TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIÊNG TRUNG QUÓC 4 TP. HÒ CHÍ MINH, THÁNG 11 NĂM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BÀI 1: #Rl‡2zf#3 9 l0. Bai Kha oo. Ngit phap oo.
Bai tap oo. Hướng dẫn viết chữ Hán. Bai Kha oo. Ngit phap oo.
Bai tap oo. Hướng dẫn viết chữ Hán.--2---2-©25¿©55zc++ 58 BÀI 3: #3X⁄†-Rl2KÍf E(ỨK. Bai Kha oo. Ngit phap oo.
69 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 4 8:0. Hướng dẫn viết chữ Hán.--2---2-©25¿©55zc++ 80 BÀI 4: 3š HÀ] TÊN Ý sssssccssssccssseccsssssccsssccsssscccsssccssssscsssses 83 lê. Hướng dẫn viết chữ Hán.--25¿©25sc22+zc2ExtEEEEEEkrErkkrrrkrrerrrrerrrree 110 i8). Hướng dẫn viết chữ Hán.--25¿©25sc22+zc2ExtEEEEEEkrErkkrrrkrrerrrrerrrree 133 i8).
139 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 V, Hoạt động. Hướng dẫn viết chữ Hán BÀI?7: ##X1R# 8 R IH. Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 149 149 152 152 153 158 159 167 168 170 192 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 TÓM TẮT NỘI DUNG BÀI | CHỮ HÁN TỪ NGỮ NGU PHAP *k it, 4# #4 H | AR 46 AF Lit Rie} 1. Cau có từ 89t Tà 2.
| 2Ä BZ ww DK “4Ø” I1 |##&42Z⁄ | 1% #? RA WF 2.5%” và “##” HY He AT X#® HA IRBIL A zB #G te WEL | HR Se ty L BM fe |1. Biểu thước ñ| 15 SAR | AF DP Me HE KF | luong voi“ F” 2 | FR | A wy A LH AR | 2 — Wee — WB ok F MK KF |e —W 4 RA | SH 1L# X3 8 L# BARRE) | FA ws RMAW |2. “À3” và HRRE WM) SW BR RK BE “LA” 3 lƒ aR FM ARA THE Wie 1ä ¡4 4H #?t has 2 BR XÃ YA ER EL et REF? GB) ERR Me RT FE 1. Câu có từ GR MER) RHR Hi FH RA | %7 4 KH Ri GX KH 2.
aE RT AR IR Ga 1l kw pe £2 an AR Rw) bw tee KR BI 1. Bồ ngữ chỉ Ae it HE | CHR Wm AR RK Ath | hướng kếp ALR R |B eR LA PR | 2 RRR 5 te tid HE BOR 3. R&R FR FE PE RM FF BRR AS AEE 2. Ride aie Giáo trình Tiéng Trung Quéc 4 8 1Ä là & BH 4s | SST KF WIR 3# đã Cách dùng ARR ARE | PR 4m AA ER nhậm chi cua A BE ik KH Kae RA wR — | dai tir nghi van AL KAR DF ArH ee eS 1 ‡ä #tL P Bị | MớUC ABM AER AP 1.
Nghĩa phái Thi Km |iäi2 LH BP RM sinh của bô ngữ AL Ka] RHA # %¿ | chỉ hướng kếp Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 Mục tiêu bài học BÀI 1 AFL Sic aK Chir Han: tich luy thém 18 chữ Hán mới. Từ vựng: tích luỹ thêm 20 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng câu có từ “‡!”, phân biệt cách dùng giữa “” và “HỆ”, I. TỪ NGỮ - CHU | zhöu (danh) ` Loe tuân, tuân lề , ne HINH THAI 1A xíngtòi (danh) hình thái vay CÚ PHÁP 3x jùfù (danh) cú pháp ¬ on BUT Ki #i? | bil (động) ghi chép BẢ 46 bă (giới) | (đặt trước tân ngữ, mang nghĩa “xử lí”) ` ay GIANG it Jiang (dong).
day, giảng, nói Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 10 - ¬ CHU YEU ER zhuyao (tinh) cà chủ yêu vu. NỘI DUNG A nèiróng (danh) : nội dung ¬ BẢN TỬ KF bénzi (danh) 2 ak quyên tập, quyên sô ` TÁ cr jie (động) mượn, cho mượn toe a (động) NGAO DẠ PAAR goye On; ẽ thức khuya. CHUAN BI Pisa zhunbei | (động) Ly. chuân bị , : QUÁI BÁT ĐẮC #2 | guaibude | (phó).
thao nao, hén chi, chang trach ¬¬ NHÃN KHUYÊN NHI AR BJU | yĂngquãnr | (danh) ` : quang mat -. HAC x hẽi (tính) đen ¬ NO LUC BH nuli (tinh) ky x co gang, no luc. VI LIEU AT weile (gidi) : vi, dé = on DE CAO + tigdo (động) nâng cao Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 11 oy HIEU SUAT BR xiàolũ (danh) og hiéu suat vu. PHẢN CHÍNH Ac se fanzheng | (phó) : dang nao, du sao cting ¬ VAN TUE 2# wansui (động) Si muon nam II.
BÀI KHOÁ Bài khoá 1 AB: X1: AB: KE: HH3: KE: HH3: _L #2 & 5 :k*‡#‡#1Aú9 Ñ?th k7, &x;L4 1e, **%? &21x¡:44147 Ra Roi, FRAT #8 S#eiijL 1P. 3K# RAAT, READ? MRA ZID? LRH Ries PHM ESN RiC EAKFL, FiRVAT ILA A, ALAR AEIL Zit? MRI, RAAB? BK, FRNA SKB ARS IPH AY AL AR AR AC MRA 418184? ® 2# Ã 0 —TTF JUu SFT, RAF FIL SF, RILILKABSE, ARGS. ‡jvẺ,, Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 12 Phiên âm Míngyðng: Méiyu: Mingydng: Méiyu: Mingydng: Méiyu: Mingydng: Mingydng: 4 Shang zhõu xíngtời jufa xué kăoshì de chéngjì chilai le, wo you méi jígé. Shi ma? Zénme you mới jigé? W6 yé bu zhidao, kdoshi gidn zéngshi bu zhiddo gai kan shénme.
Qim6 kdo jitlydo dado le, w6 gai zénme ban ne? Ni méi yéu biji ma? Shang ké de shihou bd Idoshi jidng de zhtydo néirdng ji zai bénzi shang, kdoshi yigidn hdoha@or kankan, yibGn dou néng tõngguò. Biji? Wo méi ji guo, hén you yong ma? Dõngrón, kăoshì de nèiróng dò bufen dou shi Idoshi jiBng guo de. Néng bu néng bd ni de biji jié géi wo? W6 qu fuyin yi xiòr. Hao a, ni déng yi xiar.
Aiya, w6 ba biji fang zai sushé If, míngtiõn jié géi ni ba. Giáo trình Tiêng Trung Quốc 4 13 Dịch nghĩa Minh Dũng: Kết quả thi môn hình thái học hồi tuần trước có rồi, tôi lại rớt nữa. Mỹ Ngọc: Thật không? Sao bạn lại rớt nữa? Minh Dũng: Tôi cũng không biết nữa, trước khi thi tôi luôn không biết phải ôn gì. Thi cuối kì sắp đến nữa rồi, tôi phải làm sao đây? My Ngoc: Bạn không có ghi chép bài à? Trên lớp, ghi chép lại nội dung chính mà thầy dạy, đọc kĩ trước khi thi, thường là có thé đậu.
Minh Dũng: Ghi chép? Tôi chưa ghi chép bao giờ. Nó có hữu ích không? Mỹ Ngọc: Đương nhiên, hầu hết nội dung thi thầy đều dạy qua. Minh Dũng: Bạn có thể cho tôi mượn tập của bạn không? Tôi đi photo. Mỹ Ngọc: _ Được chứ, bạn đợi tôi một chút.
Mỹ Ngọc: _ Ôi, tôi để tập ở ký túc xá rồi, ngày mai tôi cho bạn mượn. Minh Dũng: Vâng. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 14 Bài khoá 2 AA: 5, 1t&†*ˆ1T^#%? WB: RRRMARRSFR, PREMRRFIKT © AA: RRAGIREQILA RT, BRYA MAA A « AK: FHMRAAAG A, FRUMRARARALT AB: HMAATRAF DME, AMRAWH ZILA, FF AT AS JL ARNEL FIX T ¿ HA: KRALL, fTRf£f1eP L4) 24®£Ã 3) 5 3. 1ð: 4 j#®+it41lL§%, H3 % #?6Ý] §ö?t;X 7ñ H Rị To RAHAT, REBT T o AK: UF, BRAD F « `“ Guangri: Mingydng, ni zuijin mang shénme ne? Mingyéng: W6 tian tian Goyé zhtinbéi kdoshi, xia ge xingqi jiùyòo kdoshi le.
Guangri: Gudi bu dé yanquanr dou héi le, w6 hén shdo kan dao ni zhéme nuli. _— Phiên âm Qitshui: Píngshí tñ yòoshì zhème nủlì, kỗoshì yÏqiún jiù bú yong zhéme mang le. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 15 Míngyðng: Suðyï wèile tígõo xuéxí xiùolù, wð gñng bð Mšiyù de biji jiélai, tingshuo hdohdor kan zhé ge jiù néng tõngguò kdoshi le. Guangri: Bu néng zhi kan biji, ni hdi déi bd shi shang de nèiróng zòi fùxí fùxí.
Mingyéng: W6 xidng xiõn bă bïjì kan wan, yinwéi kan wan biji kénéng ji’ méi you shijian le. W6 bU ddsuan kan shi le, f4nzheéng jigé jiu xing le. Qitshui: — Ni ya, z6ngshi si fén wansui. Dich nghia Quang Nhật: Minh Dũng, gần đây bạn bận gi vậy? Minh Dũng: Ngày nào tôi cũng thức khuya để chuẩn bị cho thi, tuần sau thi rồi.
Quang Nhật: Hèn chỉ mắt bạn thâm quẳng, hiếm khi thấy bạn chăm chỉ như vậy. Thu Thủy: Nếu bình thường em ấy học tập chăm chỉ như vậy thì trước khi thi sẽ không phải bận rộn như vậy. Minh Dũng: Cho nên đề nâng cao hiệu quả học tập, tôi mới vừa mượn tập ghi chép của Mỹ Ngọc, nghe nói nếu đọc kĩ thì có thể đậu. Quang Nhật: Bạn không thể chỉ đọc tập ghi chép mà còn phải xem lại nội dung trong sách.
Minh Dũng: Tôi muốn đọc qua tập ghi chép trước, vì có thể sau khi đọc xong tôi sẽ không có thời gian nữa. Tôi không có ý định đọc sách, dù sao đậu là được. Thu Thủy: Em đó, bốn điểm muôn năm. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 16 II.
Câu có từ “‡” Câu có từ “‡#” biéu thị tiến hành xử lí một hành động nào đó của người hoặc vật nhất định, đồng thời cho biết kết quả, ảnh hưởng hoặc sự thay đổi của việc xử lí. Câu trúc của câu có từ “‡#” như sau: Chủ ngữ | + 3ø. | + tân ngữ | + động từ | + thành phần khác Lưu ý: Thứ nhất, tân ngữ phải mang tính xác định; Thứ hai, động từ phải chi phối được tân ngữ; Thứ ba, sau động từ bắt buộc phải có thành phần khác, thành phần khác có thê là bỗ ngữ của động từ, có thể là trợ từ, cũng có thể là hình thức lặp lại của động từ; Thứ tư, động từ năng nguyện, phó từ phải đặt trước từ “3#”. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 17 2.
Phân biệt phó từ “X” và “FR” Hai phó từ “ 3” và ““##” đều có thé đặt trước động từ, biểu thi lặp lại hành động. Hai phó từ này có sự khác biệt như sau: Phó từ “ %.” biểu thị hành động hoặc tình huống được lặp lại đã xảy ra. Phó từ “#‡” biểu thị hành động hoặc tình huống được lặp lại chưa xảy ra. Ví dụ: (1) PEAR BAT.
(2) MERAKKIERER, SRRIER, (3) FRERM RRA, RITHM KAL AME. BAI TAP Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán i _ 2/48 — 3. 4 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 18 Bài tập 2.
Cho biết kết cấu của chữ Hán LF 2. Nối chữ Han va phiên âm 1ó xíng 4 nèi #k do A ba pe hẽi qe bei % jiang & ju » wan #, mín & xido RB gai 2 jie 4 tido i nu R bi 3 sui # fan ak tai wk zhùn Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 19 1. Xem hình và phán đoán đúng sai 1 ere 2 BER 3 AF 4 AR 4 )U Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 20 5 3# 7 # 5 6 BAAR 7 Zit 8 He Bài tập 6. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống A.
Giáo trình Tiếng Trung Quốc 4 21 4. wr, AA wi 23? 6. Me, BARRA LI? 7. RARATHAAT, aw RITT Bai tap 7.
Hoan thanh cau hoac hdi thoai I. RIA, AER ARIE ? 4. A: REAR REACT AD ES RAF? B: ° 5. Az MRE RATA FARE ZF? B: RRA, RERF RIT.