i TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN TS. NGUYỄN THỊ HẰNG NGA (Chủ biên) KẾ TOÁN CÔNG Cùng tập thể tác giả: - TS. Huỳnh Thị Ngọc Anh - ThS. Phùng Thị Hồng Gấm - ThS.
Nguyễn Phƣơng Mai - TS. Lƣơng Xuân Minh - ThS. Trần Thị Tuyết Vân i i LỜI NÓI ĐẦU Xuất phát từ yêu cầu, nội dung chƣơng trình đào tạo cử nhân ngành kế toán kiểm toán nói chung và chƣơng trình đào tạo cử nhân của trƣờng Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh nói riêng; để đáp ứng nhu cầu tài liệu dùng trong giảng dạy và học tập của giảng viên và sinh viên trong trƣờng, nhu cầu nghiên cứu của sinh viên khối ngành kế toán kiểm toán của các trƣờng Đại học khác, cũng nhƣ nhu cầu đào tạo của các ngân hàng. Tập thể giảng viên Bộ môn Kế toán Quản trị thuộc Khoa Kế toán – Kiểm toán, trƣờng Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh biên soạn Giáo trình “Kế toán công” Các nội dung trình bày trong Giáo trình “Kế toán công” đã cập nhật những nội dung mới nhất về Luật kế toán Việt Nam, các chuẩn mực kế toán Việt Nam đã ban hành, cập nhật những thông tin mới nhất về chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp.
Giáo trình tập trung giới thiệu nội dung và phƣơng pháp kế toán các hoạt động chính tại đơn vị hành chính, sự nghiệp bao gồm 8 chƣơng nhƣ sau: Chƣơng 1: Tổng quan về kế toán công Chƣơng 2: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản đầu tƣ tài chính Chƣơng 3: Kế toán hàng tồn kho và tài sản cố định Chƣơng 4: Kế toán thanh toán Chƣơng 5: Kế toán nguồn kinh phí và nguồn vốn khác Chƣơng 6: Kế toán các khoản thu Chƣơng 7: Kế toán các khoản chi Chƣơng 8: Kế toán xác định kết quả và hệ thống báo cáo Trong mỗi chƣơng của giáo trình đều có phần đầu trình bày mục tiêu, những lý luận cơ bản liên quan đến nội dung cụ thể của từng chƣơng kết hợp với ví dụ minh họa và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm, tự luận, bài tập thực hành đều gắn với thực tế để ngƣời đọc tham khảo, củng cố lý thuyết và vận dụng vào thực tiễn công việc. Tham gia biên soạn Giáo trình “Kế toán công” có TS. Nguyễn Thị Hằng Nga chủ biên cùng các giảng viên Bộ môn Kế toán quản trị của khoa Kế toán – Kiểm toán là thành viên, cụ thể nhƣ sau: Chƣơng 1: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và TS.
Lƣơng Xuân Minh Chƣơng 2: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Nguyễn Phƣơng Mai Chƣơng 3: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và TS.
Lƣơng Xuân Minh Chƣơng 4: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Phùng Thị Hồng Gấm ii Chƣơng 5: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS.
Nguyễn Phƣơng Mai Chƣơng 6: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Phùng Thị Hồng Gấm Chƣơng 7: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS.
Trần Thị Tuyết Vân Chƣơng 8: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga, TS. Huỳnh Thị Ngọc Anh và ThS. Trần Thị Tuyết Vân Để thực hiện quyển sách này tập thể tác giả đã cố gắng nghiên cứu tiếp cận thông tin mới, thu thập chọn lọc thông tin với mong muốn giáo trình đạt đƣợc tính khoa học, thực tiễn, rõ ràng, dễ hiểu.
Tuy nhiên do các chuẩn mực kế toán, các cơ chế chính sách nghiệp vụ vẫn đang còn tiếp tục bổ sung mới để đáp ứng tiến trình đổi mới và hội nhập kinh tế quốc tế vì vậy giáo trình cũng không thể tránh khỏi những khiếm khuyết. Chúng tôi rất mong nhận đƣợc sự đóng góp ý kiến để có thể tiếp tục hoàn thiện. Xin trân trọng cảm ơn. Thư góp ý xin gửi về địa chỉ: Khoa Kế toán – Kiểm toán trường Đại học Ngân hàng TP.HCM 56 Hoàng Diệu 2, Linh Chiểu, Thủ Đức, HCM.
Điện thoại: 028 38 971 641 Email: nganth@buh. Tập thể tác giả TS. Nguyễn Thị Hằng Nga iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VIẾT ĐẦY ĐỦ 1 BCTC Báo cáo tài chính 2 BHTN Bảo hiểm thất nghiệp 3 BHXH Bảo hiểm xã hội 4 BHYT Bảo hiểm y tế 5 BTC Bộ tài chính 6 CCDC Công cụ, dụng cụ 7 CCVC Công chức, viên chức 8 CL Chênh lệch 9 CP Chi phí 10 CQ HCNN Cơ quan hành chính nhà nƣớc 11 CQNN Cơ quan nhà nƣớc 12 DT Doanh thu 13 DV Dịch vụ 14 ĐVSN Đơn vị sự nghiệp 15 ĐVT Đơn vị tính 16 FIFO First In, first out- Nhập trƣớc, xuất trƣớc 17 GTCL Giá trị còn lại 18 GTGT Giá trị gia tăng 19 HCSN Hành chính sự nghiệp 20 HĐLDLK Hoạt động liên doanh liên kết 21 HĐND Hội đồng nhân dân 22 HH Hàng hóa iv 23 IFAC Liên đoàn kế toán quốc tế 24 IPSAS Chuẩn mực kế toán công quốc tế 25 IPSASB Hội đồng chuẩn mực kế toán khu vực công quốc tế 26 KTNS Kế toán Ngân sách 27 KBNN Kho bạc nhà nƣớc 28 KH&HMLK Khấu hao và hao mòn lũy kế 29 KH&HMLK Khấu hao và hao mòn lũy kế 30 KPCĐ Kinh phí công đoàn 31 KPNSNN Kinh phí ngân sách nhà nƣớc 31 KQHĐ Kết quả hoạt động 33 LCTTC Lệnh chi tiền thực chi 34 LDLK Liên doanh liên kết 35 MLNSNN Mục lục ngân sách nhà nƣớc 36 NLVL Nguyên liệu, vật liệu 37 NSNN Ngân sách nhà nƣớc 38 PTHĐSN Phát triển hoạt động sự nghiệp 39 SP Sản phẩm 40 SXKD Sản xuất kinh doanh 41 SXKDDV Sản xuất kinh doanh dịch vụ 42 TDTT Thể dục thể thao 43 TK Tài khoản 44 TGNH Tiền gửi ngân hàng 45 TSCĐ Tài sản cố định v 46 TT Thông tƣ 47 TW Trung ƣơng 48 UBND Ủy ban nhân dân 49 VAT Value Added Tax- Thuế giá trị gia tăng 50 XDCB Xây dựng cơ bản vi DANH MỤC SƠ ĐỒ SƠ ĐỒ 2. Kế toán Tiền mặt.
Kế toán Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc. Kế toán Tiền đang chuyển .1a: Kế toán đầu tƣ chứng khoán .2: Kế toán đầu tƣ góp vốn .3a: Gửi tiền có kỳ hạn .3b: Kế toán đầu tƣ tài chính khác .4: Kế toán các bên tham gia liên doanh liên kết tự quản lý sử dụng tài sản của mình và chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài chính .5: Kế toán các bên tham gia liên doanh, liên kết cùng góp tài sản hoặc góp vốn để mua tài sản cho mục đích liên doanh, liên kết, các bên cùng quản lý sử dụng. CCDC bằng nguồn NSNN.1b: Nhập NVL, CCDC từ nguồn viện trợ, vay nợ nƣớc ngoài và nguồn kinh phí đƣợc khấu trừ .1c: TH khác về nhập kho NVL dùng cho HCSN.1d: Nhập NVL dùng cho SXKD .1e: Xuất kho NVL .1g: Ấn chỉ cấp .2a: CCDC dùng cho hoạt động SXKD .2b: CCDC dùng cho các hoạt động HCSN .3a: Chi phí SXKD dịch vụ dở dang (TK154) .4a: Kế toán tăng TSCĐ .4b: Kế toán giảm TSCĐ .4c: Kế toán khấu hao TSCĐ .1: Kế toán nợ phải thu khách hàng .2: Kế toán thuế GTGT đƣợc khấu trừ .3: Kế toán phải thu nội bộ .4: Kế toán các khoản tạm chi .5a: Kế toán các khoản phải thu khác .5b: Kế toán các khoản tiền, tài sản thiếu chờ xử lý .6: Kế toán các khoản tạm ứng.1: Kế toán phải trả ngƣời bán.2: Kế toán phải trả công chức, viên chức .3: Kế toán các khoản phải nộp theo lƣơng.4: Kế toán các khoản phải nộp nhà nƣớc .5: Kế toán phải trả nội bộ .6: Kế toán tạm thu .a: Kế toán phải trả khác .b: Kế toán phải trả khác .8: Kế toán nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cƣợc .9: Kế toán các quỹ đặc thù .10: Kế toán các khoản nhận trƣớc chƣa ghi thu. Kế toán Nguồn vốn kinh doanh.
Kế toán Chênh lệch tỷ giá hối đoái. Kế toán Thặng dƣ (Thâm hụt) lũy kế .4: Kế toán các quỹ.5: Kế toán nguồn cải cách tiền lƣơng .1: Thu hoạt động do NSNN cấp (TK 511) .2: Thu viện trợ, vay nợ nƣớc ngoài (TK 512) .3: Thu phí đƣợc khấu trừ, để lại (TK 514) .4: Kế toán doanh thu tài chính .5: Kế toán doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ .6: Kế toán thu nhập khác .1: Kế toán chi hoạt động .2: Kế toán chi phí từ nguồn viện trợ,vay nợ nƣớc ngoài .3: Kế toán chi phí hoạt động thu phí .4: Kế toán chi phí tài chính .5: Kế toán Giá vốn hàng bán.6: Kế toán chi phí quản lý của hoạt động động sản xuất kinh doanh dịch vụ.7: Kế toán Chi phí chƣa xác định đƣợc đối tƣợng chịu chi phí .8: Kế toán chi phí khác .1: Kế toán xác định kết quả.2: Kế toán thặng dƣ thâm hụt .3: Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. 441 viii MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ______________________________________________________________ i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ________________________________________________ iii CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN CÔNG ________________________________ 1 Mục tiêu chƣơng ____________________________________________________________ 1 1. Những vấn đề chung về kế toán công _________________________________________ 1 1.
Đối tƣợng của kế toán công _______________________________________________ 11 1. Các yêu cầu và nguyên tắc kế toán __________________________________________ 11 1. Tổ chức công tác kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp _________________ 14 1. Đặc điểm ảnh hƣởng đến tổ chức công tác kế toán công trong đơn vị HCSN _________ 28 TÓM TẮT CHƢƠNG 1: _____________________________________________________ 30 A.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ________________________________________________ 31 B. CÂU HỎI LÝ THUYẾT ___________________________________________________ 33 CHƢƠNG 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH __ 34 2. Kế toán vốn bằng tiền ____________________________________________________ 34 2. Kế toán tiền mặt _______________________________________________________ 34 2.
Kế toán Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc _____________________________________ 45 2. Kế toán tiền đang chuyển________________________________________________ 56 2. Kế toán các khoản đầu tƣ tài chính __________________________________________ 60 TÓM TẮT CHƢƠNG 2: _____________________________________________________ 83 CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ BÀI TẬP _____________________________________________ 84 A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ________________________________________________ 84 B.
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ___________________________________________________ 90 C. BÀI TẬP _______________________________________________________________ 91 CHƢƠNG 3: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH _________________ 98 3. Kế toán hàng tồn kho ____________________________________________________ 98 3. Kế toán nguyên liệu, vật liệu _____________________________________________ 98 3.
Kế toán công cụ dụng cụ _______________________________________________ 112 3. Kế toán sản phẩm ____________________________________________________ 116 3. Kế toán hàng hoá _____________________________________________________ 121 3. Kế toán tài sản cố định __________________________________________________ 126 TÓM TẮT CHƢƠNG 3: ____________________________________________________ 142 CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ BÀI TẬP ____________________________________________ 143 A.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM _______________________________________________ 143 B. CÂU HỎI LÝ THUYẾT __________________________________________________ 148 C. BÀI TẬP ______________________________________________________________ 149 CHƢƠNG 4: KẾ TOÁN THANH TOÁN ______________________________________ 156 Mục tiêu chƣơng __________________________________________________________ 156 4. Kế toán các khoản phải thu _______________________________________________ 156 4.
Kế toán phải thu khách hàng ____________________________________________ 156 4. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ _______________________________________ 162 4. Kế toán phải thu nội bộ ________________________________________________ 169 4. Kế toán tạm chi ______________________________________________________ 173 4.
Kế toán phải thu khác _________________________________________________ 180 4. Kế toán tạm ứng ______________________________________________________ 189 4. Kế toán các khoản phải trả _______________________________________________ 192 ix 4. Kế toán phải trả người bán _____________________________________________ 193 4.