2 GIAO TRINU DAI HOC NGON NGU VAN HOA BAC KINH GIAO TRINH TIENG HOA SO CAP O Bien dich va soan bd sung) «=a Le Anh NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HOC SU PHAM ; mm Loi ndi thu bản) được Bộ “Giáo trình tiếng Hoa sơ cấp” (Sơ cấp Hán ngữ khoá Hán. Giáo trình biên soạn cho người nước ngoài mới bắt đầu học tiếng trong thực lế, đơn gồm có 3 tập. Quy tắc của người biên soạn: vận dụng chất liệu ngôn ngữ giản-dễ hiểu, thú vị. Bộ giáo trình này bao gồm nhiều sống thực tế, được học viên cần có; học xong có thể sử dụng trong cuộc từ đơn giản đến sắp xếp theo các hiện tượng ngôn ngữ từ dễ đến khó, viên rất đơn giản và phức tạp.
Phần giải thích xuất phát từ thực tế của học đáng chú ý. Người rõ ràng. Ngoài ra, tính thú vị của bộ giáo trình là điều học tập của học biên soạn đã rốt cố gắng để có thể khích lệ lòng hăng say viên. và tập 2 của bộ Xin được giới thiệu khái quát về các mục trong tập † giáo trình: khoảng 1.
TỪ MỚI: tập 1 và tập 2 với lượng từ mới Các từ mới bình mỗi bài khoảng 15 từ. Sau mỗi lập đều có bằng từ vựng. tiếng Việt và tiếng đều có chữ Hán, phiên âm, từ loại, âm Hán-Việt, nghĩa sử dụng, một số Anh. Để học viên có thể hiểu đúng nghĩa của từ và cách thích.
Dù vậy, học viên cần tử không chỉ có nghĩa dich mà còn được chú thích từ tiếng Hán chủ ý, ý nghĩa giải thích của tiếng Anh chỉ là ý nghĩa giải thích bằng tiếng Anh trong một hoàn cảnh nào đó; không nên dựa vào giải để giải nghĩa từ cũng như cách sử dụng của từ. cuộc sống học 2. BÀI ĐỌC: Nội dụng bài đọc để cập nhiều mặt trong gắng sắp xếp chất lập ở trường và cuộc sống xã hội. Người biên soạn cố hình, làm cho ngôn ngữ tự liệu ngôn ngữ trong môi trường ngôn ngữ điển - lập quán - văn hoá của nhiên, sinh động và đặc biệt giới thiệu phong tục mà người mới bắt Trung Quốc.
Những điểm này đều giới hạn ở trình độ đầu học có thể hiểu được. Phần này gồm: (1) Sau một số bài đọc có kèm theo phần chú thịch. 5 cách biểu đạt tập quán liên quan tới văn hoá Trung Quốc; (2) các hiện tượng ngôn ngữ tương đối khó và chưa cần thiết nắm bắt ở giai đoạn sơ cấp; (3) những cách nói thưởng dùng trong khẩu ngữ. NGU AM: tập 1 và tập 2 có những bài tập tương đối toàn điện về ngữ âm.
Ngoài nội dung phương án phiên âm tiếng Hán mà các giáo trình tiếng Hán thông thường giới thiệu ra, giáo trình này còn trình bày thêm một số điểm đặc biệt của ngữ âm tiếng Hán và những điểm người bắt đầu học khó nằm bắt, (1) Thanh mẫu, vận mẫu; Giáo trình này lăng cường thêm đặc điểm phát âm của vận mẫu phức. (2) Thanh điêu: bốn thanh điệu trong tiếng Hán là điểm khó về ngữ âm mà người nước ngoài thưởng gặp. Để giải quyết vấn đề này, người biên soạn đã sắp xếp nhiều bài tập. Khi đọc liền các thanh điệu, người biên soạn đã lăng thâm một số cụm từ, đoân ngữ trong câu để học viên không chỉ có những khái niệm về từ đa âm tiết mà còn chú ý đến cách đọc liền các thanh điệu trong cụm từ, đoân ngữ.
Điều này rất quan trọng đối với biển âm của các thanh điệu. Bên cạnh đó, giáo trình này cũng sử dụng những biểu đồ thanh điệu tượng hình. (3) Trong âm và ngữ điều: người nước ngoài khi học tiếng Hán, ngoài những âm khó và thanh điệu khó ra, cũng thường mắc lỗi về trọng âm và nqữ điệu. Sau việc khắc phục những âm khó và thanh điệu khó, trạng âm và ngữ điệu là trở ngại chính khiến ngữ âm khó có thể tiếp tục nâng cao.
Giáo trình này giới thiệu đặc điểm trọng âm trong tiếng Hán, đồng thời cung cấp một lượng bài tập nhất định. Ngữ âm chiếm một vị tr quan trọng trong việc học ngoại ngữ, bài tập ngữ âm nằm trọn trong tập 1, tập 2 - giai đoạn cơ sở. NGỮ PHÁP: bộ giáo trình này gồm những đặc điểm ngữ pháp cơ bản của tiếng Hản, Sắp xếp từ dễ đến khó. Việc giải thích ý nghĩa các hiện tượng ngữ pháp đơn giản-rõ ràng; áp dụng công thức ngữ pháp học viên 6 nước ngoài quen thuộc để làm nổi bật các đặc điểm hình thức ngữ pháp, đồng thời giải thích các chức năng trong sử dụng thực tố.
BÀI TẬP: gồm các bải tập về ngữ âm, ngữ pháp, loại hình câu. Bài tập ngữ âm làm nổi bật các âm khó, thanh điệu khó; từng bước chuyển đẩn với các bài tập trọng âm, ngữ điệu kết hợp với mẫu câu trong bài. HƯỚNG DẪN VIẾT CHỦ HÁN: đây là phần soạn bổ sung của người biên dịch nhằm giúp học viên nắm bắt các bộ thủ chữ Hán và biết cách viết chúng theo quy tắc nót bút thuận. (Đánh số theo mục từ mới từng bài.
) = Khí biên dịch và soạn bổ sung “Giáo trình tiếng Hoa sơ cấp" do Nhà xuất bàn Trường Đại học ngôn ngữ và văn hoá Bắc Kính cùng với nhà xuất bản Giáo dục Hoa ngữ liên kết xuất bản (PHIÊN BẢN MỖI NHẤT - ẤN BẢN LĂN THỨ2 VÀO NĂM 2002), xuất phát từ mối liên hệ giữa tiếng Hán và tiếng Việt, người biên dịch bổ sung thêm phần âm Hán-Việt vào phần từ mới của từng bài và một số thông tin hữu ích cho học viên như Bài mở đẫu: CHỮ HÁN VÀ VĂN TỰ HÁN, GIỚI THIỆU VÀ PHAN TÍCH CÁC BỘ THU CHỮ HÁN, DAP AN BAI TAP, (PHAN DICH TIẾNG VIỆT Ở TẬP 2/ TAP 3). Do thời gian chuẩn bị chưa nhiều nên việc biên dịch không tránh khôi những sai sói. Vì vậy, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các đồng nghiệp, học viên, để bộ sách ngày càng được hoàn thiện hơn. Người biên dịch Vũ Lâ Anh H3 MỤCLỤC Mù lù Contents Xin giới thiệu cấu trúc của từng bài trong cuốn “Giáo trình tiếng Hoa sơ cốp tộp 2”: — » #ÿj Sshẽngcĩ TỪ MỚI NEW WORDS my RX Kéwén BÀI ĐỌC TEXT eB Zhùsh† CHÚ THÍCH NOTES =x1⁄# vara NGUPHAP = GRAMMAR wm.
RF Lianxi BAI TAP EXERCISES H+ SRF KiếHầnZÌ VieTCHOHAN TO wre LEARN Chúng Tôi xin trình bày mục lục củo từng bởi với cóc phồn: CHU THÍCH/ NGỮ PHẮP bỏng 3 thứ tiếng: Trung-Anh-Viột. Lesson 31 EE Zhdsht CHỦ THÍCH NOTE§ 1. SUT EIT ew Thay Cao/ Bac Vuong 2. đi tiễn khóch, 3.
IE BET MR ° Tiện thể tốm (uôn) =. BE Yúfä NGUPHAP — GRAMMAR + «TT Re Tóm tốt cách dùng Summary of usages 4 “ẨT” ofT (le) »# Zhasht CHO THICH NOTES 1. #—2^4JL83S/ Xem tl vĩ một lớt/ M(T)—-BIL Qua mot lat 2. BE Yũfá NGUPHAP = GRAMMAR 1 BRAAE Mẫu côu biểu thị hơi sự _ A patfern showing two AEH AB việc xỏy raliên tiếp nhgu things occuring in succession 2.
Ri < T° Bas Trotu « Ƒ ” biểuthị The particle EAL sự thoy đổi expresses change 3. OLA ASA «= K6t cGiu cla cau cdm Structure of the than exclamatory sentence Bai33 Lesson33_ »#£ Zhùsh1 CHÚ THÍCH NOTES 1. £32#@&i1I& E7 ®#Uuh - Vuong Lan (vờ những người đi cùng với cô †a) đờ leo lên Hương sơn.47 3+*x 7 - Tôi đủ đợi nứa tiếng đồng hồ rồi. BE Yúfá NGUPHAP = GRAMMAR 1.
WER RE Cóch biểu thị thời đoạn How to indicate (lugng/ khodng thdi gian) periods of time g- 2. Zƒ†EI/4&B†ÍB]ÉB Cách biểu thị thời gian mà - How to express how RARE động tóc kéo dời long an action lasts # Zhasht CHÚ THÍCH NOTES 1. đợi (Chờ) anh ốy môi, 2. READ RBA? Anh sơo mở có thể không đến (cơ chứ)? = 1# vars NGUPHAP = GRAMMAR 1l.
“#” 1l“? Cáchdùng« RR» The usage of ÑŸ C j ¡à) RE vas ‡»” and 2Ƒ (cãi) 2. “—jÑJL” ẤU $V khóc biệt "một chứt The difference between “A(—) AJL” vở “hơi. một chút" —JL and. A(—) RIL NGỮ PHÁP.
Kết cốu The construction “5. Gldltu « By The preposition ERE Zhasht CHỦ THÍCH NOTES 1.7°C) BØ mươi tám độ báy z1 vara NGUPHAP = GRAMMAR 1, RA Câu vị ngữ chủ-vị _ Senlences with an SP phrase as predicate 2. mK” Động lượng từ The verbal measure word “ w ” “ # “Cc1) »# Zhiisht HÚ THÍCH NOTES 1. #j@W ?/ t6 ROE 7 John đâu?/Về của bọn đâu? 2.
KILA Be Ở đây có chỗ ngồi. =›i1## vara NGUPHAP GRAMMAR 1, «3f9. 4m Be “%DÐ ` “#4? biểểuhị Band % showing TRB ER BCT) xuhuéngeta dong tac __ the direction of an a) action (1) 2. «PUL > Một cách dùng của Áusage of3XJL and “PBL? > BA KIL, «BBL #§JL : Ae »# zhashi CHÍ THÍCH NOTES 1.
RAG BRE Em vỡ Ali về trường 2. RRM ERR - Tôi muốn mời cóc bọn đến nhờ Tôi chơi, 1 3. HtHraaLy | Không cần đem quở gi cải 4. Axe Của hỏng tự chọn 2.
BE ura NGUPHAP = GRAMMAR © 6 we BR wen v «‡tP biểu 3€ and 4 showing the 73h (EY STA (2) mịxu hướng của dong. direction of an action (2) tac (2) ER Zhdsht HÚ THÍCH NOTES 1.%M Z2 ?- Các em cóm thốy trộn thi déu hôm noy như thế nào?. MRR RE 7 Thổy dợy em (C6) được không? 3. 44 tt ®#t 1] — AM 7 Thốy cũng đi cùng chúng em chứ? 2.
BE vir’ NGỮPHÁP = GRAMMAR * “8 GRP Tinh tu d&t sau Post- #% adjectives ARBITER EGY = « 4%» bidu th] sudanh expressing a comment giá đối với động tóc on of an action ih Bởi 40 Lesson ER 2hùsh† CHÚ THÍCH NOTES 1. §WWT -/ HE Ee Com nếu xong rồi,/ Ngon miệng. RMSE ` Tôl fam (com) khong ngon. #24 es Em không biết uống rượu./ N§—gJL› §@X# - Uống một chút, khong sao cd, =.
BSE vara NGUPHAP = GRAMMAR 1. 3Ÿ !ñï #Il 3h ]Ï Động từ vờ kết cốu động Verb and verb phrases t HE từ làm định ngữ as atfributive 2. The construction yi didn.—# Cấu trúc RW. The construction gén.
BE Yifá NGUPHAP = GRAMMAR * Bhi AS) A AYFE EL Sự phối hợp động tù với Collocation of verb and giới từ preposition # Zhdsht CHỦ THÍCH NOTES + SERB - Hôm nơy mình mời (trở tiền) Z.BE Yúfã NGU PH, GRAMMAR SMR <dty — Tavidongtu « tt The verbal suffix it 2. 3i Động lượng từ The verbal measure “KK Al « i” “ẨW vas je” words ty and 3 Bồi 43 Lesson 43 13 =. BE yore NGUPHAP GRAMMAR aa «ee Từ vĩ độnglử “ 3#” — The verbal suffix 3Ý * q) a) (1) ER 2hùshT CHỦ THÍCH NOTES 1. GEER ` Toq ngồi cứng 2, RACK Tôi tự mình lòm 3.
b@/r®@ Giường trên/ giường giữa 4.