SSO ASHE oi st shi via ke BAI46 LESSON 46 NEW WORDS khếu tử cúc áo button khốu cai to button chuãngliãnr song liên nhi rèm cửa sổ “ window curtain HL la lạp kéo, lôi fo pull FP chuainghu song hộ cửa sổ , œ Window 47 dá đủ mở to open x liang lượng sang light, bright i zhãi trích đỡ (mũ, nón), hái to pluck, to take of (cap, watch, etc.) ER tức (4) đều tóc tóc oo hair 10. EAT naka (#) nan khan khó coi, xấu ugly , RR guŠpƒ (4) qué bi vỗ trái cây fruit skin 12. ERE saodaye (4) ldo dai gia cu gia grandpa 169 1â, (By) tiếp tiếp, đón to meet somebody (at airport, station, etc. FT dR dã dianbao đỏ điện béo đánh điện báo to send a telegram % R dianbao (#) điện bao điện báo telegram Be dãn xịn damtam — lo King to worry "kẽ.
thuyết bốt không biết chừng, có định thể, chắc là probably 18. i zhantai (4) chiếmdđời — chỗ đứng chờ xe lửa platform (of a railway Station) 19, nuắnhuo QW) noãnhoà Ấmáp warm 20. mấoyT (#%) maoy áo len woolen sweater 22. Changjiang, also known as the Yangtze, is the longest river of China (6,300 km).
470 BTIPLADHHAE CBAUTKL: CARE TẾT ° ae : ## &R8 ' "811 # 8 ° BA : PM SRMT K + #8 : RES CRM E HR:. RR REBREHT > HK BAILA REP MHF RER- RIL HE? BEA EH TER? BK REE RERART ? ARH TS REMI OD! He ERRILE | Re at Rat Wi ORE ERAR He AT WHHR : Re: th 2 3 se HK + Mi 4 A TẾ K27 - MIRA16 1 316161 CE — + x84 JL › ZI#Ñ 13t í - 11 (G BHT RE RASRE FEU RRA 2 RATER ULRILF AS Bi RR + OR Roe fh Bl oR RA AB EERERE & LÝ E. #1 6 L4 J + -SILREBK BETS - WHT > Hm | AMET UME - : XIWT + : 1# HY RARA ì RA ERASRRI > 4% KHL FORD PM FT i 2 AE HY BRE + IRAP OE AL AY BE OR - “BRE” BRR AUER > « BRE BE R®l - 172 Both are respectful forms of address for aged male strangers with the former generally used for intellectuals and the latter used in general. Đôy là cách xưng hộ đối với người đòn ông lớn tuổi chưa quen biết, tỏ ý kính trọng.
“ 2# #E#& » thường dùng để xưng hô với người trí thức, “ #2 Š ” không có hạn chế nờy. RRETAMEER FOAM FBAZ ARERR This is a form of address used by old people for youngwomen. Young people can never use this form of address. Đây là cách xưng hô củo người giò đối với nữ thanh niên.
Giữa những người trẻ tuổi với nhau không thể dùng cóch xưng hộ này. “13” #E]W3—+t4Ă : Another patter of the #@ - sentence is as follows: VỊ ngữ (P) Ÿl + Tên ngữ a{O,) + Động ngữ (V) - Bổ ngữ (R.C) + Ki ‡ wt m- a° at ø ” = a HF R & EF - lú HAL + Hi t8 + T Tx 7 £ @ X 7 $ Mh +. 7 TE— lš fỊÄ th ' )RIRTE LIER—-42 1t 7R 3ï14 10/8 WRAERS GBM «Re - RPA SON RSA EM RA TB - In this patter, the predicate verb is followed by resultative verb/ adjective which, in its tum, may take 3/3. The pattern emphasizes the change of state of a definite objec referred to by the verb as a result of theaction, Trong mô hình nòy, sau động từ vị ngữ là dong tu hay tính từ biểu thị kết quở hoặc giả sơu bổ ngữ kết quỏ đó lợi kèm thêm « Klik.
Điều mở mô hình câu này muốn nhốn mọnh lờ trọng thói xóc định của một sự vột nào đó đố thoy đổi vị động tác. Read the following sentences, paying 1, Qing b& chugnghu dakai. W5 ba didnbao gai tã sồngshangqu. wn Waibianr léng, kuai ba maozi ddishang.
Ta ba xiGngzi zhuãnghặo le. oR Ni b& zhudzishang de béizi n&kai. Bỏi lập mỏ rộng ie T i dT tC BH FF HT HE REE AUF » eS 174 # 7 90 # +17 tiu # tt ff MT RF Ki Fe WMT RF HOR He BHR ees 40 FL OR eRe HE TRIES BOR mẻ - ®llf2## #33 ĐLN ——_"E + 2 HRRERARATERLE_° a WARE T > RRP a SRERDK TONERS ER: 5 KARRI RERRRH 6 RLBEATR 7. RABE FR 8 AR ARR — 7 : °ÕỎ XT:ftĐ<WISĐ__ —_ EB KƑ + ¡o.
4£ 4§ BE — 241418 8M Á— j6 RUM › WED UD 2 BRARKE BE BAH R? SR ER R PI ARSAM aR WEAMR 2 4B ER RIE RAM HE? 9 | Bef eeand | AS] Ts TT | PS tn. PPS S| ae 8 fay mde ea eaeaaay a ve | RE wel BY || YY ome |" | ae la alae | —- 20/5 cea eee 2| - ALLE OR BR 176 Se PO +--+BR ot st shi qi ka BAI47 LESSON 47 1. + 4# lũguặn (4) tử quán khách sạn hotel. RT canting (&) xan sanh phòng ăn dining hall holel, restaurant.
KMS mũ'§u (4) mộc ngẫu con rối puppet 4. Fl j0tuận (#) kehdoàn — đoảnkịch, x theatrical troup 5. Pr # guắnggào (44) quangeto quảng cáo advertisement, poster 6 J2 8 toaddi (4) phụcvuđời — quấy phụcvụ Service counter 7. A 4 H mingxtnpian (4%) minhtinphién _ thiệp thư, bưu thiếp poscard 8.
WR x1 (#) vv kịch trò - drama, show 9, 4® de (Hb) dae trợ từ dùng trong kết cấu câu, a particle indicating potentiality 10. fing (44) Inh chuông x bai 11. tị xiăng (#4) hướng kêu, vang to ring, to sound 177 12. PAE pũtönghuà (4) phd trông tiếng phổ thông thoại national standard Chinese dialect l3.
RH mầoy] (4) mau dich mau địch, buôn bán trade 14. 2+8] gongs] (4) cong ty cong ty company, corporation 15 j5 yùsh} (4) dục mết phòng tắm 1# bathroom érduo CC} nh đoo tại ear 17 # ai UB) cainuy lun, thấp short height 18. tai (4) aà sân khấu, đài stage 19 RH bidoygn (& > 3h) biểu diễn biểu diễn performance, fo perform 20. B HL nannair (2) nam hải nhị bé trai boy l #9 đt s EBTMe Ee Ee + A ATT me Oe a BỊ RIL + EIT TO I — 3K Ee RB BAe > BRB GT PKR - AE OMT Re # Bộ RES EAMWEK RAH REILA S GH > 2 MANNYTA Ewe 178 LEH RAEDDHT > BRET? GEAUR ED: Wi +: RASA BRK + II RSMARRT ABN SRAKTRH: FAW HG TT > RE RATE ‹ RF RH.
VHA? BTA EWE ° HR UG RTE › ¬ MH PRR TE ¬ #ZAñ?3£&›: xš REH RA A> RABT SER? (ABZHR) BTR RE ? HR : RR AWA RIL ° HULME > RRB HW? BLET URHRFRT ° tl DTH: ABMhNR ARMM ST > Bete REL EMER BW ASHE RRO AMAA?RA ##t &k# - 11 # 1Ñ JLo ANALG EMRE › 179 KER + Re NRE HR? AN $6 ot TU BAK fe TBT BEA « BER: NK: REREAD #2 W ? AMIE BBE + LABULBIET AKI + HNL? ANAALT - HLA: RP BHAE LARA EH › -E 3% i refers to Shanghai dialect which is phonetically very different from putonghua. -E 384% chi tiéng dja phương Thượng Hỏi, về ngữ ôm khóc biệt khó xo với tiếng phổ thông. thị khỏ năng _„ EAM EH ARMS AL Be RR Site « ATT RG AR 180 The structural particle can be inserted between a verb and its resultative complement (RC) to indicate that a result is possible: Giữa động tù vờ bổ ngữ kết quỏ của nó thêm vòo trợ từ kết cấu {8 biểu tị động tóc có khỏ năng đọt ược két qua: "Dong tis Be BNKQ Sin Vidụ AM. Examples SEH \RESRM ILIKE He ore | EE aR - REEL | LAR BECK The negative form is: Hình thứcfc phủ định là; +%+ BNKQ _V+AR+RC Examples BRE REAM LK AEH 4u 7 7 EL He te + ERR IBA : The affirmative-negative question form is: Hình thức nghị vốn chính phỏn lờ: 548#5 73% † 9í 48 WW Øĩ % W 1 #4818 5 JL † 181 EXERCISES | sentences Jĩntiän de zuồyề bầnge xiắoshĩ zuðbuwán.
> WS tingbuddng nishud de hya. N Ta k@ndeding jingja. Rp 6® Ni k@ndejian kanbuj ian? Cai t@idud le, wS chibuwan. ao Bl Ae #7.
18 El BÌ J7" # BBWT » KARE BAS AMEN REA HT. ERE Le fe te 1 £!#.Li§£ RNFS PERE. ANT RL ee. tgiế #8 aT RA + ## RRR AA AÀƑ HH KM HN.
_funetions chi #9 trong of: !. 4l 9ƒ tt LH ° ? †l_L 1# W8 1U ° + f4 2% ‡x4 #1 + 4 A RY AE Ab th RAE HE 8. th PR AT #9 4R ý › 6. Hh AK FE IE PAR ° 7.
fi“ BH BEE RADU © 8 WER RR + Complete the ; Ge cou soe i .SRABA RE? ° 2 WREAK? + 5 XI ÃẼMWA kế ›:___.° aE NET TE) ° 8) SRAM RE RW _ ° (#) OREN RM CKAD ° (%) 183 7 AAP XN ° (4) 8 HN Ke —_ ° (&) Boma? Trẻ lời thế nào ? What questions can you ask in the following situations and how would you answer them? IRR-A ARE % À% là š # !§ 1 ° 2 ft Bị E # * ft X41 › 1# š 1 2Ä +. HRY Hh BRR — 8 + 1 W9 + —S HE KARE SRE ‹ +ốÖ ft * 3É K3 H3 › 3h MA k § + LEARN TO WRITE AB 99KAE 4P 4 44 # |7] Ke #3 ++ /\ HR bì sĩ shí gã Kè BAI 48 LESSON 48 Shéngci 1 IE # zhéngzai (Bl) chínhdQl dang an adverb indicating the Progress of an action 2. Bi ja (A) keh kich play, drama 3, ERR Waodanigng (4%) aodginuong ba cy, ba gia granny 4. BK shiging (4%) sinh sự việc matter, thing 5.
nv (4%) woe trí nhớ memory 6 HT sùnzi (4) 'enM cháu trai, grandson (one’s son's son) 7, B sub (4 8) ổ khoá, khoá toà lock, to lock 8. # 8 yaoshi (%) dude thi chia khoá key 9 KR đàjià (AR) dai gia tất cả mọi người, ail, everyone 10. oh 3% bặnfš (2#) biện phép biện pháp, cách way out 11. 5 4 ih zénme ban? chém ma bién làm thế nào What's to be done? 12.
B kũ (Bh) khốc khóc to come to tears 185 AN AK xi@ohudzi (4) Tiểu hoà tủ anh thanh niên, chàng trai, youngster .2 bing (4) binn bính €. chngqign (&) tong tién trước đây bafore (n.) 12, tou (3A) thaus du ăn trộm, ăn cắp fo steal 18. bùr§n (BJ) bếtnhiên nếu không, không thế otherwise xlGngxin (34) tuong tin tin tưởng to believe, to trust 20. gặnxiẽ (3) camta cảm tạ fo thank 21.
x)yào (#4) cần thiết, cần nhụ yếu to need, need 22. jTrần (CÑ|) ký nhiên đã Since, as 23. yưàny] (3h) nquyeny bang long to be willing to 2A. chuẩn (34) tryển truyén to spread 25.
shéngyin (4%) thanh 4m tiếng, âm thanh sound 186 26.