Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 4: Hướng Dẫn Học Tiếng Trung Chi Tiết

"Giáo trình tiếng Trung Quốc 4 cung cấp kiến thức nâng cao, hỗ trợ người học phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung hiệu quả và chuyên sâu."

Chuyên ngành

Tiếng Trung Quốc

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giáo trình

2023

196
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

1. BÀI 1: 我刚把笔记借来

1.1. Mục tiêu bài học

1.2. Từ vựng

1.3. Ngữ pháp

1.4. TỪ NGỮ

1.5. BÀI KHOÁ

1.6. Phiên âm

1.7. Dịch nghĩa

2. Bài khoá 2: 一个多星期了

2.1. Mục tiêu bài học

2.2. Từ vựng

2.3. Ngữ pháp

3. III. Câu có từ “把”

3.1. Câu có từ “把” biểu thị tiến hành xử lí một hành động

3.2. Cấu trúc câu có từ “把”

3.3. Lưu ý khi dùng câu có từ “把”

3.4. Ví dụ

4. 2. Phân biệt phó từ “又” và “再”

4.1. Phó từ “又” biểu thị hành động đã xảy ra

4.2. Phó từ “再” biểu thị hành động chưa xảy ra

4.3. Ví dụ

5. IV. BÀI TẬP

5.1. Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán

5.2. Bài tập 2. Cho biết kết cấu của chữ Hán

5.3. Bài tập 3. Nối chữ Hán và phiên âm

5.4. Bài tập 4. Tạo từ ngữ từ các chữ Hán cho sẵn

5.5. Bài tập 6. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

5.6. Bài tập 7. Hoàn thành câu hoặc hội thoại

5.7. Bài tập 8. Sắp xếp các từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

5.8. Bài tập 9. Đọc và phán đoán đúng sai

5.9. Bài tập 10. Viết theo chủ đề

6. V. HOẠT ĐỘNG

7. Từ vựng bổ sung

8. VI. HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN

Tóm tắt

I. Giáo trình tiếng Trung Quốc

Giáo trình tiếng Trung Quốc 4 là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho sinh viên đã có nền tảng cơ bản về tiếng Trung. Tài liệu này tập trung vào việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ thông qua các bài học chi tiết về ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, và các kỹ năng thực hành như luyện nghe tiếng Trungluyện nói tiếng Trung. Giáo trình được thiết kế để giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả, đồng thời cung cấp các phương pháp học tập khoa học.

1.1. Cấu trúc giáo trình

Giáo trình được chia thành các bài học cụ thể, mỗi bài tập trung vào một chủ đề ngữ pháp hoặc từ vựng. Ví dụ, Bài 1 giới thiệu cách sử dụng câu có từ “把”, trong khi Bài 2 tập trung vào biểu thị ước lượng với “多”. Mỗi bài học bao gồm phần lý thuyết, bài tập thực hành, và hướng dẫn viết chữ Hán, giúp người học củng cố kiến thức một cách toàn diện.

1.2. Phương pháp học hiệu quả

Giáo trình nhấn mạnh vào việc kết hợp lý thuyết và thực hành. Các bài tập được thiết kế để người học có thể áp dụng ngay kiến thức vào thực tế, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về ngôn ngữ. Phương pháp học này giúp người học tiến bộ nhanh chóng và tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung.

II. Học tiếng Trung hiệu quả

Học tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Giáo trình này cung cấp các phương pháp học tập khoa học, giúp người học tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng và bền vững. Các bài học được thiết kế để phát triển đồng đều các kỹ năng ngôn ngữ, từ ngữ pháp đến giao tiếp.

2.1. Luyện nghe và nói

Giáo trình chú trọng vào việc luyện nghe tiếng Trungluyện nói tiếng Trung thông qua các bài hội thoại thực tế. Các bài tập nghe và nói giúp người học cải thiện khả năng phản xạ và phát âm, từ đó tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày.

2.2. Từ vựng và ngữ pháp

Việc học từ vựng tiếng Trungngữ pháp tiếng Trung được tích hợp trong từng bài học. Các bài tập từ vựng và ngữ pháp giúp người học nắm vững kiến thức cơ bản và áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt.

III. Khóa học tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung được thiết kế dựa trên giáo trình này nhằm giúp người học đạt được mục tiêu học tập một cách hiệu quả. Khóa học bao gồm các bài giảng chi tiết, bài tập thực hành, và các hoạt động tương tác, giúp người học phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ.

3.1. Nội dung khóa học

Khóa học bao gồm các bài học về ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, và các kỹ năng thực hành như luyện nghe tiếng Trungluyện nói tiếng Trung. Mỗi bài học được thiết kế để giúp người học tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả và áp dụng vào thực tế.

3.2. Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy của khóa học tập trung vào việc kết hợp lý thuyết và thực hành. Các bài giảng được thiết kế để người học có thể hiểu và áp dụng kiến thức ngay lập tức, từ đó nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và lưu loát.

21/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIÊNG TRUNG QUÓC 4 TP. HÒ CHÍ MINH, THÁNG 11 NĂM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BÀI 1: #Rl‡2zf#3 9 l0. Bai Kha oo. Ngit phap oo.

Bai tap oo. Hướng dẫn viết chữ Hán. Bai Kha oo. Ngit phap oo.

Bai tap oo. Hướng dẫn viết chữ Hán.--2---2-©25¿©55zc++ 58 BÀI 3: #3X⁄†-Rl2KÍf E(ỨK. Bai Kha oo. Ngit phap oo.

69 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 4 8:0. Hướng dẫn viết chữ Hán.--2---2-©25¿©55zc++ 80 BÀI 4: 3š HÀ] TÊN Ý sssssccssssccssseccsssssccsssccsssscccsssccssssscsssses 83 lê. Hướng dẫn viết chữ Hán.--25¿©25sc22+zc2ExtEEEEEEkrErkkrrrkrrerrrrerrrree 110 i8). Hướng dẫn viết chữ Hán.--25¿©25sc22+zc2ExtEEEEEEkrErkkrrrkrrerrrrerrrree 133 i8).

139 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 V, Hoạt động. Hướng dẫn viết chữ Hán BÀI?7: ##X1R# 8 R IH. Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 149 149 152 152 153 158 159 167 168 170 192 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 TÓM TẮT NỘI DUNG BÀI | CHỮ HÁN TỪ NGỮ NGU PHAP *k it, 4# #4 H | AR 46 AF Lit Rie} 1. Cau có từ 89t Tà 2.

| 2Ä BZ ww DK “4Ø” I1 |##&42Z⁄ | 1% #? RA WF 2.5%” và “##” HY He AT X#® HA IRBIL A zB #G te WEL | HR Se ty L BM fe |1. Biểu thước ñ| 15 SAR | AF DP Me HE KF | luong voi“ F” 2 | FR | A wy A LH AR | 2 — Wee — WB ok F MK KF |e —W 4 RA | SH 1L# X3 8 L# BARRE) | FA ws RMAW |2. “À3” và HRRE WM) SW BR RK BE “LA” 3 lƒ aR FM ARA THE Wie 1ä ¡4 4H #?t has 2 BR XÃ YA ER EL et REF? GB) ERR Me RT FE 1. Câu có từ GR MER) RHR Hi FH RA | %7 4 KH Ri GX KH 2.

aE RT AR IR Ga 1l kw pe £2 an AR Rw) bw tee KR BI 1. Bồ ngữ chỉ Ae it HE | CHR Wm AR RK Ath | hướng kếp ALR R |B eR LA PR | 2 RRR 5 te tid HE BOR 3. R&R FR FE PE RM FF BRR AS AEE 2. Ride aie Giáo trình Tiéng Trung Quéc 4 8 1Ä là & BH 4s | SST KF WIR 3# đã Cách dùng ARR ARE | PR 4m AA ER nhậm chi cua A BE ik KH Kae RA wR — | dai tir nghi van AL KAR DF ArH ee eS 1 ‡ä #tL P Bị | MớUC ABM AER AP 1.

Nghĩa phái Thi Km |iäi2 LH BP RM sinh của bô ngữ AL Ka] RHA # %¿ | chỉ hướng kếp Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 Mục tiêu bài học BÀI 1 AFL Sic aK Chir Han: tich luy thém 18 chữ Hán mới. Từ vựng: tích luỹ thêm 20 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng câu có từ “‡!”, phân biệt cách dùng giữa “” và “HỆ”, I. TỪ NGỮ - CHU | zhöu (danh) ` Loe tuân, tuân lề , ne HINH THAI 1A xíngtòi (danh) hình thái vay CÚ PHÁP 3x jùfù (danh) cú pháp ¬ on BUT Ki #i? | bil (động) ghi chép BẢ 46 bă (giới) | (đặt trước tân ngữ, mang nghĩa “xử lí”) ` ay GIANG it Jiang (dong).

day, giảng, nói Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 10 - ¬ CHU YEU ER zhuyao (tinh) cà chủ yêu vu. NỘI DUNG A nèiróng (danh) : nội dung ¬ BẢN TỬ KF bénzi (danh) 2 ak quyên tập, quyên sô ` TÁ cr jie (động) mượn, cho mượn toe a (động) NGAO DẠ PAAR goye On; ẽ thức khuya. CHUAN BI Pisa zhunbei | (động) Ly. chuân bị , : QUÁI BÁT ĐẮC #2 | guaibude | (phó).

thao nao, hén chi, chang trach ¬¬ NHÃN KHUYÊN NHI AR BJU | yĂngquãnr | (danh) ` : quang mat -. HAC x hẽi (tính) đen ¬ NO LUC BH nuli (tinh) ky x co gang, no luc. VI LIEU AT weile (gidi) : vi, dé = on DE CAO + tigdo (động) nâng cao Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 11 oy HIEU SUAT BR xiàolũ (danh) og hiéu suat vu. PHẢN CHÍNH Ac se fanzheng | (phó) : dang nao, du sao cting ¬ VAN TUE 2# wansui (động) Si muon nam II.

BÀI KHOÁ Bài khoá 1 AB: X1: AB: KE: HH3: KE: HH3: _L #2 & 5 :k*‡#‡#1Aú9 Ñ?th k7, &x;L4 1e, **%? &21x¡:44147 Ra Roi, FRAT #8 S#eiijL 1P. 3K# RAAT, READ? MRA ZID? LRH Ries PHM ESN RiC EAKFL, FiRVAT ILA A, ALAR AEIL Zit? MRI, RAAB? BK, FRNA SKB ARS IPH AY AL AR AR AC MRA 418184? ® 2# Ã 0 —TTF JUu SFT, RAF FIL SF, RILILKABSE, ARGS. ‡jvẺ,, Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 12 Phiên âm Míngyðng: Méiyu: Mingydng: Méiyu: Mingydng: Méiyu: Mingydng: Mingydng: 4 Shang zhõu xíngtời jufa xué kăoshì de chéngjì chilai le, wo you méi jígé. Shi ma? Zénme you mới jigé? W6 yé bu zhidao, kdoshi gidn zéngshi bu zhiddo gai kan shénme.

Qim6 kdo jitlydo dado le, w6 gai zénme ban ne? Ni méi yéu biji ma? Shang ké de shihou bd Idoshi jidng de zhtydo néirdng ji zai bénzi shang, kdoshi yigidn hdoha@or kankan, yibGn dou néng tõngguò. Biji? Wo méi ji guo, hén you yong ma? Dõngrón, kăoshì de nèiróng dò bufen dou shi Idoshi jiBng guo de. Néng bu néng bd ni de biji jié géi wo? W6 qu fuyin yi xiòr. Hao a, ni déng yi xiar.

Aiya, w6 ba biji fang zai sushé If, míngtiõn jié géi ni ba. Giáo trình Tiêng Trung Quốc 4 13 Dịch nghĩa Minh Dũng: Kết quả thi môn hình thái học hồi tuần trước có rồi, tôi lại rớt nữa. Mỹ Ngọc: Thật không? Sao bạn lại rớt nữa? Minh Dũng: Tôi cũng không biết nữa, trước khi thi tôi luôn không biết phải ôn gì. Thi cuối kì sắp đến nữa rồi, tôi phải làm sao đây? My Ngoc: Bạn không có ghi chép bài à? Trên lớp, ghi chép lại nội dung chính mà thầy dạy, đọc kĩ trước khi thi, thường là có thé đậu.

Minh Dũng: Ghi chép? Tôi chưa ghi chép bao giờ. Nó có hữu ích không? Mỹ Ngọc: Đương nhiên, hầu hết nội dung thi thầy đều dạy qua. Minh Dũng: Bạn có thể cho tôi mượn tập của bạn không? Tôi đi photo. Mỹ Ngọc: _ Được chứ, bạn đợi tôi một chút.

Mỹ Ngọc: _ Ôi, tôi để tập ở ký túc xá rồi, ngày mai tôi cho bạn mượn. Minh Dũng: Vâng. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 14 Bài khoá 2 AA: 5, 1t&†*ˆ1T^#%? WB: RRRMARRSFR, PREMRRFIKT © AA: RRAGIREQILA RT, BRYA MAA A « AK: FHMRAAAG A, FRUMRARARALT AB: HMAATRAF DME, AMRAWH ZILA, FF AT AS JL ARNEL FIX T ¿ HA: KRALL, fTRf£f1eP L4) 24®£Ã 3) 5 3. 1ð: 4 j#®+it41lL§%, H3 % #?6Ý] §ö?t;X 7ñ H Rị To RAHAT, REBT T o AK: UF, BRAD F « `“ Guangri: Mingydng, ni zuijin mang shénme ne? Mingyéng: W6 tian tian Goyé zhtinbéi kdoshi, xia ge xingqi jiùyòo kdoshi le.

Guangri: Gudi bu dé yanquanr dou héi le, w6 hén shdo kan dao ni zhéme nuli. _— Phiên âm Qitshui: Píngshí tñ yòoshì zhème nủlì, kỗoshì yÏqiún jiù bú yong zhéme mang le. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 15 Míngyðng: Suðyï wèile tígõo xuéxí xiùolù, wð gñng bð Mšiyù de biji jiélai, tingshuo hdohdor kan zhé ge jiù néng tõngguò kdoshi le. Guangri: Bu néng zhi kan biji, ni hdi déi bd shi shang de nèiróng zòi fùxí fùxí.

Mingyéng: W6 xidng xiõn bă bïjì kan wan, yinwéi kan wan biji kénéng ji’ méi you shijian le. W6 bU ddsuan kan shi le, f4nzheéng jigé jiu xing le. Qitshui: — Ni ya, z6ngshi si fén wansui. Dich nghia Quang Nhật: Minh Dũng, gần đây bạn bận gi vậy? Minh Dũng: Ngày nào tôi cũng thức khuya để chuẩn bị cho thi, tuần sau thi rồi.

Quang Nhật: Hèn chỉ mắt bạn thâm quẳng, hiếm khi thấy bạn chăm chỉ như vậy. Thu Thủy: Nếu bình thường em ấy học tập chăm chỉ như vậy thì trước khi thi sẽ không phải bận rộn như vậy. Minh Dũng: Cho nên đề nâng cao hiệu quả học tập, tôi mới vừa mượn tập ghi chép của Mỹ Ngọc, nghe nói nếu đọc kĩ thì có thể đậu. Quang Nhật: Bạn không thể chỉ đọc tập ghi chép mà còn phải xem lại nội dung trong sách.

Minh Dũng: Tôi muốn đọc qua tập ghi chép trước, vì có thể sau khi đọc xong tôi sẽ không có thời gian nữa. Tôi không có ý định đọc sách, dù sao đậu là được. Thu Thủy: Em đó, bốn điểm muôn năm. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 16 II.

Câu có từ “‡” Câu có từ “‡#” biéu thị tiến hành xử lí một hành động nào đó của người hoặc vật nhất định, đồng thời cho biết kết quả, ảnh hưởng hoặc sự thay đổi của việc xử lí. Câu trúc của câu có từ “‡#” như sau: Chủ ngữ | + 3ø. | + tân ngữ | + động từ | + thành phần khác Lưu ý: Thứ nhất, tân ngữ phải mang tính xác định; Thứ hai, động từ phải chi phối được tân ngữ; Thứ ba, sau động từ bắt buộc phải có thành phần khác, thành phần khác có thê là bỗ ngữ của động từ, có thể là trợ từ, cũng có thể là hình thức lặp lại của động từ; Thứ tư, động từ năng nguyện, phó từ phải đặt trước từ “3#”. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 17 2.

Phân biệt phó từ “X” và “FR” Hai phó từ “ 3” và ““##” đều có thé đặt trước động từ, biểu thi lặp lại hành động. Hai phó từ này có sự khác biệt như sau: Phó từ “ %.” biểu thị hành động hoặc tình huống được lặp lại đã xảy ra. Phó từ “#‡” biểu thị hành động hoặc tình huống được lặp lại chưa xảy ra. Ví dụ: (1) PEAR BAT.

(2) MERAKKIERER, SRRIER, (3) FRERM RRA, RITHM KAL AME. BAI TAP Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán i _ 2/48 — 3. 4 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 18 Bài tập 2.

Cho biết kết cấu của chữ Hán LF 2. Nối chữ Han va phiên âm 1ó xíng 4 nèi #k do A ba pe hẽi qe bei % jiang & ju » wan #, mín & xido RB gai 2 jie 4 tido i nu R bi 3 sui # fan ak tai wk zhùn Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 19 1. Xem hình và phán đoán đúng sai 1 ere 2 BER 3 AF 4 AR 4 )U Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 20 5 3# 7 # 5 6 BAAR 7 Zit 8 He Bài tập 6. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống A.

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 21 4. wr, AA wi 23? 6. Me, BARRA LI? 7. RARATHAAT, aw RITT Bai tap 7.

Hoan thanh cau hoac hdi thoai I. RIA, AER ARIE ? 4. A: REAR REACT AD ES RAF? B: ° 5. Az MRE RATA FARE ZF? B: RRA, RERF RIT.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 4 - Học Tiếng Trung Hiệu Quả là tài liệu chuyên sâu dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình. Giáo trình này tập trung vào các chủ đề nâng cao, giúp người học phát triển khả năng giao tiếp, đọc hiểu và viết một cách hiệu quả. Với cấu trúc bài học rõ ràng, ví dụ thực tế và bài tập đa dạng, tài liệu này là công cụ hữu ích để người học tự tin sử dụng tiếng Trung trong cả học thuật và công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu bổ trợ, hãy tham khảo thêm Giáo trình tiếng Trung Quốc 1 Lưu Hớn Vũ để củng cố kiến thức nền tảng. Đồng thời, để mở rộng kỹ năng ngôn ngữ, bạn có thể khám phá Tài liệu bổ trợ môn học tiếng Anh đọc 2 Reading Plus 2 hoặc Tài liệu tham khảo tiếng Anh chuyên ngành kế toán để tiếp cận các chủ đề đa dạng hơn.