm nông nghiệp, quảng cáo trả phí (PPC), mạng xã hội và email marketing tạo ra kênh bán cam sành qua internet hiệu quả. Đặc biệt, IM hỗ trợ xây dựng thương hiệu nông sản địa phương một cách minh bạch và có hệ thống.

II. Thách thức trong quảng bá Cam sành Hàm Yên qua Internet

Dù tiềm năng lớn, việc triển khai quảng cáo cam sành Hàm Yên trên mạng vẫn gặp nhiều rào cản. Đa số hộ nông dân và hợp tác xã thiếu kiến thức về digital marketing cho trái cây đặc sản, dẫn đến chiến lược truyền thông rời rạc, không nhất quán. Hệ thống kênh bán hàng online cam sành còn manh mún, chưa có website chuyên nghiệp hoặc gian hàng trên các sàn thương mại điện tử lớn. Ngoài ra, chiến lược digital marketing nông sản thường thiếu dữ liệu thị trường, khiến việc định vị sản phẩm và lựa chọn kênh tiếp cận trở nên kém hiệu quả. Theo khảo sát trong luận văn của Phạm Thị Như Ngọc (2015), hơn 60% người tiêu dùng chưa từng thấy thông tin về cam sành Hàm Yên trên mạng, cho thấy khoảng trống lớn trong nhận diện thương hiệu số. Việc thiếu nhân lực am hiểu marketing nông nghiệp thông minh cũng là trở ngại chính. Nếu không khắc phục, cam sành Hàm Yên dễ bị lu mờ trước các sản phẩm trái cây nhập khẩu hoặc nội địa có chiến lược IM bài bản hơn.

2.1. Hạn chế về hạ tầng và kỹ năng số của người sản xuất

Nhiều hộ trồng cam chưa có website, fanpage chưa được tối ưu, nội dung thiếu hấp dẫn và không cập nhật thường xuyên. Kỹ năng sử dụng các công cụ SEO cho sản phẩm nông nghiệpSEM còn rất hạn chế, dẫn đến hiệu quả quảng bá cam sành Hàm Yên thấp.

2.2. Cạnh tranh gay gắt từ sản phẩm thay thế

Trên thị trường online, cam sành Hàm Yên phải cạnh tranh với cam Cao Phong, cam Vinh và cả cam nhập khẩu. Nếu không có chiến lược content marketing cho cam sành rõ ràng, sản phẩm dễ bị mất thị phần dù chất lượng vượt trội.

III. Chiến lược Digital Marketing cho Cam sành Hàm Yên

Để khai thác hiệu quả kênh số, cần xây dựng chiến lược digital marketing nông sản toàn diện, lấy người tiêu dùng làm trung tâm. Trước hết, cần phát triển thương hiệu cam sành Hàm Yên trên nền tảng số bằng cách thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu đồng bộ: logo, bao bì, tem truy xuất nguồn gốc. Tiếp theo, triển khai chiến lược content marketing cho cam sành thông qua blog, video ngắn, livestream vườn cam, chia sẻ quy trình canh tác hữu cơ. Các nền tảng như Facebook, TikTok và Zalo là kênh lý tưởng để quảng cáo cam sành trên mạng với chi phí thấp và độ phủ rộng. Đồng thời, cần tối ưu SEO cho sản phẩm nông nghiệp bằng cách sử dụng từ khóa như “mua cam sành Hàm Yên online”, “giá cam sành Tuyên Quang” để tăng khả năng hiển thị trên Google. Việc kết hợp phân phối cam sành qua thương mại điện tử trên Shopee, Tiki, Lazada cũng giúp tiếp cận tệp khách hàng trẻ, thành thị – nhóm có xu hướng mua sắm online cao.

3.1. Xây dựng thương hiệu số cho Cam sành Hàm Yên

Thiết kế website chuyên nghiệp, tích hợp chức năng đặt hàng và thanh toán trực tuyến. Sử dụng tem định danh cam sành Hàm Yên để tăng niềm tin người tiêu dùng. Đây là bước nền tảng cho xây dựng thương hiệu nông sản địa phương bền vững.

3.2. Tối ưu hóa kênh bán hàng online

Mở gian hàng trên các sàn TMĐT lớn, đồng thời phát triển fanpage Facebook với nội dung hấp dẫn: hình ảnh vườn cam, phản hồi khách hàng, ưu đãi mùa vụ. Điều này hỗ trợ hiệu quả cho bán cam sành qua internetphân phối cam sành qua thương mại điện tử.

IV. Ứng dụng thực tiễn Internet Marketing tại Hàm Yên

Một số hộ nông dân và hợp tác xã tại Hàm Yên đã bắt đầu thử nghiệm marketing online cho cam sành với kết quả tích cực. Ví dụ, mô hình “Cam sạch Hàm Yên” trên Facebook đã thu hút hàng nghìn đơn đặt hàng mỗi mùa vụ nhờ hình ảnh thực tế và cam kết chất lượng. Các video livestream thu hoạch cam trực tiếp từ vườn giúp người tiêu dùng thấy được quy trình sản xuất minh bạch, từ đó tăng độ tin cậy. Theo báo cáo trong luận văn thạc sĩ (2015), những hộ áp dụng digital marketing cho trái cây đặc sản ghi nhận doanh thu tăng 30–50% so với phương pháp truyền thống. Tuy nhiên, các hoạt động này vẫn mang tính tự phát, thiếu sự phối hợp từ hiệp hội và chính quyền địa phương. Để nhân rộng thành công, cần có sự hỗ trợ về đào tạo, hạ tầng kỹ thuật và chính sách khuyến khích. Việc áp dụng marketing nông nghiệp thông minh – kết hợp dữ liệu người dùng, AI và phân tích hành vi – sẽ giúp cá nhân hóa trải nghiệm mua sắm và nâng cao hiệu quả xúc tiến thương mại cam sành.

4.1. Mô hình thành công từ các hợp tác xã địa phương

Một số HTX đã sử dụng Facebook để quảng bá cam sành Hàm Yên, kết hợp giao hàng tận nơi và thanh toán COD. Mô hình này giúp giảm chi phí trung gian và tăng lợi nhuận cho người trồng.

4.2. Vai trò của dữ liệu trong chiến lược marketing hiện đại

Việc thu thập và phân tích hành vi tìm kiếm, mua hàng của khách hàng giúp điều chỉnh chiến lược digital marketing nông sản theo thời gian thực, từ đó tối ưu ngân sách và tăng tỷ lệ chuyển đổi.

V. Giải pháp hoàn thiện Internet Marketing cho Cam sành Hàm Yên

Để phát triển bền vững, cần có hệ sinh thái hỗ trợ đồng bộ từ chính quyền, hiệp hội và doanh nghiệp. Trước hết, Hiệp hội Cam sành Hàm Yên cần đóng vai trò trung tâm trong việc xây dựng chiến lược IM tổng thể, đào tạo kỹ năng số cho thành viên. Chính quyền địa phương nên hỗ trợ kinh phí cho các chương trình SEO cho sản phẩm nông nghiệp, tổ chức hội chợ online và kết nối với sàn TMĐT. Bên cạnh đó, cần đầu tư vào bao bì thông minh, tích hợp mã QR truy xuất nguồn gốc – yếu tố then chốt trong xây dựng thương hiệu nông sản địa phương. Về dài hạn, việc áp dụng marketing nông nghiệp thông minh dựa trên dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo sẽ giúp dự báo xu hướng tiêu dùng, tối ưu giá bán và quản lý tồn kho hiệu quả. Những giải pháp này không chỉ giúp nâng cao giá trị cam sành Hàm Yên mà còn tạo tiền đề cho các đặc sản nông nghiệp khác học hỏi và phát triển.

5.1. Đào tạo nguồn nhân lực digital marketing cho nông dân

Tổ chức các khóa tập huấn về quảng cáo cam sành trên mạng, sử dụng công cụ phân tích và quản lý đơn hàng online. Đây là nền tảng để phát triển marketing nông nghiệp thông minh tại địa phương.

5.2. Hỗ trợ chính sách từ chính quyền và hiệp hội

Chính quyền cần có chính sách ưu đãi cho các HTX triển khai phân phối cam sành qua thương mại điện tử, đồng thời hỗ trợ đăng ký nhãn hiệu và bảo hộ sở hữu trí tuệ cho thương hiệu cam sành Hàm Yên.

VI. Tương lai của Internet Marketing cho nông sản đặc sản Việt Nam

Xu hướng tiêu dùng xanh, sạch và truy xuất nguồn gốc đang thúc đẩy nhu cầu đối với nông sản đặc sản như cam sành Hàm Yên. Internet Marketing sẽ không còn là lựa chọn mà là yêu cầu bắt buộc để tồn tại trên thị trường. Trong tương lai, chiến lược digital marketing nông sản sẽ ngày càng được cá nhân hóa, tích hợp công nghệ blockchain để minh bạch chuỗi cung ứng và sử dụng AI để dự báo nhu cầu. Cam sành Hàm Yên có cơ hội trở thành biểu tượng của marketing nông nghiệp thông minh Việt Nam nếu sớm đầu tư bài bản vào hệ thống IM. Việc kết hợp giữa giá trị truyền thống và công nghệ hiện đại sẽ giúp sản phẩm không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn vươn ra thị trường quốc tế. Như luận văn của Phạm Thị Như Ngọc (2015) nhấn mạnh, “Internet Marketing là chìa khóa để biến nông sản địa phương thành thương hiệu toàn cầu”.

6.1. Xu hướng công nghệ trong marketing nông sản

Các công nghệ như blockchain, IoT và AI sẽ được tích hợp vào chiến lược digital marketing nông sản, giúp minh bạch thông tin và cá nhân hóa trải nghiệm người dùng.

6.2. Cơ hội vươn ra thị trường quốc tế

Với hệ thống kênh bán hàng online cam sành chuyên nghiệp và thương hiệu cam sành Hàm Yên được quốc tế công nhận, sản phẩm có thể xuất khẩu qua nền tảng Amazon, Alibaba, mở ra kỷ nguyên mới cho nông sản Việt.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/03/2026
Luận văn thạc sĩ internet marketing cho sản phẩm cam sành hàm yên

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NOL TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINIITẺ PHẠM THỊ NHƯ NGỌC INTERNET MARKETING CHO SAN PHAM CAM SANH HAM YEN LUAN VAN TITAC SI QUAN TRI KINTI DOANIT CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC HÀNH Ha N6i— 2015 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NOL TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ PHẠM THỊ NHƯ NGỌC INTERNET MARKETING CHO SẢN PHẢM CAM SANH HAM YEN Chuyén nganh: Quan tri kinh doanh Ma sé: Gl 34 01 02 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẦN TRỊ KINH DOANH CHƯƠNG TRÌNH DỊNH HƯỚNG THỰC HÀNH NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS NGUYEN ‘THI PHI NGA TR Nội -2015 LOT CAM DOAN Tôi xin cam doan luan van “Internet Marketing cho sẵn phẩm Cam sành Hàm Yên" là do tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của Ts. Nguyễn Thị Phi Nga thuộc 'Trường Dại học Kinh tế - Lại học Quốc gia LIà Nội. Mọi trích dẫn và tài liệu tham. khảo mã tôi sử dụng đều có ghủ rõ nguồn gốc Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan trên.

DANH MUC VIET TAT STT | Ky higu Nguyễn nghĩa 1 ea (American Marketing Association) Hiép hdi Marketing Loa Ky 2 | Barer Biểu ngữ 3 | CNTT Công nghệ thông tin 4 | DN Doanh nghiép 5s | IM (Intemet Marketing) Marketing trên Internet 6 PPC (Pay per Click) tim kiém tra tién 7 | PR (Publie Relations) Quan hệ công chúng, 8 | SEM (Scarch Engine Marketing) Céng cu tim kiém 9 SEO (Search Engine Optimization) Téi uu héa cong ca tim kiếm: 10 | IMpr ‘Thuong mại điện tử LOT CAM ON Ti xừt chân thành căm ơn cáo cô giáo, thầy giáo ở Trường Đại học Kinh tế - Dai bọc Quốc gia Ila n6i đã truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong thời gian tôi hạc tập, nghiên cửa tại trường. Đặc biệt, tôi xin gửi lời câm ơn sâu sắc dến 78. Nguyễn Thị Phi Nga, người đã tận tình hưởng dẫn và giúp đỡ tôi để tôi có thể hoàn thành luận văn nău. Qua day tôi cũng xin gửi lời câm ơn đến các Hội viên của Hội Cam sành Hàm Yên và các cán bộ cúa 1rung tâm Cây ăn quả huyện Liâm Yên trong suốt quá trình nhằm giúp tôi thực hiện luận van nay.

Mặc dù luận văn này đã được hoàn thành với tất cả sự cỗ gắng của bân thân, nhưng vẫn không thể tránh khỏi những sai sót, hạn chỗ. Kính mong nhận được sự nhận xét, góp ý của các thầy cô giáo và các han đễ tôi có thể khắc phục những thiêu sói của mình. Danh mục viết tẤT. HH Hà HH gu hao à Danh mue bảng.

ii VE INTERNET MARKETING - - 4 1.1 Tổng quau tỉnh hình nghiên cứu. Tình bình nghiên củu tại Việt Nam: 1. Tình hình nghiên cứu trần thể giới. Marketing nông nghiệp.

ào scn0teree ¬. Khái niệm Marketing. Môi trường Markeling nông nghiệp. 1⁄38 Phân doạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.4 Chính sách sản phẩm 1.5 Chỉnh sách giá 1.6 Chính sách phân phối 1.7 Chính sách xúc Hắn hẫn họp.1 Khải niệm Internet Marketing .2 Dặc điểm cơ bản của Internet Marketing.8 Lợi ích của IM véi Marketing thông thường 1.4 Vai trẻ của Internet trong hoat déng Marketing cha céte Deanh nghigp.4 Môi trường kinh daanh của Iniernet Markeling.5 Chính sả vân phẩm lrên inlernel.6 Chỉnh sách giá trân internet 1.7 Chính sách phân phối trên triernel.8 Chính sách xúc tiễn hỗn hợp trên tlernel.

PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẺ NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiên cứu. - - 36 LOT CAM ON Ti xừt chân thành căm ơn cáo cô giáo, thầy giáo ở Trường Đại học Kinh tế - Dai bọc Quốc gia Ila n6i đã truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong thời gian tôi hạc tập, nghiên cửa tại trường. Đặc biệt, tôi xin gửi lời câm ơn sâu sắc dến 78. Nguyễn Thị Phi Nga, người đã tận tình hưởng dẫn và giúp đỡ tôi để tôi có thể hoàn thành luận văn nău.

Qua day tôi cũng xin gửi lời câm ơn đến các Hội viên của Hội Cam sành Hàm Yên và các cán bộ cúa 1rung tâm Cây ăn quả huyện Liâm Yên trong suốt quá trình nhằm giúp tôi thực hiện luận van nay. Mặc dù luận văn này đã được hoàn thành với tất cả sự cỗ gắng của bân thân, nhưng vẫn không thể tránh khỏi những sai sót, hạn chỗ. Kính mong nhận được sự nhận xét, góp ý của các thầy cô giáo và các han đễ tôi có thể khắc phục những thiêu sói của mình. DANH MUC VIET TAT STT | Ky higu Nguyễn nghĩa 1 ea (American Marketing Association) Hiép hdi Marketing Loa Ky 2 | Barer Biểu ngữ 3 | CNTT Công nghệ thông tin 4 | DN Doanh nghiép 5s | IM (Intemet Marketing) Marketing trên Internet 6 PPC (Pay per Click) tim kiém tra tién 7 | PR (Publie Relations) Quan hệ công chúng, 8 | SEM (Scarch Engine Marketing) Céng cu tim kiém 9 SEO (Search Engine Optimization) Téi uu héa cong ca tim kiếm: 10 | IMpr ‘Thuong mại điện tử DANH MUC BANG STT| Bang Nội dung Trang 1 | Bang 1.1 Các phương tiện quống cáo và ưa - nhược điểm 14 2 | Bang 21 Kết quả phát và thu phiêu khảo sát 40 'Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước 9 tháng các 3 | BE” 201 3, noava 015 ì ° ” 4 | Bang 3.2 Chỉ số giả tiêu đúng tháng 9 năm 2015 48 DANH MUC BANG STT| Bang Nội dung Trang 1 | Bang 1.1 Các phương tiện quống cáo và ưa - nhược điểm 14 2 | Bang 21 Kết quả phát và thu phiêu khảo sát 40 'Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước 9 tháng các 3 | BE” 201 3, noava 015 ì ° ” 4 | Bang 3.2 Chỉ số giả tiêu đúng tháng 9 năm 2015 48 DANH MUC BANG STT| Bang Nội dung Trang 1 | Bang 1.1 Các phương tiện quống cáo và ưa - nhược điểm 14 2 | Bang 21 Kết quả phát và thu phiêu khảo sát 40 'Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước 9 tháng các 3 | BE” 201 3, noava 015 ì ° ” 4 | Bang 3.2 Chỉ số giả tiêu đúng tháng 9 năm 2015 48 4.3 Hoàn thiện các hoat déng ngogi myén lam nén tang cho phát triển dnternet marketing.

Giải pháp về chính sách sân phẫm trên Internet.5 Giải pháp chính sách giá.6 Giải pháp về phân phố see PF 4.7 Các hoại dâng xúc tiến trén Inlernei.3 Để xuất với chính quyền. - 85 Tài liệu Iưan khảo. 86 DANH MỤC HÌNH SIT| inh Nội dung Trang 1 Hinh 11 Xhững le lượng cơ bản tác dựng trong môi trường vĩ 9 mô của DN 2| Hinhl.2 Mô hình Hấp cận chung trong đỉnh giá 11 3 | Linh 1.3 Các kênh phân phối sin phim néngnghigp 12 4 | Tlinh 1.4 — Truyén théng qua Faczbook 26 S | Hinh1.5 Truyền thông trên các diễn đán 27 6 | Hinhl6 Quảng cảotrênwebsite 27 7 Hinh1.7 = Mobi Sites 29 &| Tlinh18 Quảng cáohiểnthị của siêu thị diễn máy trén dantriva | 30 9| Hinh]9 Quảng cáo qua thu điện tử 31 10 | Hinh 1.10 Quảng cảo tai trợ bởi băng mỹ phẩm Ponds 32 11 | Hinh 1.11 Các hoạt đồng trực tuyén trén internet nim 2012 33 12 | Hinh].12 Quảng cáo hên công cụ tim kiếm 34 13 | THnh2.1 Quvtrinhnghiêneứu 36 14 | Hina3| - CẾPnhữthung pháp ý cơ bin cho TM ĐT tạ Việt s Nam 2014 15 | Hinh32 — Dinhvi sản phẩm Cam sành Hảm Yên trên thị trường | 60 16 | Hình3.3 _ Bao bi cho sản phẩm Cam sành Hàm Yên 62 i? | Uinh3.4 Tem dénnhiin higu Cam sành Hàm Yên 62 18 | Hinh35 Sơ dễ kênh phân phối sản phẩm Cam sinh Ham Yen & 19 | Hinh36 Cam sảnh Hàm Yên trên Facebook a 20 | Hinh3.7 Website sin phẩm Cam sành llàm Yên 68 21 | Hình4.| — Các hình thức mua sắm trực tuyên của người dân 77 4.3 Hoàn thiện các hoat déng ngogi myén lam nén tang cho phát triển dnternet marketing. Giải pháp về chính sách sân phẫm trên Internet.5 Giải pháp chính sách giá.6 Giải pháp về phân phố see PF 4.7 Các hoại dâng xúc tiến trén Inlernei.3 Để xuất với chính quyền.

- 85 Tài liệu Iưan khảo. 86 Danh mục viết tẤT. HH Hà HH gu hao à Danh mue bảng. ii VE INTERNET MARKETING - - 4 1.1 Tổng quau tỉnh hình nghiên cứu.

Tình bình nghiên củu tại Việt Nam: 1. Tình hình nghiên cứu trần thể giới. Marketing nông nghiệp. ào scn0teree ¬.

Khái niệm Marketing. Môi trường Markeling nông nghiệp. 1⁄38 Phân doạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.4 Chính sách sản phẩm 1.5 Chỉnh sách giá 1.6 Chính sách phân phối 1.7 Chính sách xúc Hắn hẫn họp.1 Khải niệm Internet Marketing .2 Dặc điểm cơ bản của Internet Marketing.8 Lợi ích của IM véi Marketing thông thường 1.4 Vai trẻ của Internet trong hoat déng Marketing cha céte Deanh nghigp.4 Môi trường kinh daanh của Iniernet Markeling.5 Chính sả vân phẩm lrên inlernel.6 Chỉnh sách giá trân internet 1.7 Chính sách phân phối trên triernel.8 Chính sách xúc tiễn hỗn hợp trên tlernel. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẺ NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiên cứu.

- - 36 DANH MUC VIET TAT STT | Ky higu Nguyễn nghĩa 1 ea (American Marketing Association) Hiép hdi Marketing Loa Ky 2 | Barer Biểu ngữ 3 | CNTT Công nghệ thông tin 4 | DN Doanh nghiép 5s | IM (Intemet Marketing) Marketing trên Internet 6 PPC (Pay per Click) tim kiém tra tién 7 | PR (Publie Relations) Quan hệ công chúng, 8 | SEM (Scarch Engine Marketing) Céng cu tim kiém 9 SEO (Search Engine Optimization) Téi uu héa cong ca tim kiếm: 10 | IMpr ‘Thuong mại điện tử 4.3 Hoàn thiện các hoat déng ngogi myén lam nén tang cho phát triển dnternet marketing. Giải pháp về chính sách sân phẫm trên Internet.5 Giải pháp chính sách giá.6 Giải pháp về phân phố see PF 4.7 Các hoại dâng xúc tiến trén Inlernei.3 Để xuất với chính quyền. - 85 Tài liệu Iưan khảo. 86 Danh mục viết tẤT.

HH Hà HH gu hao à Danh mue bảng. ii VE INTERNET MARKETING - - 4 1.1 Tổng quau tỉnh hình nghiên cứu. Tình bình nghiên củu tại Việt Nam: 1. Tình hình nghiên cứu trần thể giới.

Marketing nông nghiệp. ào scn0teree ¬. Khái niệm Marketing. Môi trường Markeling nông nghiệp.

1⁄38 Phân doạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.4 Chính sách sản phẩm 1.5 Chỉnh sách giá 1.6 Chính sách phân phối 1.7 Chính sách xúc Hắn hẫn họp.1 Khải niệm Internet Marketing .2 Dặc điểm cơ bản của Internet Marketing.8 Lợi ích của IM véi Marketing thông thường 1.4 Vai trẻ của Internet trong hoat déng Marketing cha céte Deanh nghigp.4 Môi trường kinh daanh của Iniernet Markeling.5 Chính sả vân phẩm lrên inlernel.6 Chỉnh sách giá trân internet 1.7 Chính sách phân phối trên triernel.8 Chính sách xúc tiễn hỗn hợp trên tlernel. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẺ NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiên cứu.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ