Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 3: Hướng Dẫn Chi Tiết Và Bài Tập Thực Hành

Giáo trình tiếng Trung Quốc 3 cung cấp kiến thức nâng cao, hỗ trợ người học phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung hiệu quả và chuyên sâu.

Chuyên ngành

Tiếng Trung Quốc

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giáo trình

2023

200
4
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

1. BÀI 1: 我对音乐有兴趣

1.1. Mục tiêu bài học

1.2. TỪ NGỮ

1.3. Phiên âm và Dịch nghĩa

2. BÀI 2: 我用 Zalo 聊天

2.1. Mục tiêu bài học

2.2. TỪ NGỮ BÌNH THỜI

2.3. Phiên âm và Dịch nghĩa

3. III. Cấu trúc “对……有兴趣/ 感兴趣”

3.1. Cấu trúc “对……有兴趣” và “对……感兴趣” biểu thị có hứng thú với vấn đề nào đó

3.2. Bổ ngữ chỉ kết quả

3.3. Cấu trúc “……是……,不过/ 但是/ 可是/ 就是……”

4. IV. BÀI TẬP

4.1. Bài tập 1. Cho biết bộ của các nhóm chữ Hán

4.2. Bài tập 2. Phân loại chữ Hán theo kết cấu

4.3. Bài tập 3. Nối chữ Hán và phiên âm

4.4. Bài tập 4. Tạo từ ngữ từ các chữ Hán cho sẵn

4.5. Bài tập 5. Xem hình và phán đoán đúng sai

4.6. Bài tập 6. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

4.7. Bài tập 7. Hoàn thành hội thoại

4.8. Bài tập 8. Sắp xếp các câu cho sẵn thành đoạn hoàn chỉnh

4.9. Bài tập 9. Đọc và phán đoán đúng sai

5. V. HOẠT ĐỘNG

6. VI. HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp. Giáo trình này tập trung vào việc phát triển các kỹ năng ngôn ngữ toàn diện, bao gồm luyện nghe tiếng Trung, luyện nói tiếng Trung, ngữ pháp tiếng Trung, và từ vựng tiếng Trung. Với cấu trúc bài học rõ ràng, giáo trình giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả và hệ thống.

1.1 Mục tiêu của giáo trình

Mục tiêu chính của Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 là giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung thông qua việc tích lũy từ vựng và ngữ pháp. Giáo trình cũng chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng nghe và nói, giúp người học tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp thực tế.

1.2 Cấu trúc bài học

Giáo trình được chia thành các bài học với chủ đề đa dạng, từ học tiếng Trung cơ bản đến học tiếng Trung nâng cao. Mỗi bài học bao gồm phần từ vựng, ngữ pháp, bài đọc, và bài tập thực hành, giúp người học củng cố kiến thức một cách toàn diện.

II. Phương pháp học tiếng Trung hiệu quả

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 áp dụng các phương pháp học tiếng Trung hiện đại, giúp người học tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả. Giáo trình khuyến khích việc học thông qua thực hành, đặc biệt là việc luyện nghe tiếng Trungluyện nói tiếng Trung thường xuyên.

2.1 Tầm quan trọng của luyện nghe và nói

Việc luyện nghe tiếng Trungluyện nói tiếng Trung được coi là yếu tố then chốt trong quá trình học ngôn ngữ. Giáo trình cung cấp các bài nghe và hội thoại thực tế, giúp người học làm quen với cách phát âm và ngữ điệu của người bản xứ.

2.2 Sử dụng tài liệu học tập phù hợp

Tài liệu học tiếng Trung trong giáo trình được thiết kế khoa học, phù hợp với trình độ của người học. Các bài tập và ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế.

III. Nội dung chi tiết của Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 bao gồm các bài học với chủ đề phong phú, từ giao tiếp hàng ngày đến các tình huống phức tạp hơn. Mỗi bài học được thiết kế để phát triển đồng thời các kỹ năng ngôn ngữ, đặc biệt là kỹ năng tiếng Trung trong giao tiếp.

3.1 Bài học về từ vựng và ngữ pháp

Mỗi bài học trong giáo trình đều có phần từ vựng và ngữ pháp chi tiết. Ví dụ, trong bài học đầu tiên, người học sẽ được làm quen với cấu trúc '对……有兴趣' và cách sử dụng bổ ngữ chỉ kết quả. Các ví dụ minh họa giúp người học hiểu rõ cách áp dụng các cấu trúc này trong thực tế.

3.2 Bài tập thực hành

Giáo trình cung cấp nhiều bài tập thực hành, từ bài tập điền từ vào chỗ trống đến bài tập sắp xếp câu. Các bài tập này giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung.

IV. Đánh giá và ứng dụng thực tế

Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 không chỉ là tài liệu học tập mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học tiếng Trung hiệu quả. Giáo trình được đánh giá cao nhờ cấu trúc bài học logic và nội dung phong phú, phù hợp với nhiều đối tượng người học.

4.1 Giá trị thực tiễn của giáo trình

Giáo trình giúp người học không chỉ nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn có thể áp dụng vào thực tế. Các bài học về giao tiếp tiếng Trungkỹ năng tiếng Trung được thiết kế để người học có thể sử dụng ngay trong cuộc sống hàng ngày.

4.2 Ứng dụng trong học tập và công việc

Với kiến thức từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3, người học có thể tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp, từ học tập đến công việc. Giáo trình cũng là nền tảng vững chắc cho những ai muốn tiếp tục học lên các trình độ cao hơn.

21/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH LƯU HỚN VŨ GIÁO TRÌNH TIENG TRUNG QUOC 3 TP. HO CHI MINH, THANG 11 NAM 2023 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 3 MỤC LỤC Tóm tắt nội dung 7 BAI 1: RUE RANE 9 là. Hoat dOng ®Ằồooe®^®^. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©cc©cxcccse2 30 BAI 2: RAM Zalo MK 34 là.

Hoat dOng ®Ằồooe®^®^. Hướng dẫn viết chữ Hán.---2:©cc©cxcccse2 53 BAI 3: WIRE EỀT ccesscccssssccccsssecccccssssecccesssceccesnsseeseese 58 là. 67 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 4 ma. Hoat dOng ®Ằồooe®^®^.

Hướng dẫn viết chữ Hán. Hướng dẫn viết chữ Hán., 111 TL, Bai KNO4 cose ecssecssssesesssssessssssssssssessssseccsssescssssesssssecessseceasees 114 TEL. BAR tA coscecscssecssssssesssssecsssssssssssessssseccssssscsssseessssecesssesessees 121 V. Hướng dẫn viết chữ Hán.:--¿-c5s¿©c55c+: 135 BAI 6: S642 VRE HE? 138 lề.- 22222 c2 tt re 148 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 V, Hoạt động.

Hướng dẫn viết chữ Hán 1H. Hướng dẫn viết chữ Hán ÔN TẬP BANG TU VUNG 156 157 162 162 164 169 170 180 180 184 193 Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 DANH MUC VIET TAT danh danh từ động động từ tính tính từ đại đại từ số số từ lượng lượng từ phó phó từ giới giới từ liên liên từ trợ trợ từ thán thán từ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 TOM TAT NOI DUNG BAI | CHU HAN TU NGU NGU PHAP ws heh ek É | 2N ty RU GE] 1. whe HAR SRE RA) KK BX PER A RKB FF SR AB AF BE GR DAH RAR | 2, BO ngữ chỉ 1 | HMB | 75 RR AR) ORE FR | ket qua 3k 9 T# 3X“ HUY #& |3. hUẤm, oR Bik 4 xáphip 0| S ĐẦU TẢ [PR lí lŸ 4} 7216 | es FR Rae IG | 1.

Câu phan a Bp RIE | Hí 28 1724 3 van Hip 25 | BPR te RA TH | 2. BPM rae BAP | RA WRIL RH BH 2 |? #ia Mòờãá| #HE B pe Be GAS AS AE | MI FL BA BE IPE to 1£ 4 BUS AZ Ban A xa RE PH nang mai RỊ AE PLAT a ae 1. Bố ngữ có RIE HE TH We ' trợ từ ## rer Re eR ao hm wD RR se Pe ®i#1i 7 Rit oy we RR MWA | Ae kB RM #8 @ it S XA oe bw He BARAK HK SB By apa th By Một BUA Bea RHR R | eR oe PDE MM HLS | 1. Biéu thị thứ Mee | AAt EU & 3| tp [ft trước sau „ JỀ#fft57|H+E TP Ế Xếp RỊg [ola bành động His RBS | BH BP AA Ba | 2 BO net chi 3b ik HAR i Ma] ep kha nang 3, ee Rhee Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 BZ qin fF GAY RR A 4 58 3#0| ‡tL A# # đi #3 3 1K im FE HA TR Rie Ey} Rie WH IEW 2T BRR RAT | MiG HE AD DE 1.

1£ RRAKK| BA Boh 8E A 3# ÝỊ |2. 81†ŒAĐT + hh xã KE | AB eK tế #Zn %3) | tính từ + #9 5 | RPK a | FH RE WF it | 3. HR) RR fate FR KH AG | BT & Me RK BR RE $b & 4. dong tir + 4S + thanh phan khác Ặ * % + #† i2 Fie RE DH 1.

động từ + f† z % #t@¿škx| kXz? X#3#€êC U BAR| A (anh to) + X5WZ#| *ÃÄ Ti AS TH OR | av? RARRA| AL Ao 3 Hi 2. RAH 6 LER HK\ SE HM AM AK @ + Hie HA AM SM Hie LM A COM 12 # #2 #ðj RAR Bs bt OP EK EM HARA) AAR HE SR HP 1. Trợ từ động JÈ #4 Äx | Äã 3Ä #4 Túi | thái “ấ” z |3#®/ai{X | #8 XH 3# f2 3kdè |2. Phó từ chỉ BF 4% 3h 18 A % lsh Ae i#im ik FRR VAS He 1 A EH mức độ “##” Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 9 BÀI 1 BRU RAN Mục tiêu bài học Chữ Hán: tích luỹ thêm 22 chữ Hán mới.

Từ vựng: tích luỹ thêm 29 từ mới. Ngữ pháp: biết cách sử dụng cấu trúc “X‡-::--- FA TY RIE + ”, cầu trúc S11 sx* Tum , ANE) (AE TY A/ BRE ” VA bS ngữ chỉ kết quả. TỪ NGỮ _ TRƯƠNG aR zhang (luong) | , tâm, tờ , wy ĐIỆN ẢNH We dianying (danh) - - phim, điện ảnh s PHIẾU # pido (danh) , vé, phiêu wy HA NGO Fa xiawU (danh) ey buôi chiêu + XẢO 7 qiao (tinh) nhanh nhen, khéo léo và TÁT TU Lo FH bìxũ (phó) cân, phải, cân phải Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 10. _ AM NHAC #iK yinyue (danh) nhac, 4m nhac ` HỘI â hui (danh) cuộc họp Nà TL KHÁN LAI BR kanldi (động) xem ra ` - CANH bá gèng (phó) - hơn nữa ` ĐẶC BIỆT 4#ZI tèbié (phó) ; dac biét „ ay KHIEU VU DEBE tiao wu (động) - múa, khiêu vũ su Ly SỐ DAO CỒN NHẠC ‡44⁄@ƒãZ" |yúogũnyuè | (danh) nhạc rock vay CO DIEN $e gudidn (tinh) a ek cô điên Uy DÂN CA RK mingé (danh) dan ca x1 lúxíng (động) LƯU HÀNH Wi on.

ờ mS) | thinh hanh sO HUNG THU KAR xingqu (danh) hứng thú yy DAN THI 42x danshi (điên) nhưng Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 11 ¬ VIỆT NAM NGỮ 2k Hie | Yuènónyủ (danh). ; tiéng Viét ¬ _ PHIEN DICH Hit fanyi (động) ; a dich, phién dich. ` KHÔNG NHI IL kongr (danh) ¬ thời gian rảnh - UGC x4 yue (động) hẹn ‡ da đ ĐÁ T ld ộn (động) đánh, chơi. vo, VONG CAU ER wangqiu (danh) ` - quan vot, tennis ae sobi điên) YẾU BÁT N aobu ién.

y nêu không, nêu không thì ,. CAU ER qiú (danh) ` câu, bóng XU TA CẢM HỨNG THÚ Resta | gan xìngqù hứng thú `. hoy DU VINH aK yóuyðng (động) | boi Xin CẢI THIÊN PLR gditian (động) : đôi ngày khác Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 12 II. BÀI KHOÁ Bài khoá 1 KR: 4ñ iK91#, XT#24, 1k18X6"3? 44k: T77, WREERLALA ERS BR: HR, MLEKGRT.

AK: AY, PBK. BH: MEKHAARK? AK: RREKRTERR, GREK. RA, RIT RE AR ER o BR: MRREKABHS? AK: MRR, RYPRBORAKM, CRREKA AAR His IE 9. BR: MRAM PHC, Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 13 Phiên âm dùnyïng: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Qitishui: Junying: Dich nghia Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Thu Thủy: Tuấn Anh: Wð yếu lidng zhang didnying pido, míngtiãn xiòwũ de, ni xidng qu kan ma? Zhén bu qido, mingtian xiawU wo bixd qu ting yinyué hui.

Kanldi, ni géng xihuan yinyue le. Shi a, fẽichóng xihuan. W6 hdi tébié xihuan tido wu. Ni xthuan shénme yinyué? W6 zui xihuan ting ydogtinyué, gủdiỗn yTnyuè, mingé, liúxíng yInyuè yé dou xthuan.

Na ni bt xfhuan kan didnying ma? Yé bu shi, w6 dui didnying yé hén yéu xingqu, danshi wo xihuan kan you Yuendnyti fanyi de. Na wo qu wénwen Fangcdo ba. Tôi có hai vé xem phim chiều mai, bạn có muốn đi xem không? Thật không may, chiều mai tôi phải đi xem hòa nhạc. Xem ra, bạn thích âm nhạc hơn.

Vâng, tôi rất thích. Tôi cũng rất thích khiêu vũ. Bạn thích thể loại nhạc gì? Tôi thích nghe nhạc rock nhất, tôi cũng thích nhạc cô điền, dân ca và nhạc pop. Vậy là bạn không thích xem phim à? Không, tôi cũng rất thích xem phim nhưng tôi thích xem phim có dịch sang tiếng Việt hơn.

Vậy để tôi hỏi Phương Thảo. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 14 Bài khoá 2 BR: 3XŸ, MXT#723JU*5? 3#: ñ31i^4*#"9? 14%: ®4ñmiKti2, 11018 SHXã #2? FR: JmặxMã, Si, WX4ŒZ24*Ml 4293ƒ 7 kải PER. BE: HR, MERRPR-REAUBT. : BAR, trefoil d ARC! : BITATREBARH AM.

: MEA RRAKKEA YBN? : WRERG RS. > ARMRARL EC WF, HAMRRERK, REMILAR, : MRIRMABMKRAK AR, WARE. : KT! ORF OO 3 OE RR Ot tee ER tk HR ft ® a ljý ¿2 4 â/) L.5 ƒ Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 15 Phiên âm Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Fangcdo: Junying: Dich nghia Tuấn Anh: Fangcdo, mingtian xiawi you kongr ma? Yodu shénme shi ma? W6 you lidng zhang didnying pido, ni xidng bu xidng qu kan dianying? Xiăng kan shi xidng kan, búguò, míngtiõn wo yijing hé péngyou yué hdo le qu dé wanggiu. Kanldi, ni btu néng hé wo yiqi qu kan dianying le.

Yaobu, ni yé hé women yidi qu dé wanggit ba! Wo dui dỗ qiú bú tòi găn xìngqù. Wð zuì òi yóuyðng. Nĩ zšnme bù gẽn Qitishut qu kan dianying ne? TG ydo qu ting yinyué hui. Na ni qu zhdo Wén’an ba.

Ta ya, shénme dou bu xihuan, jiù ài wónr yóuxì. Na wo gén péngyou shud gditian qù dă wănggiú, mingtian w6 péi ni qu. Tai hdo le! Phương Thảo, chiều mai bạn rảnh không? Phương Thảo: Có chuyện gì vậy? Tuấn Anh: Tôi có hai vé xem phim, bạn có muôn đi xem phim không? Phương Thảo: Tôi cũng muốn xem phim, nhưng tôi đã hẹn với bạn Tuấn Anh: đi chơi tennis vào ngày mai. Xem ra bạn không thể đi xem phim với tôi được rồi.

Phương Thảo: Hay là bạn đi chơi tennis với chúng tôi nhé? Tuấn Anh: Tôi không thích tennis lắm. Tôi thích bơi lội nhất. Phương Thảo: Sao bạn không đi xem phim với Thu Thuỷ? Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 16 Tuấn Anh: Bạn ấy phải đi buổi hòa nhạc. Phương Thảo: Vậy đi tìm Văn An đi.

Tuấn Anh: Anh ấy không thích gì cả, anh ấy chỉ thích chơi game. Phương Thảo: Vậy thì tôi nói với bạn tôi hôm khác đi chơi tennis, ngày mai tôi sẽ đi với bạn. Tuấn Anh: Tuyệt qua! Ill. Cấu trúc “X‡------#{34#8/ FR}4##” Cau tric “Rf ere A SAR” va CRP ore BEAR” bidu thị có hứng thú với vấn dé nào đó.

Ví dụ: () RMF REAR. (2) ARR AR Cấu trúc ““%†----- ###” có hình thức phủ định là “#†‡------ A AB”. Vi du: (3) RM FD RERA KM. Cấu trúc ““%†----- #Ä3##” có hình thức phủ định là “#†‡------ FRR HAR’.

Vi dụ: (4) RMT RAK RH AB. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 17 2. Bồ ngữ chỉ kết quả Bồ ngữ chỉ kết quả cho biết kết quả của hành động, thường do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm. Các bổ ngữ chỉ kết quả thường gặp như “%, 2), .1'T3 T› (4) 1# #J#R§ 2® 7 › Khi phủ định, thêm phó từ “š#” hoặc “;# 3ï” trước động từ, cuối câu không còn trợ từ “ Ÿ ”.

Ví dụ: (5) RRA FO AA. , #NH/1BHR/ BỊ! 3ì R:----- ” Trước và sau từ “##” sử dụng từ ngữ giống nhau, biểu thị nhượng bộ, mang nghĩa “mặc dù, tuy”, thường kết hợp với các từ “11/12/5 4/34”. Ví dụ: (1) ROA, MRATT. Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 18 IV.

BÀI TẬP Bài tập 1. Cho biết bộ của các nhóm chữ Hán lL Ak RR _ ——— 2. AR TH Bài tập 2. Phân loại chữ Hán theo kết cấu bá % kê + ie # bÄ # 4% Doc thé: Trên dưới: Trái phải: Bao quanh hai mặt Bao quanh ba mặt: Bao quanh bốn mặt: Giáo trình Tiếng Trung Quốc 3 19 Bài tập 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Giáo Trình Tiếng Trung Quốc 3 - Học Tiếng Trung Hiệu Quả là tài liệu chuyên sâu dành cho những ai đang theo đuổi việc học tiếng Trung ở trình độ trung cấp. Tài liệu này cung cấp các bài học chi tiết, từ vựng phong phú, ngữ pháp nâng cao và bài tập thực hành giúp người học nắm vững kiến thức và phát triển kỹ năng giao tiếp. Đặc biệt, giáo trình được thiết kế khoa học, dễ hiểu, phù hợp cho cả tự học và học trên lớp. Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu bổ trợ cho việc học tiếng Trung, Giáo trình tiếng Trung Quốc 1 Lưu Hớn Vũ sẽ là lựa chọn lý tưởng để bắt đầu từ cơ bản. Đối với những ai quan tâm đến việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ khác, Tài liệu bổ trợ môn học tiếng Anh đọc 2 Reading Plus 2Tài liệu tham khảo tiếng Anh chuyên ngành kế toán cũng là những nguồn tài liệu hữu ích để mở rộng kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ của bạn.