Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 5: Hướng Dẫn Học Tiếng Trung Chi Tiết

"Giáo trình tiếng Trung Quốc 5 cung cấp kiến thức nâng cao, hỗ trợ người học phát triển kỹ năng ngôn ngữ toàn diện, phù hợp cho trình độ trung cấp."

Chuyên ngành

Tiếng Trung Quốc

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giáo trình

2023

195
12
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

1. BÀI 1: 不如学财政银行吧

1.1. Mục tiêu bài học

1.2. Chữ Hán: tích luỹ thêm 10 chữ Hán mới

1.3. Từ vựng: tích luỹ thêm 26 từ mới

1.4. Ngữ pháp: biết cách sử dụng câu so sánh kém “不如”, liên từ “再说” và nghĩa phái sinh của bổ ngữ chỉ hướng kép “出来”

1.5. Phiên âm

1.6. Dịch nghĩa

2. BÀI 2: 连这么难的题你都会

2.1. Mục tiêu bài học

2.2. Chữ Hán: tích luỹ thêm 11 chữ Hán mới

2.3. Từ vựng: tích luỹ thêm 28 từ mới

2.4. Ngữ pháp: biết cách sử dụng cấu trúc “连……也/都……” và cấu trúc “既……又……”

2.5. Phiên âm

2.6. Dịch nghĩa

3. IV. BÀI TẬP

3.1. Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán

3.2. Bài tập 2. Cho biết kết cấu của chữ Hán

3.3. Bài tập 3. Nối chữ Hán và phiên âm

3.4. Bài tập 4. Tạo từ ngữ từ các chữ Hán cho sẵn

3.5. Bài tập 6. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống

3.6. Bài tập 7. Hoàn thành hội thoại

3.7. Bài tập 8. Sắp xếp các từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

3.8. Bài tập 9. Đọc và phán đoán đúng sai

3.9. Bài tập 10. Viết theo chủ đề

4. V. HOẠT ĐỘNG

5. VI. HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN

Tóm tắt

I. Giáo trình tiếng Trung

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho sinh viên đại học, tập trung vào việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung. Giáo trình này được biên soạn bởi Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, với mục tiêu giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả. Nội dung giáo trình bao gồm các bài học về từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng nghe nói, và luyện viết, được sắp xếp theo trình độ từ cơ bản đến nâng cao.

1.1 Tài liệu học tiếng Trung

Giáo trình cung cấp tài liệu học tiếng Trung đa dạng, bao gồm các bài đọc, bài tập thực hành, và hướng dẫn chi tiết về cách viết chữ Hán. Mỗi bài học được thiết kế để người học có thể tự rèn luyện và nắm vững kiến thức. Ví dụ, bài học đầu tiên giới thiệu về câu so sánh kém '不如' và cách sử dụng liên từ '再说'.

1.2 Phương pháp học tiếng Trung

Giáo trình áp dụng phương pháp học tiếng Trung hiệu quả, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Các bài tập được thiết kế để phát triển đồng đều các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Ví dụ, bài tập về cấu trúc '连…也/都…' giúp người học hiểu rõ cách sử dụng trong giao tiếp thực tế.

II. Học tiếng Trung hiệu quả

Học tiếng Trung hiệu quả là mục tiêu chính của giáo trình này. Giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn hướng dẫn người học cách áp dụng vào thực tế. Các bài học được thiết kế để tăng cường khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong các tình huống hàng ngày.

2.1 Kỹ năng nghe nói tiếng Trung

Giáo trình chú trọng vào việc phát triển kỹ năng nghe nói tiếng Trung thông qua các bài hội thoại và bài tập thực hành. Ví dụ, bài hội thoại về chủ đề '不如学财政银行吧' giúp người học luyện tập cách diễn đạt ý kiến và thảo luận về các vấn đề tài chính.

2.2 Luyện viết tiếng Trung

Phần luyện viết tiếng Trung trong giáo trình bao gồm các bài tập viết chữ Hán và viết đoạn văn ngắn. Ví dụ, bài tập viết về chủ đề '人类的发明' giúp người học rèn luyện kỹ năng viết và sắp xếp ý tưởng một cách logic.

III. Tiếng Trung Quốc 5

Tiếng Trung Quốc 5 là cấp độ nâng cao trong giáo trình, tập trung vào việc mở rộng vốn từ vựng và nâng cao kỹ năng ngữ pháp. Giáo trình này giúp người học chuẩn bị tốt cho các kỳ thi tiếng Trung và sử dụng tiếng Trung trong môi trường học thuật.

3.1 Ngữ pháp tiếng Trung

Giáo trình cung cấp kiến thức ngữ pháp tiếng Trung chi tiết, bao gồm các cấu trúc câu phức tạp và cách sử dụng chúng. Ví dụ, bài học về cấu trúc '既…又…' giúp người học hiểu rõ cách diễn đạt hai ý tưởng song song trong một câu.

3.2 Từ vựng tiếng Trung

Phần từ vựng tiếng Trung trong giáo trình được thiết kế để người học có thể mở rộng vốn từ một cách hệ thống. Ví dụ, bài học về chủ đề '中药这么神奇?' giới thiệu các từ vựng liên quan đến y học cổ truyền Trung Quốc.

IV. Giao tiếp tiếng Trung

Giao tiếp tiếng Trung là một phần quan trọng trong giáo trình, giúp người học tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Các bài học được thiết kế để phát triển kỹ năng phản xạ và diễn đạt ý kiến một cách lưu loát.

4.1 Luyện thi tiếng Trung

Giáo trình cung cấp các bài tập luyện thi tiếng Trung để người học chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Ví dụ, bài tập về chủ đề '要是通过了论文答辩该多好啊' giúp người học luyện tập cách viết luận và trình bày ý kiến trong các kỳ thi học thuật.

4.2 Cách học tiếng Trung nhanh

Giáo trình cung cấp các cách học tiếng Trung nhanh thông qua việc sử dụng các phương pháp học tập hiệu quả. Ví dụ, bài học về chủ đề '真舍不得你们' giúp người học nắm vững các từ vựng và cấu trúc câu trong thời gian ngắn.

V. Học tiếng Trung online

Học tiếng Trung online là một phần không thể thiếu trong giáo trình, giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách linh hoạt. Giáo trình cung cấp các tài liệu và bài tập trực tuyến để người học có thể tự học mọi lúc, mọi nơi.

5.1 Sách học tiếng Trung

Giáo trình cung cấp các sách học tiếng Trung điện tử, giúp người học dễ dàng truy cập và sử dụng. Ví dụ, sách điện tử về chủ đề '上下五千年' giúp người học hiểu rõ về lịch sử và văn hóa Trung Quốc.

5.2 Khóa học tiếng Trung

Giáo trình cung cấp thông tin về các khóa học tiếng Trung trực tuyến, giúp người học lựa chọn khóa học phù hợp với nhu cầu và trình độ của mình. Ví dụ, khóa học về chủ đề '人类的发明' giúp người học nắm vững các từ vựng và cấu trúc câu liên quan đến khoa học và công nghệ.

21/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIENG TRUNG QUOC 5 TP. HO CHI MINH, THANG 11 NAM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BAI 1: RF BR ATI 9 lá .-- ¿Sex ret 18 TV. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 29 BAI 2: IX A HERI UR BBS «.-- ¿Sex ret 39 TV. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 50 BÀI 3: (tHE RUE ER 52 LT.-- ¿Sex ret 60 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 4 IV.

Hướng dẫn viết chữ Hán. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©5cc©cxcccsee 99 BAL 5: PAIX A MAT? 105 l0.--25:©22cc22++2EktEEEEEEkrerkkrerrrrrrkrrrrkrree 108 TED. Hướng dẫn viết chữ Hán.--25:©22cc22++2EktEEEEEEkrerkkrerrrrrrkrrrrkrree 128 TED.- 22222 c2 tt 221 reo 134 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 V, Hoạt động. Hướng dẫn viết chữ Hán BÀI7: 2⁄44 1H.

Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 143 144 146 146 149 155 156 165 166 169 189 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 TOM TAT NOI DUNG #ƒ rũ 3 HỊ 1ñ #ưml mm ZK Rik oe Ha YR BE FAS OK this BF gE 4a 7A] eo Uy oe Jaw, FL ARI 48+) RIL BS BÀI | CHỮ HÁN TỪ NGỮ NGỮ PHÁP Aha RAR HR | it # &d4 šš lá |1. Câu so sánh 1§ 4ã fÐ # f | ŠŠ# AZ%Z BE H# | kém “Ae” BAR lfk JR 14 mi |2.“#Ö” 1 & ee ww BR vk 3. Nghĩa phái th js HRA F [hewpdnew chi huong kep HE EA AA sah eo 42 KN AR | RRS FE 1 ee 4, / Ph i) EA oe | GME WL fe Gt OM | Ape th fe 4i AE Wp Me | 2. BE Ree 2 l># 3# ZX +2 3ER #⁄‡ Rằm 4‡14L1E RI TAR LAL Ane At) CR E kh $8 TS | rhe EW RR 4m 1.

Bồ ngữ “#” RBG RS | AU Ae RR 2. dong tr 1 + 3 | HI | RR Mw Sie RA | A + dong 2 aie Bo ÉT 4+ | 3. Bongit “Eb” PRA TRIS HIE HE ah | 4. BO ngir “12” 1 £ Ất JÀ lÈ | tất RE 44 AR JÀTh 1.

“HEAR” AS HEF | RA HME AK AW [2.22 STR R | HS FH TA RA | 3. Phu dinh hai ¥ ik #] HE | Be Be BOE HEIL lân Bk dh AE ME | RE 62) SA 4 | 49 oe eR | TR RE FIA mae Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 ae SE Le WA ee 22-18 AL EH tt al & 3⁄9 4 WD RR 4? 16 ⁄, ARG BIER & 32:8 EBL AME ARE BRR HQ $ $0 WAR Alt RA Fa HF apa FH BIE HA BS WS RIL OK BRHF AR Pree PPR 1 ah RB 2. PRR Hee BRC we HEIGL | ERR dG AS BAH LAA i RFE | BPR GS BX 2. BR GS A WH 4h ä Ke MIS RB Wid | a AA Ht AF AR BIT BME #X #2 RL BR EL ES REGERH | RE KER RM BM | 1.

ae 4u # 4# # |#®£& BA Bt HE 2.4 6 5 3 AR BI A MAI HRA PMR HA Git ZRH TE AM BPE hw 144 1E Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 BÀI 1 2# n#wm?R{rnb Mục tiêu bài học Chữ Hán: tích luỹ thêm 10 chữ Hán mới. Từ vựng: tích luỹ thêm 26 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng câu so sánh kém “⁄4*#I”, liên từ “ƒ Y” và nghĩa phái sinh của bổ ngữ chỉ hướng kép “t3”. TỪ NGỮ ` THẢNG #8 tang (lượng) Cy chuyên, lân - v PHÁP & fa (danh) luat DONG OC apes tóngwũ (danh) bạn cùng phòng h UOC TE ER guoji (danh) 9 cok quoc te „ y DANG - dễng (tro) C2 van van oe x CAO DANG aS gdodéng (danh).

cao câp Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 10 - SÓ HỌC RP shùxué (danh) toán học oo. CHINH TAI SEE zhèngzòi (phó) đang cố BÁT NHƯ Aha bùrú (động) sua : chi băng, không băng A TUONG LAI TR jiñnglói (danh) - tương lai NGHIÊN CỨU SINH RRA | yanjiushéng | (danh) học viên cao học, nghiên cứu sinh ` MA as ma (tro) |. di, ma z , BUC Py fu (lượng) , , bức, tâm, miêng = arn HOA TUGNG 1# huòxiòng (danh) tượng, chân dung v. VĨ ĐẠI BK weida (tinh) vi dai 1 THOI Ki at 2A shiqi (danh) thoi ki TUONG DUONG 48 4 xiangdang (phó) tương đương, ngang nhau, thích hợp, tương xứng Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 11 / VU T yú (danh) ở, vào _ _ , CONG NGUYEN XT gõngyuón (danh) - - công nguyên TẢ HỮU Ee zuðyòu (danh) khoảng, chừng OA os wa (than) WOW he hanzhe h CHAN CHINH L zhenzhen 6 g (phó) chân chính, chính xác, thật sự i ".

NHO GIA NER rujia (danh). Nho gia ¬ ĐÔNG NAM Á Z#&t## | dõngnányò | (danh) đông nam á heen UOC GIA + gudjia (danh) Q „ Lo. nước, quôc gia : ` THỤ x shou (động) nhận, được, bị Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 12 II. BÀI KHOÁ Bài khoá 1 343jã: 1, 14T #112? #8 JL491, &i—+¿#+ R8 *iã%, BAR? WB: BREFRA, RAL -MARAADAE.

Ria: MABRARDREBHA? AB: RUDRA BEARER F YD, LRAMILPUWE AB RiG: PYNPRILABRAS LY? WB: A, RERBHK, LARA. FRERARA, Rie h, RMUAAMBP ORAS WL, Re HHS LRP RFR PR, Vm TAH AS AGELAUT, RARS LAM. 7, WRU EAR — + # wvC? Kieu BARAT C, HRT AR BRITE, MRR AY I HERR AR A 2 tM BAT? RAR 1i 4M, #ời, &đ9 Ø8 # #2 k??, EE LP FR Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 13 Phiên âm Jiafu: Míngyðng: Jia fu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Mingyéng Mingydng, ni xiawt zud shénme? Yéu kòngr dehuò, women yìqÝ qù túshũguăn kònshũ, zšnmeyòng? Jintian xiùwũ bù xíng, wð dếi qù yí tùng Jingji fa xi bangongshi. Ni qu Jingji f4 xi bangongshi zud shénme? W6 de yi ge téngwi zai jingji f4 xi xuéxi, rang w6 qu nar bdng ta mdi bén shi.

Zdnmen xuéxido hdi you jingji f4 zhuãnyè mg? You, buidan yéu jingji f4, hai you gudji jingji, guanli xìnxĩ xìtồng, kuờijì dễng zhuãnyè. Wð péngyou yiqian xiGng xué guóijì jngjì zhuãnyè, dònshì tĩngshuõ zhè ge zhuãnyè yòo xué gñodšng shùxué kè, suðyÏ tõ jiù xué le jingji f4 zhuanye. Jingji f@ yé tai ndn le, yao kan hén dud wénxian. Dui le, nĩ zuìjìn zhèngzòi xiỗng fÙxiũ dì èr ge zhuãnyè bơ? Bùrú xué cóizhèng yínhóng ba, jiõnglói kšyÏ dú cóizhèng yínhóng de ydnjiishéng, nv bu shi dui cdizheéng ting gan xingqu de ma? Cdizhéng yinhdng? W6 congldi méi xiang guo zhè ge wèntí, zàishuõ, wð de gñodšng shùxué yé bu tdi hdo.

: Manma@nr xué ma. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 14 Dịch nghĩa Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Minh Dũng, chiều nay bạn làm gì? Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đến thư viện đọc sách nhé? Chiều nay không được, tôi phải đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế. Sao bạn lại đến văn phòng Khoa Luật Kinh tế? Bạn cùng phòng của tôi học ở Khoa Luật Kinh tế, nhờ tôi đến đó mua sách cho bạn ấy. Trường mình còn có ngành luật kinh tế à? Đúng vậy, không chỉ luật kinh tế mà còn cả kinh tế quốc tế, hệ thống thông tin quản lý, kế toán và các ngành khác.

Bạn tôi trước đây muốn học ngành kinh tế quốc tế, nhưng bạn ấy nghe nói ngành này yêu cầu phải học toán cao cấp nên đã chọn ngành luật kinh tế. Luật kinh tế cũng khó, phải đọc nhiều tài liệu. Phải rồi, gần đây bạn muốn học ngành thứ hai phải không? Tại sao bạn không học tài chính ngân Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 15 hàng, sau này bạn có thé học cao học về tài chính ngân hàng. Không phải bạn có hứng thú với lĩnh vực tài chính sao? Gia Phúc: Tài chính ngân hàng? Tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều này, hơn nữa, tôi không giỏi toán cao cấp lắm.

Minh Dũng: Cứ từ từ học thôi. Bài khoá 2 WA: RG, WwW BRED? RG: Fo, 3LŸ!, TS#mif 95 ? WB: WBF? KARAM MAP DP PKNKA Ki BMR. H3: +, 1t; #1! Rt: RATRY PHRALALUA HHP. wROALET PHA, ek 3 #$ 7 #iLŸ 19183518, 1K# mu EI##, 1š % 8: 289 3/99o l3 {D46 & YJ VÀ PEIFILA.

WB: 2H? RAR AMM P MRL T Rio: MILT, Rese — AIL. | $LF Kéngzi: Khéng Tir Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 16 Phiên âm Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Míngyðng: Jiafu: Jiafu, n¥ zhiddo zhé fu huaxidng shi shéi ma? Zhiddo a, Kongzi, ni bu zhiddo ma? Kéngzi? Wo zhi zhiddo ta shi Zhonggud wéida de jidoyujia hé stxidngjid. Ta shi shénme shihou de rén? Chũngiũ shíqï, xiangdang yu gongyudn qgidn 500 nidn zudyou. Wa, ni zhén lihai! W6 kan le bu shăo Zhonggu6é lishi wénhud fangmian de shi.

Rugud xiGng zhénzheéng lidojié Zhonggud rén, ni ji: yiding déi liGojié Kéngzi de Rújiõ sixing, hén duõ dõngnónyò guójiõ yš shòu Rújiõ sixiũng de yïngxiởng. Zhè ge shuõ qilói kšyÍ shuõ shòng hăo ji tian. Shi ma? Méi kan chilai ni dui Znhdnggud wénhud hdi zheme lidojié. Nar a, zhi shi zhiddo yi didnr.

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 17 Dịch nghĩa Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Minh Dũng: Gia Phúc: Gia Phúc, bạn có biết bức chân dung này là ai không? Biết chứ, Không Tử, bạn không biết sao? Khổng Tử? Tôi chỉ biết ông là nhà giáo dục, nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc. Ông ấy là người thời kì nào? Thời Xuân Thu, khoảng 500 năm trước Công nguyên. Wow, ban thật giỏi! Tôi đã đọc rất nhiều sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc. Muốn thực sự hiểu người Trung Quốc thì phải hiểu Nho giáo của Không Tử, nhiều nước Đông Nam Á cũng chịu ảnh hưởng của tư Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 18 tưởng Nho giáo.

Nói đến vấn đề này phải mắt rất nhiều ngày. Minh Dũng: Thật sao? Tôi không ngờ là bạn biết nhiều về văn hóa Trung Quốc đến vậy. Gia Phúc: Không, tôi chỉ biết một chút thôi. Câu so sánh kém “ii” Câu so sánh kém “2+4” có cấu trúc như sau: Al+Z+z|+B|+ GšZ/3£Z2) |+tnh từ Ví dụ: (1) XK AOA HAF °T (2) AHA AR RIK IRIE FE 0 (3) ASA te dt FR.

Liên từ “FR DL” Liên từ “f‡#”” dùng để liên kết hai phân câu, nói rõ nguyên nhân. Ví dụ: () #1?1:3 3# + 3L 3 #JU°8, du? #8 † B69 $, Bit, RAMILARS MA. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 5 19 (2) MARARIRT, AGT, BR, ®+H1£tŒ,Z## ƒ =††1§ 7. (3) 1t #1?#ð8R 2 # RAR, 56JL4R34, Bah, 1149173 LAKST.

Nghĩa phái sinh của bỗ ngữ chi hướng kép “H3” Bồ ngữ chỉ hướng kép “th 3” có nghĩa phái sinh là thông qua hành động phân biệt, nhận biết người hoặc vật. Ví dụ: (1) &#&H R-Fr (2) 4B A RIE Rt ZB (3) MOT BRR ARKT 4? IV. BAI TAP Bài tập 1. Cho biết bộ của chữ Hán lLđ _— — 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 5 - Học Tiếng Trung Hiệu Quả là tài liệu chuyên sâu dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình. Giáo trình này tập trung vào các chủ đề nâng cao, giúp người học phát triển khả năng giao tiếp, đọc hiểu và viết một cách thành thạo. Với cấu trúc bài học logic, ví dụ minh họa sinh động và bài tập thực hành đa dạng, tài liệu này là công cụ hữu ích để đạt được trình độ tiếng Trung cao cấp. Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu bổ trợ cho việc học tiếng Trung, hãy tham khảo thêm Giáo trình tiếng Trung Quốc 1 - Lưu Hớn Vũ để củng cố kiến thức từ cơ bản. Bên cạnh đó, nếu bạn quan tâm đến việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ khác, Tài liệu bổ trợ môn học tiếng Anh đọc 2 - Reading Plus 2 cũng là một lựa chọn tuyệt vời. Để mở rộng hiểu biết về các ngôn ngữ và văn hóa, bạn có thể khám phá Tài liệu hướng dẫn ôn tập môn Cơ sở văn hóa Việt Nam. Mỗi tài liệu này đều mang đến cơ hội học tập sâu rộng, giúp bạn phát triển toàn diện kỹ năng ngôn ngữ và kiến thức văn hóa.