TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIENG TRUNG QUOC 5 TP. HO CHI MINH, THANG 11 NAM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BAI 1: RF BR ATI 9 lá .-- ¿Sex ret 18 TV. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 29 BAI 2: IX A HERI UR BBS «.-- ¿Sex ret 39 TV. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 50 BÀI 3: (tHE RUE ER 52 LT.-- ¿Sex ret 60 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 4 IV.
Hướng dẫn viết chữ Hán. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 99 BAL 5: PAIX A MAT? 105 l0.--25:©22cc22++2EktEEEEEEkrerkkrerrrrrrkrrrrkrree 108 TED. Hướng dẫn viết chữ Hán.--25:©22cc22++2EktEEEEEEkrerkkrerrrrrrkrrrrkrree 128 TED.- 22222 c2 tt 221 reo 134 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 V, Hoạt động. Hướng dẫn viết chữ Hán BÀI7: 2⁄44 1H.
Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 143 144 146 146 149 155 156 165 166 169 189 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 TOM TAT NOI DUNG #ƒ rũ 3 HỊ 1ñ #ưml mm ZK Rik oe Ha YR BE FAS OK this BF gE 4a 7A] eo Uy oe Jaw, FL ARI 48+) RIL BS BÀI | CHỮ HÁN TỪ NGỮ NGỮ PHÁP Aha RAR HR | it # &d4 šš lá |1. Câu so sánh 1§ 4ã fÐ # f | ŠŠ# AZ%Z BE H# | kém “Ae” BAR lfk JR 14 mi |2.“#Ö” 1 & ee ww BR vk 3. Nghĩa phái th js HRA F [hewpdnew chi huong kep HE EA AA sah eo 42 KN AR | RRS FE 1 ee 4, / Ph i) EA oe | GME WL fe Gt OM | Ape th fe 4i AE Wp Me | 2. BE Ree 2 l># 3# ZX +2 3ER #⁄‡ Rằm 4‡14L1E RI TAR LAL Ane At) CR E kh $8 TS | rhe EW RR 4m 1.
Bồ ngữ “#” RBG RS | AU Ae RR 2. dong tr 1 + 3 | HI | RR Mw Sie RA | A + dong 2 aie Bo ÉT 4+ | 3. Bongit “Eb” PRA TRIS HIE HE ah | 4. BO ngir “12” 1 £ Ất JÀ lÈ | tất RE 44 AR JÀTh 1.
“HEAR” AS HEF | RA HME AK AW [2.22 STR R | HS FH TA RA | 3. Phu dinh hai ¥ ik #] HE | Be Be BOE HEIL lân Bk dh AE ME | RE 62) SA 4 | 49 oe eR | TR RE FIA mae Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 ae SE Le WA ee 22-18 AL EH tt al & 3⁄9 4 WD RR 4? 16 ⁄, ARG BIER & 32:8 EBL AME ARE BRR HQ $ $0 WAR Alt RA Fa HF apa FH BIE HA BS WS RIL OK BRHF AR Pree PPR 1 ah RB 2. PRR Hee BRC we HEIGL | ERR dG AS BAH LAA i RFE | BPR GS BX 2. BR GS A WH 4h ä Ke MIS RB Wid | a AA Ht AF AR BIT BME #X #2 RL BR EL ES REGERH | RE KER RM BM | 1.
ae 4u # 4# # |#®£& BA Bt HE 2.4 6 5 3 AR BI A MAI HRA PMR HA Git ZRH TE AM BPE hw 144 1E Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 BÀI 1 2# n#wm?R{rnb Mục tiêu bài học Chữ Hán: tích luỹ thêm 10 chữ Hán mới. Từ vựng: tích luỹ thêm 26 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng câu so sánh kém “⁄4*#I”, liên từ “ƒ Y” và nghĩa phái sinh của bổ ngữ chỉ hướng kép “t3”. TỪ NGỮ ` THẢNG #8 tang (lượng) Cy chuyên, lân - v PHÁP & fa (danh) luat DONG OC apes tóngwũ (danh) bạn cùng phòng h UOC TE ER guoji (danh) 9 cok quoc te „ y DANG - dễng (tro) C2 van van oe x CAO DANG aS gdodéng (danh).
cao câp Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 10 - SÓ HỌC RP shùxué (danh) toán học oo. CHINH TAI SEE zhèngzòi (phó) đang cố BÁT NHƯ Aha bùrú (động) sua : chi băng, không băng A TUONG LAI TR jiñnglói (danh) - tương lai NGHIÊN CỨU SINH RRA | yanjiushéng | (danh) học viên cao học, nghiên cứu sinh ` MA as ma (tro) |. di, ma z , BUC Py fu (lượng) , , bức, tâm, miêng = arn HOA TUGNG 1# huòxiòng (danh) tượng, chân dung v. VĨ ĐẠI BK weida (tinh) vi dai 1 THOI Ki at 2A shiqi (danh) thoi ki TUONG DUONG 48 4 xiangdang (phó) tương đương, ngang nhau, thích hợp, tương xứng Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 11 / VU T yú (danh) ở, vào _ _ , CONG NGUYEN XT gõngyuón (danh) - - công nguyên TẢ HỮU Ee zuðyòu (danh) khoảng, chừng OA os wa (than) WOW he hanzhe h CHAN CHINH L zhenzhen 6 g (phó) chân chính, chính xác, thật sự i ".
NHO GIA NER rujia (danh). Nho gia ¬ ĐÔNG NAM Á Z#&t## | dõngnányò | (danh) đông nam á heen UOC GIA + gudjia (danh) Q „ Lo. nước, quôc gia : ` THỤ x shou (động) nhận, được, bị Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 12 II. BÀI KHOÁ Bài khoá 1 343jã: 1, 14T #112? #8 JL491, &i—+¿#+ R8 *iã%, BAR? WB: BREFRA, RAL -MARAADAE.
Ria: MABRARDREBHA? AB: RUDRA BEARER F YD, LRAMILPUWE AB RiG: PYNPRILABRAS LY? WB: A, RERBHK, LARA. FRERARA, Rie h, RMUAAMBP ORAS WL, Re HHS LRP RFR PR, Vm TAH AS AGELAUT, RARS LAM. 7, WRU EAR — + # wvC? Kieu BARAT C, HRT AR BRITE, MRR AY I HERR AR A 2 tM BAT? RAR 1i 4M, #ời, &đ9 Ø8 # #2 k??, EE LP FR Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 13 Phiên âm Jiafu: Míngyðng: Jia fu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Mingyéng Mingydng, ni xiawt zud shénme? Yéu kòngr dehuò, women yìqÝ qù túshũguăn kònshũ, zšnmeyòng? Jintian xiùwũ bù xíng, wð dếi qù yí tùng Jingji fa xi bangongshi. Ni qu Jingji f4 xi bangongshi zud shénme? W6 de yi ge téngwi zai jingji f4 xi xuéxi, rang w6 qu nar bdng ta mdi bén shi.
Zdnmen xuéxido hdi you jingji f4 zhuãnyè mg? You, buidan yéu jingji f4, hai you gudji jingji, guanli xìnxĩ xìtồng, kuờijì dễng zhuãnyè. Wð péngyou yiqian xiGng xué guóijì jngjì zhuãnyè, dònshì tĩngshuõ zhè ge zhuãnyè yòo xué gñodšng shùxué kè, suðyÏ tõ jiù xué le jingji f4 zhuanye. Jingji f@ yé tai ndn le, yao kan hén dud wénxian. Dui le, nĩ zuìjìn zhèngzòi xiỗng fÙxiũ dì èr ge zhuãnyè bơ? Bùrú xué cóizhèng yínhóng ba, jiõnglói kšyÏ dú cóizhèng yínhóng de ydnjiishéng, nv bu shi dui cdizheéng ting gan xingqu de ma? Cdizhéng yinhdng? W6 congldi méi xiang guo zhè ge wèntí, zàishuõ, wð de gñodšng shùxué yé bu tdi hdo.
: Manma@nr xué ma. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 14 Dịch nghĩa Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Minh Dũng, chiều nay bạn làm gì? Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đến thư viện đọc sách nhé? Chiều nay không được, tôi phải đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế. Sao bạn lại đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế? Bạn cùng phòng của tôi học ở Khoa Luật Kinh tế, nhờ tôi đến đó mua sách cho bạn ấy. Trường mình còn có ngành luật kinh tế à? Đúng vậy, không chỉ luật kinh tế mà còn cả kinh tế quốc tế, hệ thống thông tin quản lý, kế toán và các ngành khác.
Bạn tôi trước đây muốn học ngành kinh tế quốc tế, nhưng bạn ấy nghe nói ngành này yêu cầu phải học toán cao cấp nên đã chọn ngành luật kinh tế. Luật kinh tế cũng khó, phải đọc nhiều tài liệu. Phải rồi, gần đây bạn muốn học ngành thứ hai phải không? Tại sao bạn không học tài chính ngân Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 15 hàng, sau này bạn có thé học cao học về tài chính ngân hàng. Không phải bạn có hứng thú với lĩnh vực tài chính sao? Gia Phúc: Tài chính ngân hàng? Tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều này, hơn nữa, tôi không giỏi toán cao cấp lắm.
Minh Dũng: Cứ từ từ học thôi. Bài khoá 2 WA: RG, WwW BRED? RG: Fo, 3LŸ!, TS#mif 95 ? WB: WBF? KARAM MAP DP PKNKA Ki BMR. H3: +, 1t; #1! Rt: RATRY PHRALALUA HHP. wROALET PHA, ek 3 #$ 7 #iLŸ 19183518, 1K# mu EI##, 1š % 8: 289 3/99o l3 {D46 & YJ VÀ PEIFILA.
WB: 2H? RAR AMM P MRL T Rio: MILT, Rese — AIL. | $LF Kéngzi: Khéng Tir Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 16 Phiên âm Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Jiafu, n¥ zhiddo zhé fu huaxidng shi shéi ma? Zhiddo a, Kongzi, ni bu zhiddo ma? Kéngzi? Wo zhi zhiddo ta shi Zhonggud wéida de jidoyujia hé stxidngjid. Ta shi shénme shihou de rén? Chũngiũ shíqï, xiangdang yu gongyudn qgidn 500 nidn zudyou. Wa, ni zhén lihai! W6 kan le bu shăo Zhonggu6é lishi wénhud fangmian de shi.
Rugud xiGng zhénzheéng lidojié Zhonggud rén, ni ji: yiding déi liGojié Kéngzi de Rújiõ sixing, hén duõ dõngnónyò guójiõ yš shòu Rújiõ sixiũng de yïngxiởng. Zhè ge shuõ qilói kšyÍ shuõ shòng hăo ji tian. Shi ma? Méi kan chilai ni dui Znhdnggud wénhud hdi zheme lidojié. Nar a, zhi shi zhiddo yi didnr.
Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 17 Dịch nghĩa Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Gia Phúc, bạn có biết bức chân dung này là ai không? Biết chứ, Không Tử, bạn không biết sao? Khổng Tử? Tôi chỉ biết ông là nhà giáo dục, nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc. Ông ấy là người thời kì nào? Thời Xuân Thu, khoảng 500 năm trước Công nguyên. Wow, ban thật giỏi! Tôi đã đọc rất nhiều sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc. Muốn thực sự hiểu người Trung Quốc thì phải hiểu Nho giáo của Không Tử, nhiều nước Đông Nam Á cũng chịu ảnh hưởng của tư Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 18 tưởng Nho giáo.
Nói đến vấn đề này phải mắt rất nhiều ngày. Minh Dũng: Thật sao? Tôi không ngờ là bạn biết nhiều về văn hóa Trung Quốc đến vậy. Gia Phúc: Không, tôi chỉ biết một chút thôi. Câu so sánh kém “ii” Câu so sánh kém “2+4” có cấu trúc như sau: Al+Z+z|+B|+ GšZ/3£Z2) |+tnh từ Ví dụ: (1) XK AOA HAF °T (2) AHA AR RIK IRIE FE 0 (3) ASA te dt FR.
Liên từ “FR DL” Liên từ “f‡#”” dùng để liên kết hai phân câu, nói rõ nguyên nhân. Ví dụ: () #1?1:3 3# + 3L 3 #JU°8, du? #8 † B69 $, Bit, RAMILARS MA. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 19 (2) MARARIRT, AGT, BR, ®+H1£tŒ,Z## ƒ =††1§ 7. (3) 1t #1?#ð8R 2 # RAR, 56JL4R34, Bah, 1149173 LAKST.
Nghĩa phái sinh của bỗ ngữ chi hướng kép “H3” Bồ ngữ chỉ hướng kép “th 3” có nghĩa phái sinh là thông qua hành động phân biệt, nhận biết người hoặc vật. Ví dụ: (1) &#&H R-Fr (2) 4B A RIE Rt ZB (3) MOT BRR ARKT 4? IV. BAI TAP Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán lLđ _— — 2.