BỘ CÔNG THƢƠNG TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ NGÀNH/ NGHỀ: KẾ TOÁN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: 609 /QĐ- CĐCNNĐ ngày 01 tháng 8 năm 2018 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định Nam Định, năm 2018 BỘ CÔNG THƢƠNG TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ NGÀNH/ NGHỀ: KẾ TOÁN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Lƣu hành nội bộ) CHỦ BIÊN: NGUYỄN THỊ THU HIỀN Nam Định, năm 2018 LỜI GIỚI THIỆU Học phần kế toán quản trị chi phí thuộc khối lƣợng kiến thức chuyên ngành cung cấp các kiến thức chuyên sau về phân tích và dự báo trong kế toán. Những kiến thức học phần giúp cho sinh viên có thể vận dụng chúng vào công tác chuyên môn nghiệp vụ của mình. Nhằm tạo điều kiện cho sinh viên Khoa Kinh tế - Trƣờng Cao đẳng Công nghiệp Nam Định chuyên ngành kế toán học tập và thực hành kế toán quản trị, nhóm biên soạn khoa kinh tế đã biên soạn cuốn giáo trình “Kế toán quản trị chi phí”. Nội dung giáo trình gồm 6 bài, bố cục của từng bài đƣợc trình bày theo các nội dung chính:Mục tiêu, nội dung, bài tập thực hành Giáo trình đề cập đến tất cả những vấn đề về kế toán quản trị chi phí cơ bản.
Sinh viên có thể tìm hiểu nguyên lý kế toán từ cơ bản đến nâng cao. Từ đó, sinh viên vận dụng đƣợc những kiến thức đã đƣợc học vào nghiên cứu các học phần chuyên môn của ngành và ứng dụng có hiệu quả vào hoạt động thực tiễn sau này Trong quá trình biên soạn, tập thể tác giả đã cố gắng tập hợp đầy đủ những nội dung của môn học. Tuy nhiên, đây là một môn học có phạm vi rộng và phức tạp nên không thể tránh khỏi những khiếm khuyết. Rất mong đƣợc sự đóng góp ý kiến của các thầy các cô! Nam Định, năm 2018 Tập thể nhóm tác giả 1 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.
2 DANH MỤC BẢNG, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ. 6 Bài 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KẾ TO N QUẢN TRỊ .1 Khái niệm và đối tƣợng của kế toán quản trị .1 Khái niệm về kế toán quản trị. Đối tƣợng nghiên cứu của kế toán quản trị. Kế toán quản trị với các chức năng quản lý.
Các chức năng quản lý. Mối quan hệ giữa các chức năng quản lý với kế toán quản trị. So sánh kế toán quản trị và kế toán tài chính. Những điểm giống nhau (2 điểm).
Khững điểm khác nhau (8 điểm). Các kỹ thuật cơ bản sử dụng trong kế toán quản trị. Kỹ thuật thiết kế thông tin. Phân loại chi phí.
Trình bày thông tin dƣới dạng đồ thị. Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin dạng mô hình, phƣơng trình. 9 Bài 2: PH N LO I CHI PH. Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động.
Chi phí sản xuất. Chi phí ngoài sản xuất. Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí. Chi phí hỗn hợp.
Phân loại chi phí trên các báo cáo tài chính. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Báo cáo sử dụng nội bộ. 24 Bài 3: C C PHƢƠNG PH P X C ĐỊNH CHI PH.
Phƣơng pháp xác định chi phí theo công việc. Nội dung phƣơng pháp xác định chi phí theo công việc. Quá trình tập hợp chi phí theo công việc. Quá trình kế toán.
Phƣơng pháp xác định chi phí theo quá trình sản xuất. Nội dung phƣơng pháp xác định chi phí theo quá trình sản xuất. Quá trình tập hợp chi phí theo quá trình sản xuất. Quá trình kế toán.
So sánh phƣơng pháp xác định chi phí theo công việc và xác định chi phí theo quá trình sản xuất. 47 Bài 4: PHÂN T CH MỐI QU N HỆ GI CHI PH KHỐI LƢ NG – L I NHU N (C –V -P). Một số khái niệm cơ bản liên quan đến việc phân tích mối liên hệ chi phí – khối lƣợng – lợi nhuận. Số dƣ đảm phí.
Tỷ lệ số dƣ đảm phí. Kết cấu chi phí (cơ cấu chi phí). Đòn bẩy kinh doanh. Một số ứng dụng khi nghiên cứu mối quan hệ chi phí – khối lƣợng -lợi nhuận 55 4.
Tình huống 1: Thay đổi định phí và doanh thu. Tình huống thứ 2: Thay đổi biến phí và doanh thu. Tình huống 3: Thay đổi định phí, đơn giá và doanh thu. Tình huống 4: Thay đổi định phí, biến phí và doanh thu.
Tình huống 5: Quyết định giá bán ngắn hạn trong điều kiện đặc biệt. Điểm hoà vốn. Khái niệm điểm hoà vốn. Phƣơng pháp xác định điểm hoà vốn.
Đồ thị hoà vốn. Phƣơng trình lợi nhuận. Phân tích điểm hoà vốn. Phân tích điểm hòa vốn trong mối quan hệ với đơn giá bán.
Phân tích điểm hòa vốn trong mối quan hệ với kết cấu sản phẩm. Một số hạn chế khi phân tích mối quan hệ chi phí – khối lƣợng - lợi nhuận. 64 Bài 5: THÔNG TIN CỦ KẾ TO N QUẢN TRỊ VỚI VIỆC R QUYẾT ĐỊNH NGẮN H N. Khái niệm quyết định ngắn hạn và tiêu chuẩn chọn quyết định ngắn hạn.
Khái niệm quyết định ngắn hạn. Tiêu chuẩn chọn quyết định ngắn hạn. Phân tích thông tin thích hợp với việc ra quyết định ngắn hạn. Thông tin thích hợp.
Các thông tin không thích hợp với việc ra quyết định ngắn hạn. Quyết định tăng thêm hay loại bỏ các dây truyền hoặc bộ phận sản xuất .2 Các quyết định trong điều kiện sản xuất bị giới hạn. 70 Bài 6: PH N BỔ CHI PH C C BỘ PH N PHỤC VỤ VÀ PH N T CH BÁO CÁO BỘ PH N. Sự cần thiết phải phân bổ chi phí các bộ phận phục vụ.
Nguyên tắc phân bổ chi phí. Nguyên tắc 1: Chọn tiêu chuẩn phân bổ chi phí phục vụ. Nguyên tắc 2: Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ trong nội bộ các bộ phận phục vụ với nhau .3 Nguyên tắc 3: Phân bổ chi phí theo nguyên tắc ứng xử của chi phí .4 Nguyên tắc 4: Không sử dụng căn cứ phân bổ khả biến để phân bổ chi phí bất biến.5 Nguyên tắc 5: Phân bổ chi phí của bộ phận theo số kế hoạch, không theo số thực tế. Các phƣơng pháp phân bổ chi phí.
Phƣơng pháp trực tiếp. Phƣơng pháp bậc thang (phƣơng pháp gián tiếp). 77 TÀI LIỆU TH M KHẢO. 80 4 D NH MỤC C C CH VIẾT TẮT DN Doanh nghiệp VN Việt Nam TSNH Tài sản ngắn hạn TSCĐ Tài sản cố định GTGT Giá trị gia tăng SXKD Sản xuất kinh doanh BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế KPCĐ Kinh phí công đoàn BHTN Bảo hiểm thất nghiệp BCTC Báo cáo tài chính ĐVT Đơn vị tính NVL Nguyên vật liệu CCDC Công cụ dụng cụ VT – HH Vật tƣ – hàng hóa KKĐK Kiểm kê định kỳ KKTX Kê khai thƣờng xuyên TK Tài khoản SDĐK Số dƣ đầu kỳ SDCK Số dƣ cuối kỳ DT Doanh thu CP Chi phí NK Nhập kho XK Xuất kho DH Dài hạn NH Ngắn hạn CSH Chủ sở hữu 5 DANH MỤC BẢNG, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ Sơ đồ 1: Sơ đồ phân loại chi phí theo chức năng hoạt động.
14 Sơ đồ 2: Sơ đồ phân loại chi phí theo cách ứng xử của hoạt động. 21 Sơ đồ 3: Sơ đồ luân chuyển của chi phí. 23 Sơ đồ 4: Sơ đồ kế toán chi phí công việc theo phƣơng pháp KKTX. 30 Sơ đồ 5: Sơ đồ vận động của chứng từ theo phƣơng pháp xác định chi phí theo công việc.
31 Sơ đồ 6: Trình tự kế toán tập hợp và kết chuyển chi phí và tính giá thành sản phẩm theo công việc (KKTX). 35 Sơ đồ 7: Quy trình sản xuất liên tục. 43 Sơ đồ 8: Sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất. 44 Sơ đồ 9: Sơ đồ điểm hoà vốn.
60 Sơ đồ 10: Sơ đồ phƣơng pháp phân bổ trực tiếp. 76 Sơ đồ 11: Phân bổ chi phí của các bộ phận phục vụ theo phƣơng pháp bậc thang. 77 Đồ thị 1:Biến phí tỷ lệ. 16 Đồ thị 2: Biến phí cấp bậc.
16 Đồ thị 3: Định phí bắt buộc. 17 Đồ thị 4: Định phí tuỳ ý. 17 Đồ thị 5: Chi phí hỗn hợp. 18 6 Bài 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ Mục tiêu: - Trình bày đƣợc khái niệm kế toán quản trị - Phân biệt đƣợc sự giống và khác nhau giữa kế toán quản trị kế toán tài chính và kế toán chi phí - Vận dụng đƣợc vai trò của kế toán quản trị trong việc thực hiện chức năng quản lý - Lựa chọn và sử dụng các kỹ thuật nghiệp vụ cơ bản về kế toán quản trị, đo lƣờng kết quả của các mặt hoạt động, các đơn vị, các nhà quản trị và nhân viên trong tổ chức 1.1 Khái niệm và đối tƣợng của kế toán quản trị 1.1 Khái niệm về kế toán quản trị - Khái niệm: Kế toán quản trị là một bộ phận của hạch toán kế toán nhằm thu thập, xử lý và truyền đạt các thông tin phục vụ cho quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Vậy, kế toán quản trị là quy trình định dạng, đo lường tổng hợp, phân tích, lập báo biểu, giải trình và thông đạt các số liệu tài chính và phi tài chính cho ban giám đốc để lập kế hoạch, đánh giá, theo dõi việc sử dụng có hiệu quả các tài sản và quản lý chặt chẽ các tài sản. - Một số khái niệm kế toán quản trị trên thế giới: + Theo RON LD W.TS đại học CORNEL, mỹ: “Kế toán quản trị là một bộ phận của hệ thống thông tin quản trị trong một tổ chức mà các nhà quản trị dựa vào đó để hoạch định và kiểm soát các hoạt động của tổ chức.G MRISON thì “Kế toán quản trị có liên hệ với việc cung cấp tài liệu cho các nhà quản lý là những ngƣời ở bên trong tổ chức kinh tế và có trách nhiệm trong việc điều hành và kiểm soát mọi hoạt động của tổ chức đó”. Đối tượng nghiên cứu của kế toán quản trị - Cơ cấu chi phí phát sinh tại một bộ phận của doanh nghiệp - Các yếu tố cấu thành giá bán một đơn vị sản phẩm - Những nguyên nhân ảnh hƣởng đến kết quả hoạt động của từng bộ phận trong tổ chức 1. Kế toán quản trị với các chức năng quản lý 1.