TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIENG TRUNG QUOC 3 TP. HO CHI MINH, THANG 11 NAM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BAI 1: RUE RANE 9 là. Hoat dOng ®Ằồooe®^®^. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©cc©cxcccse2 30 BAI 2: RAM Zalo MK 34 là.
Hoat dOng ®Ằồooe®^®^. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©cc©cxcccse2 53 BAI 3: WIRE EỀT ccesscccssssccccsssecccccssssecccesssceccesnsseeseese 58 là. 67 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 4 ma. Hoat dOng ®Ằồooe®^®^.
Hướng dẫn viết chữ Hán. Hướng dẫn viết chữ Hán., 111 TL, Bai KNO4 cose ecssecssssesesssssessssssssssssessssseccsssescssssesssssecessseceasees 114 TEL. BAR tA coscecscssecssssssesssssecsssssssssssessssseccssssscsssseessssecesssesessees 121 V. Hướng dẫn viết chữ Hán.:--¿-c5s¿©c55c+: 135 BAI 6: S642 VRE HE? 138 lề.- 22222 c2 tt re 148 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 V, Hoạt động.
Hướng dẫn viết chữ Hán 1H. Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 156 157 162 162 164 169 170 180 180 184 193 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 TOM TAT NOI DUNG BAI | CHU HAN TU NGU NGU PHAP ws heh ek É | 2N ty RU GE] 1. whe HAR SRE RA) KK BX PER A RKB FF SR AB AF BE GR DAH RAR | 2, BO ngữ chỉ 1 | HMB | 75 RR AR) ORE FR | ket qua 3k 9 T# 3X“ HUY #& |3. hUẤm, oR Bik 4 xáphip 0| S ĐẦU TẢ [PR lí lŸ 4} 7216 | es FR Rae IG | 1.
Câu phan a Bp RIE | Hí 28 1724 3 van Hip 25 | BPR te RA TH | 2. BPM rae BAP | RA WRIL RH BH 2 |? #ia Mòờãá| #HE B pe Be GAS AS AE | MI FL BA BE IPE to 1£ 4 BUS AZ Ban A xa RE PH nang mai RỊ AE PLAT a ae 1. Bố ngữ có RIE HE TH We ' trợ từ ## rer Re eR ao hm wD RR se Pe ®i#1i 7 Rit oy we RR MWA | Ae kB RM #8 @ it S XA oe bw He BARAK HK SB By apa th By Một BUA Bea RHR R | eR oe PDE MM HLS | 1. Biéu thị thứ Mee | AAt EU & 3| tp [ft trước sau „ JỀ#fft57|H+E TP Ế Xếp RỊg [ola bành động His RBS | BH BP AA Ba | 2 BO net chi 3b ik HAR i Ma] ep kha nang 3, ee Rhee Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 BZ qin fF GAY RR A 4 58 3#0| ‡tL A# # đi #3 3 1K im FE HA TR Rie Ey} Rie WH IEW 2T BRR RAT | MiG HE AD DE 1.
1£ RRAKK| BA Boh 8E A 3# ÝỊ |2. 81†ŒAĐT + hh xã KE | AB eK tế #Zn %3) | tính từ + #9 5 | RPK a | FH RE WF it | 3. HR) RR fate FR KH AG | BT & Me RK BR RE $b & 4. dong tir + 4S + thanh phan khác Ặ * % + #† i2 Fie RE DH 1.
động từ + f† z % #t@¿škx| kXz? X#3#€êC U BAR| A (anh to) + X5WZ#| *ÃÄ Ti AS TH OR | av? RARRA| AL Ao 3 Hi 2. RAH 6 LER HK\ SE HM AM AK @ + Hie HA AM SM Hie LM A COM 12 # #2 #ðj RAR Bs bt OP EK EM HARA) AAR HE SR HP 1. Trợ từ động JÈ #4 Äx | Äã 3Ä #4 Túi | thái “ấ” z |3#®/ai{X | #8 XH 3# f2 3kdè |2. Phó từ chỉ BF 4% 3h 18 A % lsh Ae i#im ik FRR VAS He 1 A EH mức độ “##” Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 9 BÀI 1 BRU RAN Mục tiêu bài học Chữ Hán: tích luỹ thêm 22 chữ Hán mới.
Từ vựng: tích luỹ thêm 29 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng cấu trúc “X‡-::--- FA TY RIE + ”, cầu trúc S11 sx* Tum , ANE) (AE TY A/ BRE ” VA bS ngữ chỉ kết quả. TỪ NGỮ _ TRƯƠNG aR zhang (luong) | , tâm, tờ , wy ĐIỆN ẢNH We dianying (danh) - - phim, điện ảnh s PHIẾU # pido (danh) , vé, phiêu wy HA NGO Fa xiawU (danh) ey buôi chiêu + XẢO 7 qiao (tinh) nhanh nhen, khéo léo và TÁT TU Lo FH bìxũ (phó) cân, phải, cân phải Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 10. _ AM NHAC #iK yinyue (danh) nhac, 4m nhac ` HỘI â hui (danh) cuộc họp Nà TL KHÁN LAI BR kanldi (động) xem ra ` - CANH bá gèng (phó) - hơn nữa ` ĐẶC BIỆT 4#ZI tèbié (phó) ; dac biét „ ay KHIEU VU DEBE tiao wu (động) - múa, khiêu vũ su Ly SỐ DAO CỒN NHẠC ‡44⁄@ƒãZ" |yúogũnyuè | (danh) nhạc rock vay CO DIEN $e gudidn (tinh) a ek cô điên Uy DÂN CA RK mingé (danh) dan ca x1 lúxíng (động) LƯU HÀNH Wi on.
ờ mS) | thinh hanh sO HUNG THU KAR xingqu (danh) hứng thú yy DAN THI 42x danshi (điên) nhưng Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 11 ¬ VIỆT NAM NGỮ 2k Hie | Yuènónyủ (danh). ; tiéng Viét ¬ _ PHIEN DICH Hit fanyi (động) ; a dich, phién dich. ` KHÔNG NHI IL kongr (danh) ¬ thời gian rảnh - UGC x4 yue (động) hẹn ‡ da đ ĐÁ T ld ộn (động) đánh, chơi. vo, VONG CAU ER wangqiu (danh) ` - quan vot, tennis ae sobi điên) YẾU BÁT N aobu ién.
y nêu không, nêu không thì ,. CAU ER qiú (danh) ` câu, bóng XU TA CẢM HỨNG THÚ Resta | gan xìngqù hứng thú `. hoy DU VINH aK yóuyðng (động) | boi Xin CẢI THIÊN PLR gditian (động) : đôi ngày khác Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 12 II. BÀI KHOÁ Bài khoá 1 KR: 4ñ iK91#, XT#24, 1k18X6"3? 44k: T77, WREERLALA ERS BR: HR, MLEKGRT.
AK: AY, PBK. BH: MEKHAARK? AK: RREKRTERR, GREK. RA, RIT RE AR ER o BR: MRREKABHS? AK: MRR, RYPRBORAKM, CRREKA AAR His IE 9. BR: MRAM PHC, Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 13 Phiên âm dùnyïng: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Dich nghia Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Wð yếu lidng zhang didnying pido, míngtiãn xiòwũ de, ni xidng qu kan ma? Zhén bu qido, mingtian xiawU wo bixd qu ting yinyué hui.
Kanldi, ni géng xihuan yinyue le. Shi a, fẽichóng xihuan. W6 hdi tébié xihuan tido wu. Ni xthuan shénme yinyué? W6 zui xihuan ting ydogtinyué, gủdiỗn yTnyuè, mingé, liúxíng yInyuè yé dou xthuan.
Na ni bt xfhuan kan didnying ma? Yé bu shi, w6 dui didnying yé hén yéu xingqu, danshi wo xihuan kan you Yuendnyti fanyi de. Na wo qu wénwen Fangcdo ba. Tôi có hai vé xem phim chiều mai, bạn có muốn đi xem không? Thật không may, chiều mai tôi phải đi xem hòa nhạc. Xem ra, bạn thích âm nhạc hơn.
Vâng, tôi rất thích. Tôi cũng rất thích khiêu vũ. Bạn thích thể loại nhạc gì? Tôi thích nghe nhạc rock nhất, tôi cũng thích nhạc cô điền, dân ca và nhạc pop. Vậy là bạn không thích xem phim à? Không, tôi cũng rất thích xem phim nhưng tôi thích xem phim có dịch sang tiếng Việt hơn.
Vậy để tôi hỏi Phương Thảo. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 14 Bài khoá 2 BR: 3XŸ, MXT#723JU*5? 3#: ñ31i^4*#"9? 14%: ®4ñmiKti2, 11018 SHXã #2? FR: JmặxMã, Si, WX4ŒZ24*Ml 4293ƒ 7 kải PER. BE: HR, MERRPR-REAUBT. : BAR, trefoil d ARC! : BITATREBARH AM.
: MEA RRAKKEA YBN? : WRERG RS. > ARMRARL EC WF, HAMRRERK, REMILAR, : MRIRMABMKRAK AR, WARE. : KT! ORF OO 3 OE RR Ot tee ER tk HR ft ® a ljý ¿2 4 â/) L.5 ƒ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 15 Phiên âm Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Dich nghia Tuấn Anh: Fangcdo, mingtian xiawi you kongr ma? Yodu shénme shi ma? W6 you lidng zhang didnying pido, ni xidng bu xidng qu kan dianying? Xiăng kan shi xidng kan, búguò, míngtiõn wo yijing hé péngyou yué hdo le qu dé wanggiu. Kanldi, ni btu néng hé wo yiqi qu kan dianying le.
Yaobu, ni yé hé women yidi qu dé wanggit ba! Wo dui dỗ qiú bú tòi găn xìngqù. Wð zuì òi yóuyðng. Nĩ zšnme bù gẽn Qitishut qu kan dianying ne? TG ydo qu ting yinyué hui. Na ni qu zhdo Wén’an ba.
Ta ya, shénme dou bu xihuan, jiù ài wónr yóuxì. Na wo gén péngyou shud gditian qù dă wănggiú, mingtian w6 péi ni qu. Tai hdo le! Phương Thảo, chiều mai bạn rảnh không? Phương Thảo: Có chuyện gì vậy? Tuấn Anh: Tôi có hai vé xem phim, bạn có muôn đi xem phim không? Phương Thảo: Tôi cũng muốn xem phim, nhưng tôi đã hẹn với bạn Tuấn Anh: đi chơi tennis vào ngày mai. Xem ra bạn không thể đi xem phim với tôi được rồi.
Phương Thảo: Hay là bạn đi chơi tennis với chúng tôi nhé? Tuấn Anh: Tôi không thích tennis lắm. Tôi thích bơi lội nhất. Phương Thảo: Sao bạn không đi xem phim với Thu Thuỷ? Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 16 Tuấn Anh: Bạn ấy phải đi buổi hòa nhạc. Phương Thảo: Vậy đi tìm Văn An đi.
Tuấn Anh: Anh ấy không thích gì cả, anh ấy chỉ thích chơi game. Phương Thảo: Vậy thì tôi nói với bạn tôi hôm khác đi chơi tennis, ngày mai tôi sẽ đi với bạn. Tuấn Anh: Tuyệt qua! Ill. Cấu trúc “X‡------#{34#8/ FR}4##” Cau tric “Rf ere A SAR” va CRP ore BEAR” bidu thị có hứng thú với vấn dé nào đó.
Ví dụ: () RMF REAR. (2) ARR AR Cấu trúc ““%†----- ###” có hình thức phủ định là “#†‡------ A AB”. Vi du: (3) RM FD RERA KM. Cấu trúc ““%†----- #Ä3##” có hình thức phủ định là “#†‡------ FRR HAR’.
Vi dụ: (4) RMT RAK RH AB. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 17 2. Bồ ngữ chỉ kết quả Bồ ngữ chỉ kết quả cho biết kết quả của hành động, thường do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm. Các bổ ngữ chỉ kết quả thường gặp như “%, 2), .1'T3 T› (4) 1# #J#R§ 2® 7 › Khi phủ định, thêm phó từ “š#” hoặc “;# 3ï” trước động từ, cuối câu không còn trợ từ “ Ÿ ”.
Ví dụ: (5) RRA FO AA. , #NH/1BHR/ BỊ! 3ì R:----- ” Trước và sau từ “##” sử dụng từ ngữ giống nhau, biểu thị nhượng bộ, mang nghĩa “mặc dù, tuy”, thường kết hợp với các từ “11/12/5 4/34”. Ví dụ: (1) ROA, MRATT. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 18 IV.
BÀI TẬP Bài tập 1. Cho biết bộ của các nhóm chữ Hán lL Ak RR _ ——— 2. AR TH Bài tập 2. Phân loại chữ Hán theo kết cấu bá % kê + ie # bÄ # 4% Doc thé: Trên dưới: Trái phải: Bao quanh hai mặt Bao quanh ba mặt: Bao quanh bốn mặt: Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 19 Bài tập 3.