MỞ ĐẦU: CHỮ HÁN VÀ VĂN TỰ HÁN 25 PHU LUC 1: MYC LUC BO 39 PHY LUC 2: GOI THIEU VA PHAN TICH CAC BO THU CHUHAN 4! PHU LUC 3: KẾT CẤU CHỮ HÁN VÀ VỊ TRÍ CÁC BỘ THỦ 48 PHY LUC 4: CHON VỊ TRÍ CÁC BỘ THỦ 78 XIn giới thiệu cốu trúc của tủng bởi trong cuốn “Gióo trình tiếng. Hod so cốp tộp 1”: — > #3 Shẽngcĩ TỪ MỚI NEW WORDS = + Rx Kewén BÀI ĐỌC TEXT EE ZhùshÌ CHÚ THÍCH NOTES =. BEF Yúy1n NGỮÂM — PHONETICS W> BE vara NGUPHAP = GRAMMAR By RA Lianxt BÀI TẬP EXERCISES X* 533 KiếHànzÏ VIẾ CHAN LEARN TO write Chúng tôi xin trình bày mục lục của từng bởi với cóc phổn: CHÚ THICH/ NGU AM/ NGU PHAP béng 3 trú tiếng: Trung-Anh-Việt. # Zhashi CHÚ THÍCH NOTES 1 PRAMS Ho tén của người Chinese personal Trung Quốc names 2, i&§ Những lời chèo hỏi Greetings 2.
@F Yuyin NGỮ ÂM PHONETICS l. WIRWfWWS% Cếutúccobỏncủo The basic structure of SH ôm tiết tiếng Hán Chinese syllables 2. Pa Thanh điệu Tones 3. PAS HERR Cóch viếtthonh điệu The way to write the tone-marks =*1# Yayin NGỮ ÂM PHONETICS 1.
am Khinh †hanh hơnh nhẹ} The Neutral tone 2. $=} +4 Thanh 3+ Thanh nhe (khinh The 3rd tone + I thanh) the neutral tone 2. YúyTn NGỮ ÂM PHONETICS ì. #Z@#jf# di, Đặc điểmphớtôm — Pronunciation characteristics ei, ao, ou BY = clavanmauképai, of the compound finals ai, REA el, ao, ou.
ei, ao, ou 2. SABA -iu, Độc điểm phớiêm — Pronunciation characteristics “Ul WRB củo vận mỗu kép du, of the compound finals - iu, a -ul, -ui. #1 -ong - Cóchphótêm của vộn — The nasalfinals -ong WR mỗu mũi -ong 9 4. x¿=m Nua thanh 3 The half-third tone 5.
=P#RE Hơi thanh 3 kếtiếp — The third tone syllabies in nhou succession M › i§# Yúfá NGỮPHÁP = GRAMMAR 1 SBM Chủngữvòvịngữ — Subjectandpredicate 2. SER Ria « He” Đại từ nghị vấn The interrogative “ HE» pronoun shéi 3. «D> Oe Câu hỏi sử dựng từ Questions using “ma” fry “ HH» 4. AfẨ{QÌHffẩEIE Đọitùnhôn xung lòm Personal pronoun as qa) định ngữ (1) attribute (1) Bal4 ‘Lesson4 - »# Zhùsh† CHỦ THÍCH NOTES 1, REM > WRK Thay gido Truong, Bac si Thuong 2.
LE BIL? Ban di dau thé? =. eg # Yũy¡n NGỮ ÂM PHONETICS 1. #âak® Độc điểm phớt — Pronunciation characteristics -ua, -uo ALM B | Smcuavanmaéu — of the compound finals -ua TỶ -uan, -ian ÉỦJ — kép -ua, -uo vò and -uo and the nasa! REBA van méumil- compound fnals -uan and - uan, vỗ -ian ian 2. JL## Vồn cuốn lưỡi Retroflex finals H › i§# Yũfá NGU PHAP GRAMMAR 40 SE Riad Đại từ nghị vấn The interrogative pronoun « BBL” “ nar BRJL nér BR JL 2.
ee YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS * ##Blll “4? Sự biến đổhanh The tone-change of the # điệu của phó tu negative adverb « 2K ” phủ định “ 2” > we Yura NGỮ PHÁP. BU «AR HM Cócphót “2? và Adver bù * 24 »band « abe « th» yé “ th» 2. #4 Đọi tử nghị vốn The interrogative pronoun “Har shénme « {FZ ” shénme « {FA » ZhOsht CHO THICH NOTES Cẻm ơn (anh.) Thank you =`è‡# # Yayin NGU AM PHONETICS + SABE -ie Van méu kép -le The compound final - ie MW. Be yura NGUPHAP GRAMMAR * 2a 9 Biel Trợ từ kết cốu # AY” The structural particle “i> de (25) 11 +# Zhùsh† CHÚ THÍCH NOTES + PB ¡ Bọn muốn mượn (ở) ? =.
eF Yayin NGỮ ÂM PHONETICS 1. 3Ÿ ŸŸ bo, po, mo, fo Các ðm tiết The syllables bo, po, mo, fo bo, po, mo, fo 2. AE -iang Vận mỗu cuối môi -lang The final -iang Wisk _ vưa NGUPHAP = GRAMMAR + «a? Động từ “ A» The verb « 4» Lesson 8 Zhasht CHO THICH NOTES 1. “ =»j1-B» Hal (số 2) và Hai cái/ quyền/ tò.
«JL» May, vai. # YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS 1. “Ẩ —» #18 Sự biến đổi thanh The tone-change of điệu của — # “ —% yÏ 2. !l AE -uang Van mỗu -uang The final -uang Wie Yara NGU PHAP GRAMMAR * Big Lugng tu Measure Word 12 Lesson 9 Zhùsh† CHÍ THÍCH NOTES Xin nỏi Đi YúyTn NGỮ ÂM PHONETICS * WB HE -ae, -aan Vộn mẫu -ue vỗ -dan — The final -oe, -oan WW.
ies Yũfá NGU PHAP GRAMMAR * 1EE#Ri #J Câu hỏi chính phản Affirmatve - negatlve (quo chọn) questions Lesson 10 Zhasht CHÍ THÍCH NOTES 1. OH Đại Niên, Hồng Xuân 3. + Tổng 10/ Tod nha (Khu/Day nha) s6 10 =. ee YúyTn NGỮ ÂM PHONETICS * jE Những biến đổi củo trợtù — Changes of the model «By ngữ khía « HP trong particle (a) « My» in aE cach phat 4m pronunciation Ww.
iE Yũfä NGỮ PHÁP. GRAMMAR » BORE Cóch đọc con số Reading number 13 i ZhùshT CHÚ THÍCH NOTES 1. 3Ÿ XIn mời/ Mời ( lãm việc gì. RE Quy danh 3 REA Đừng khóch khí =.
Ee = YúyTn NGỮ ÂM PHONETICS * 2#f†(@/g# tiểu kếtvề cóch phới ôm Pronunciation of the th của mễu tự /chữ cới (Q) fetter (a) Bt ER Zhashi CHO THICH NOTES 1. PRE ERA 2 Bọn lờ người nước nào? 2. fA MBE › Tiếng Đức của ơnh ốy rốt tốt. Eị# Ban cung lop 4.
—AJL Một chút =. # Yéyin NGỮ ÂM PHONETICS * Se) WR Téukstvecachphatam — Pronunciation of the BANG của mễu ty /chữ cới (©) letter (e) BBs vara NGUPHAP = GRAMMAR * AER ai «o> Động từ năng nguyện The optative verb Al « WDA» “ 4% và « RJĐI ”: & and BY ĐI 14 # Zhùsh† CHÚ THÍCH NOTES 1. Rta Chẳng hông) có gì đâu =l# YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS * FERIA Tiểu kếtvếcóchphótôm Pronuncialionofthe BAS của mẫu tự /chữ cới (| ) letter (i) Ws Yúfä NGỮPHÁP = GRAMMAR 1, xù Phương vị từ: Locality nouns 2. «Bm RR #Œ «AP bibuthisutén « 3ƒ " @Xpressing tal existence + Bal 14 Lesson 14 ‡+# 2hữsh† CHÚ THÍCH NOTES 1.
HEME 7 Ngồ đợi xei& ? 2. #4 EWfJL? Ngôi đi đêu ? 3. MEKT Ô tô đến rồi kì. fBí] E-#£ng › Chúng to lên xe.
BF Yayin NGỮ ÂM PHONETICS B&BBR Tổng kết độc điểm Summary of compound finals BHA - phớtam vận mỗu (incuding those with nasal phúc hợp ending) according to their features in pronunciation 15 M › i## vara NGUPHAP — GRAMMAR * Sh iE Kết cốu giới từ The prepositional “E+ Ri” PEAR “#&+iênngũ(ObJ)" phrase te + RGB 1l làm trạng ngữ as adverbial »# Zh0shT CHO THICH NOTES 1. SRILST 2? Hôm nơy mùng mốy? (ngày bơo nhiêu?) 2. +H+3EEiR Chủ nhột mùng (ngờy) 7 Thớng 10 =e*## YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS * SAR. BAR lổngkếtvẻthanh Summary of Chinese initials and Re mỗu vờ vận mẫu finals Ww.
ie Yura NGO PHAP GRAMMAR 1. 10 - 9 Phép đếm từ Counting from BE 10-99 10-99 2. «UE» By ee Câu hỏi giỏn lược Elliptical questions {a Ay (rút gọn) dùng « HE » using OB ## Zhùsh† CHỮ THÍCH NOTES 1. EBSAA? Chủ nhột tuổn trước, EEA.
Thang 7 nam ngodi 16 2. ye» Pe Re Tiểu học, Trung học, Đợi học. Eg # YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS * ii Trọng ôm của từ Word stress W> Bs Yúfá NGỮPHÁP — GRAMMAR 1. -Ẩ # " BJ Cách đọc "năm" How to tell the names of the year 2.
ZARA AY HH Từng biểu thịhời Time of word as FERRE gian lồm trạng ngữ adverbial: »# Zhũsh† CHÚ THÍCH NOTES 1. †—x+2› C11 giờ 10 phứt/ 11:10), BAAR: C6 gò kẽm 10 phút/ 5:80) 2. 8W + EWf + Fis BR © Thúc dộy,vòo học,ton học, ngủ =v% = YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS * HEE Trọng ôm của câu (1) Sentence strass WW. we vara NGUPHAP — GRAMMAR * #RẰHÑ + BỊ Cấu trúc củologlcâu The structure ofa A AF A548 — biéuthi thal gianngay senlence expressing the + thóng, thời điểm: date or the time of day 7 ee Zhasht CHU THICH NOTES 1.
BRA? Bạn cén mua gi? 2. FAR Hoi gla tién Asking how much sth. EAH? Thế nào ? =x*## Yũyïn NGỮ ÂM PHONETICS lL BAM Ngữ điệu () Intonation (1) 2. #7 HỊ Trang am cua cu Stress in sentence THEE biểu thị số liền expressing sum of money M › i§ # vara NGỮ PHÁP.
GRAMMAR Cóch tính tiền Counting Chinese money Lesson 19 Zhishi CHO THICH NOTES * ETERS Họ Tử đi bưu điện gửi thư =è*# YöyTn NGỮ ÂM PHONETICS 1. SVO#Jj TrọngômcủologlcôuS(Chủ ngữ)- Stress inS VO Hae V (động tù) - O (tên ngữ): sentences W + iE Yura NGỮ PHẮP GRAMMAR + SER «Re? Liên tù « RE” The conjunction iF& {hái sh†} *# Zhashi CHÚ THÍCH NOTES + HH Mời Ông (8ò) đếm. =›è1*# # YũyTn NGỮ ÂM PHONETICS + TG) Ngữ điệu (3) Intonation (3) WW. iS vara NGUPHAP = GRAMMAR * «BF Row Cách đọc cớc số Counting from PRE “tram, ngan, van" 100 - 100.000 it Zhdsht CHO THIGH NOTES 1.
/ Người bạn nhỏ 2X # M % 3# tụ? Day (chắc) là em trai cô Gy nhi? #ñx+JL# TIE ? Bóc sáu mươi mốy tuổi rồi nhỉ? 3. et Yayin NGỮ ÂM PHONETICS 1. BW @ Not digu (4) Intonation (4) 2. « JL” BRAM Cachdocnhénmanh va — The stressed and Bik decnhe cua J,» — unstressed JL, jt 3.
Trọng ôm củo côu biểu Stress of the REHAFMWERR thituditac, chiéucco sentences indicating va can nang age, height and weight EM › 3# #% Yũfä NGỮ PHÁP. TY RE: Phương phớp biểu thị số Approximate ước lượng numbers 19 2. ##‡ › #88 - HR Phuong phap biéu thi How to tell age, BARRE tuổi tác, chiều cao, height and weight †rọng lượng cơ thé jt Zhùsh† CHÚ THÍCH NOTES 1. SHA Cười gì thế (vộy) 2.
RA không có gì/ Chẳng có chi 3. # Yoyin NGỮ ÂM PHONETICS + TRNW G) Ngữ điệu (8) Intonation (5) > jes Yúfã NGU PHAP GRAMMAR 1. “Ra” A “Me” va “ Rae” and “WE” “RE” “RR” 2.3A> RA BH Đoltbj424 › 3E Pronoun 3x 2, and “42 Z> BAe BA. Oe Tro tu nga khi YE, The model particle =.
EE Yuyin NGỮ ÂM PHONETICS + TRN @ Ngữ điệu (6) Intonation (6) Wie Yúfä NGU PHAP GRAMMAR * RR Biểu †hị sự tiến hònh Expressing BIE BY BEST của động tác actions in progress 20 zy l# # Yéyin NGỮ ÂM PHONETICS * Te) Ngd diéu (7) Intonation (7) WW » iB Yũfã NGUPHAP = GRAMMAR 1Ô «Bi RoR FE “<f#° biểuhịsố + $8» Cat) indicating an Eg Thứ tự ordinal number 2. gi<#%» + Độn từ « 2šg vò The verb « 22»sand “Bly BARB “#j» biểuthịkết « Bl > used to HAE quỏ của động tóc indicate the result of actions ER Zhùsh† CHÚ THÍCH NOTE§ * APL: WPFELAMB + trên bèn, trên ghế có rốt nhiều đốt 2. EF Yuyin NGỮ ÂM PHONETICS 1. AWE trongômcủocôucôhinh — Stress ina sentence #9 #8 dung từ (tính †t) làm vị with an adjective ngữ (Cêu vị ngữ hình predicate dung từ) WM.
ie vara NGUPHAP GRAMMAR 1. BAER A] | Cau vingtthinn dung Sentence with + từ adjectives predicates 21 2. RAW Bi Cocdannty « HM» — Localitynouns Hf «Hn > «be. «Fe» (il), E(shang)F abe aK biểu thị phương vị (xia) ` Bài 26 Lesson 26 te Zhasht HÚ THÍCH NOTES 1.
8#: Ngồi tại, đột (để) tại 2. FILE ABA — ABE? Bên dưới sao vốn còn một chiếc giầy? 3.