Gido | Te PTTL) HOA Giáo trình TIENG HOA SO CAP (TAP 3) Bién djch BUI NGUYEN LONG NHÀ XUẤT BẢN THẾ GIỚI MUC LUC Bal 56: LEAR ee 21 XIN THƯỢNG DE HAY THA THU CHO TO Từ mới Chú thích LEAF 2.232) BERR 44°98 Giải thích từ ngữ 1.AR "4B Ngữ pháp 1. Dùng câu phan van "7 &. on" Bai tap ney _ „34 Bai57: RAB NGU CÔNG DỜI NÚI Từ mới Chú thích 1 Bd Bh 2.49 Giải thích từ ngữ 1. Benes từ + 8, 3, "Động từ + #Ÿ 5 " và "Động Động từ+ 2x Ï " Bài tập Bài 58: Kếp.
Coenen SO MUA GIAY Từ mới LG Giải thích từ ngữ 1L. "Bong tir+ 47 A” va "Dang tr +H. Š " Bai tap BAI 59: BEAT .a TET Từ mới Chú thích LARA 2. 4e & Giải thích từ ngữ I.
AR Ngữ pháp 1.—* Bài tập Bai 60: —3}4F ow. MOT BUC THU Từ mới Chú thích 1. AH Giải thích từ ngữ 1. Ý nghĩa dẫn xuất của Đại từ nghi vấn Bài tập Bài 6: Tý ÿƑ › Ji cece 88 CHAO Ôi, TÔI THẬT LÀ NGỐC 7.
Từ mới Chu thích 1.—1#@d#ni£ › —# ñ Giải thích từ ngữ R 2. Ý nghĩa dẫn xuất của "#2 #& " 4.3 34 1# — lÀ 3đ ïš tệ 17 Bài tập Bai62: Jb AK AT. 103 XE ĐẠP Ở BẮC KINH Từ mới Chủ thích 1. TRA Giải thích từ ngữ 1.
Ý nghĩa dẫn xuất cla "F #" Bài tập Bài 63: HR A Ha TR en IS TINH HINH DIA LY TRUNG QUOC Từ mới Phụ lục về các khu vực hành chính Trung Quốc Giải thích từ ngữ LAF 2. Cách đọc con số trên 1 triệu 2. Số phần trăm 3. Ý nghĩa dẫn xuất của ""F£& " Bài tập 10 Bài 64: FAS AY TR T BE essen 130 TU NGU THAN KY Từ mới Chú thích LKR 2.47 Giải thích từ ngữ Ngữ pháp LRA th.
Câu dùng chữ "4e, " Bài tập 11 Bài 65: BE SiR. 144 ĐI DẠO XƯỞNG LƯU LY Từ mới Chú thích 1. "4† 4 Ñde1t£ft + & 7 7" ZAR. WR aK Giải thích từ ngữ 1.
ob Ngữ pháp 1. Ý nghĩa dẫn xuất của "4# & " 2. Ý nghĩa dẫn xuất của ";h; 3# " Bài tập Bài 66: [4] SH me,. 188 _ HỎI ĐƯỜNG Từ mới Chú thích L Mou 2.2K IL Giải thích từ ngữ 1.
Ý nghĩa dẫn xuất của Đại từ nghỉ vấn (2) Bài tạp Bài 67: AVE RB RE 1m HỌC SINH TRUNG HỌC NGHĨ GÌ VỀ PHU HUYNH Từ mới Chú thích Ngữ pháp 1. Chủ ngữ giản lược Bài tập Bài 68: — 2 565 AA E BE RIC MB. 186 BUỔI ĐỐI THOẠI VỀ VĂN HỌC HIỆN ĐẠI TRUNG QUỐC Từ mới Chú thích lL Awa HH 2.ấ§%, Giải thích từ ngữ 1# 2. Vài ý nghĩa của « 2." _" nhấn mạnh sự khẳng định Bài tập Bai 69: Fe eee LẠC ĐÀ TƯỜNG TỬ.
Từ mới Chú thích lL (BHF ) 2. $F 4K 56 Yen Giải thích từ ngữ 1. ER A Ngữ pháp 4. Ý nghĩa dẫn xuất của "_L " 2.
a Bài70: BWA Sew .246 THAM QUAN BẢO TANG LỊCH sử Từ mới Chú thích › 3 2191215 1. 48 FO AKER GSH 16 5. FRESE Giải thích từ ngữ LAK 2. Đồng vị ngữ Bài tập Bài7!: Xí #3 -7Ƒ.
— 233 KHONG TU- NHÀ GIÁO DỤC LỚN Từmới - Chú thích ) Giải thích từ ngữ 1. ấU Ngữ pháp 1. Mấy loại ý nghĩa của của phó từ "3#, " Bài tập Bài 72: †Yi#i.246 DA THOẠI (I) Từ mới Chú thích LEK. Hat Giải thích từ ngữ Late 2.
Câu biểu thị sự xuất hiện hoặc biến mất của sự vật 2., Bài tập Bài 73: 1E DẠ THOẠI ( II } Từ mới Chú thích Lb a F 2.97 BME > Rs Be Giải thích từ ngữ L£ 2. Câu phản vấn dùng "‡† Z4, " 2. "Động từ+ th $ " biểu thị nhận biết Bài tập Bài74: ‡LJfŠ FW. secretes RET ĐỖ SƯ PHỤ VÀ BÀ QUÁCH DĐ Từ mới Chú thích 1.
Ve th aK 3.ft # # #4 ÁÝ ? Giải thích từ ngữ 1. Cau phan vấn dùng “7 ” who. «A we Bai tap Bài 75: ‡È HỆ f$ E3 š§ #9 8 (TE).283 ĐỒ SU PHỤ VÀ BÀ QUÁCH ( II ) Từ mới Chú thích 1.* ä &Ÿñ%x Giải thích từ ngữ 1. #§ IŸ 21 Ngữ pháp 1.
Ba ý nghĩa của phó từ "5% " WAH OD) eee Bai tap PHY LUC Bảng tóm tắt ngữ pháp.Seeeen Bảng từ vựng 22 # Tí + xi BÀI 56 BL RRR HEM DEAAWZALE THis: 7S BPE SC BIR Ao FRA (A 8E 8 lí BEI HR, MT ARE WL - OE AY BEG + “EB DEFFATUORGS? BA RESULPBAI-“DME, MURBIE J @RHFRRAL* AAWLELEFIT — 1# 1§ : Si #Ä ‡k 4 ƒ «HH7, (H1 — BRA, ARTE BEC UR PBF TERR SRS ° FRA AEH T 8 AN RL Rit jJ—-—#> RFRAELAS ZS ob + là lê 7 - ?4 tệ SĨ X tt, L, #4 # 7 dã] $# Haid?SF Rig: W.#122 1Á R§*# 2J ñ9 RƒÍ# [7 + « 2E RBA BREA” > ZiÈi(J1Đ #10 xH*#2Ñ8#ð2T - BRPOAR To bDERTPFAT “RRR B= < Hw. «RLY LPM #†: BA BR ILER A WAM MAME 23 FMA. Ke MREFRE: « và dt, 2-PET UL” “R A RP RIRERZKF hoy SF ih © “RQ the ARP ARTHAS A SSH Hk: RABT RSZERECLA Far AT RF > PRT URRY IH? #Ý7?Fl&7 ° DEA-KRWMI AT: WhPRRK- RERRABRAOH SV: FHRRNR De > MRT BF: RMESASA- RTAT PER MARE T° -K Sl RE TOG RRM o ri. hE ‡Ÿ 1è, Eì E ‡š © FHM ABA RR tế ät 1# T7: #145 T7 Ti đi : Re TERETE HARK Yer RIO TEAS: SRFKT? BBA 2 SJB! +: ia Timéi 1.
RW C6) vuấnhang Thứiối, tha lỗi, 2 Be CB) xinnifn Năm mới, tết dương lich 2 CH) rijt Nhat ky C£) duần Doan C4) hua Lời nói Cm) zixué Tu boc” Cay tan Nói chuyện (4) lanai Luyến ái, yêu đương (8) bGdan Không những Ce) §rgiš Mà còn c#› kéu Khẩu, miệng (lượng từ) c4) z1mũ Chữ cái (#) yinwai Bởi vì CB) biaoge Anh họ CB) duixiang Người yêu, đối tượng Cm) danwu Để lỡ, (việc, thời gian) Ca) zhi hao Đành, đành phải Ce) dầnshT Nhưng, nhưng mà C4) kéchéng Chương trình học, Cat) jué Quyết Ji€ hin Kết hôn suần shù Thực hiện, giữ lời (hứa) C&) qizi Vợ c4) miangian Trước mặt C&#, 1) b&ozhang Bảo đảm, hứa (AE) rénzhén Chăm chỉ 25 27. WAL ACH A shaozhuangbonut Luc con tré trung ma HE KARAM AR laodatishangbei không nỗ lực thì lúc già yếu sẽ đau buồn 28. %4 z+»sfT wũlùn rũhế Bất luận thế nào 29. RF c#) hãizi Con 30.
BR Ch) chũntiãn Mùa xuân 31. Rg CR) ai Vâng, ừ (tiếng đáp lại) 32. AR CRY rénjia Người ta 33. Bi CO) zầi shuõ Hơn nữa, và lại 34.
tEAF qishangbaxia Thấp tha, thấp thỏm 35. Be (4) Gnxin Yên tâm 36. BR Cie) sul ran Tuy 37. + A củ) wanchéng Hoàn thành 38.
1† 3] CQ) jthua Kế hoạch 39. xu C4) juéxin Quyết tâm 40. By Cwm) biần Thay đổi 41. do cá) tũguð Nếu, nếu như 42.
kiểu CH) nut Nỗ lực 43. I8 Zñ CH) zhäogù Chăm sóc, chiếu cố 44. Ba tua ntuần zhuần Xoay quanh, lăn lộn 45. aR BA CB) yanjing Mat 46.
lệ CB) zhéng Mở, (mắt) 47. ws củ) gudqu Quá khứ 48. 3% Củ) shénghud Sống, cuộc sống 26 & # Danh tir riéng kệ Shàngđ] Thượng đế *#KE : Chú thích 1 AF “Ber FR RG RK, BU PRA SC BRC A ER ER RA RRS + AA ARNT RMR # ở đây chỉ quan hệ trung biểu, tức là quan hệ thân thích giữa con cái của chị và em gái của ông nội hoặc (cha), quan hệ thân thích giữa con cái của anh, em trai, chị em gái của bà nội hoặc của. (Mẹ) 3 Ef anh họ, con của cô (hoặc di) lớn hơn bố mẹ 5 em trai họ, con của cô (hoặc đì) nhỏ hơn bố mẹ #242 chi họ, con của cô (hoặc đì) lớn hơn bố mẹ 3šl#t em gái họ, con của cô (hoặc dì) nhỏ hơn bố mẹ 2.
4£ 14 #00x12 ' HE: X‡ất ở đây chỉ đối tượng yêu đương, cách dùng là: POR Tìm người yêu 2:@xi#t Giới thiệu người yêu 27 A RR BHRATR AvaBdang yêu nhau 3.2297 › k#&kDt ROSS SRK >: “BAR BE fey at BAA? CULAR BA, BKB! "Lic còn trẻ trung khoẻ mạnh mà không nỗ lực, thì lúc già sẽ đau buồn”. Hai câu thơ này trích dẫn từ bài “Trường ca hành” trong nhạc phủ thời Hán: “Trăm sông đổ về biển Đông, lúc nào thì quay về hướng Tây? Trẻ khoẻ không cố gắng, già yếu chỉ đau buồn!”.686, WIiBfTt § ĩ £# 3 XLữ ñ IR Œ E È Ai ý 69 8 Ế TH ! RLSM THM > RRMA RH Trong Hán ngữ có rất nhiều từ đơn âm tiết tương ứng với tir song âm tiết về mặt ý nghĩa, những từ này thường dùng trong ngôn ngữ sách vở (văn viết). Sách này sẽ lần lượt giới thiệu một SỐ từ: Jao WR aR PELE RAIS + ORLASS 2, Es REM R : REBAR - #tEfâ tu SÍ5 : 4 2# f3 T fš ° 28 Tis RE Gidi thich ti ngir |. RSF Dank phai : Alia] ( photh ) AAA BIA + RAIL « JAF la phó từ, biểu thị không còn cách nào khác, không thể không như vậy.
(1) E£MMZI Ei#69 k8 T, ®lIHÉ k## + C2)7£#Z+*#2xm+7 + tRữM Xf#i#— l8 › C3) ORT BAS + Reb RS › 2. FL 4a f] Bat ludn thé nao RRASARAECEL: HARARE > %1 im fa] Biéu thi bat ké tinh huéng thay đổi thế nào, kết quả của nó đều không thay đổi. AK Nguoi ta 4kifj: là đại từ 1) 481276 A fo FSA VA IP AG A, te PLAS Chỉ người khác (ngoài người nói và người nghe), ý nghĩa tương đương với “ HÀ ”. 29 CUA RRESS > RAE S > 2d EPARRMA, MET KY Ree I] + ARK Chi mot hodc một vài người nào đó, ý tương đương với ft hoac {6 i].
(2) RRWMRNESR HU > HRB ARIREIE « 2) REAR E METH RY + A Biểu thị chính người nói chuyện, ý tương đương với “ # ” C3) PERICHR ARBRE T + MAM > 4. + 1, hơn nữa, vả lại #£i (Liên từ) #7R##‡#— du & R - Fig liên từ “Rƒjÿ#" biểu thị ý nghĩa “tiến thêm một bước”: hơn nữa, vả lại. (1)424&X^Â ' Biđ ! (§IE#03f)JL › & l2 Sth JLB > C2) RARE C+ UL hE ' (PJ§ RBRKT » (3) RUE RB Re. WE New phap 1+ £4 Cau phitc hop 30 PS RP PE ba A Bg AY 2 OY $2] > FA) ML So] BY Oe] mn Sp ay > 2#] 2 LB YH ae i we AIK EA WY a Ee MARR Bay OT Go.
+ (AR ee Câu được tạo thành bởi hai câu hoặc hai câu trở lên có liên hệ với nhau vẻ mặt ý nghĩa gọi là câu phức hợp.