Bà GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O TR¯òNG Đ¾I HâC S¯ PH¾M HÀ NîI ________________________________________________________ PHAN THà THÚY H¾NG GIÁO DĀC KĀ NNG CÀM XÚC Xà HîI CHO TR MÈU GIÁO 5 – 6 TUêI QUA HO¾T ĐîNG VUI CH¡I LUÊN ÁN TIÀN SĨ KHOA HâC GIÁO DĀC HÀ NîI - 2024 Bî GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯òNG Đ¾I HâC S¯ PH¾M HÀ NîI ________________________________________________________ PHAN THà THÚY H¾NG GIÁO DĀC KĀ NNG CÀM XÚC Xà HîI CHO TR MÈU GIÁO 5 – 6 TUêI QUA HO¾T ĐîNG VUI CH¡I Chuyên ngành: Giáo dāc mÅm non Mã sç: 9.01 LUÊN ÁN TIÀN SĨ KHOA HâC GIÁO DĀC Người hướng dẫn khoa học: 1. NGUYÆN THà HOÀNG YÀN 2. Đì THà MINH LIÊN HÀ NîI - 2024 LòI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cću cąa riêng tôi. Kết quÁ nghiên cću và những dữ liệu đ°āc trình bày trong lu¿n án là trung thực và ch°a tĉng đ°āc công bß trong bÃt kì lu¿n án nào hoặc trong công trình nghiên cću cąa tác giÁ nào.
Hà Nội, ngày ….năm 2024 Tác giÁ Phan Thá Thúy H¿ng LòI CÀM ¡N Tôi xin bày tỏ lòng biết ¡n sâu sÁc tßi GS. NguyÇn Thá Hoàng YÁn và PGS.TS Đí Thá Minh Liên 3 những ng°ái ThÅy đã t¿n tâm h°ßng dẫn tôi trong quá trình thực hiện lu¿n án. Tôi xin chân thành cÁm ¡n Tr°áng Đ¿i học S° ph¿m Hà Nái n¡i tôi học t¿p, nghiên cću và Tr°áng Cao đẳng S° ph¿m Nghệ An, Tr°áng Đ¿i học Vinh n¡i tôi công tác, cùng các ThÅy, Cô giáo, đáng nghiệp đã nhiệt tình giúp đÿ tôi trong sußt quá trình học t¿p. Tôi xin đ°āc cÁm ¡n tßi quý ThÅy, Cô trong hái đáng đánh giá lu¿n án tiến sĩ các cÃp đã nh¿n xét và đóng góp những ý kiến quý báu để lu¿n án này đ°āc hoàn chỉnh h¡n.
Tôi xin chân thành cÁm ¡n sự giúp đÿ, hß trā nhiệt tình cąa cán bá quÁn lí, giáo viên mÅm non, cha m¿ và các cháu 5 3 6 tuổi t¿i các tr°áng mÅm non ã Thanh Hóa, Nghệ An và Hà Tĩnh. Xin cÁm ¡n gia đình, b¿n bè đã luôn bên c¿nh đáng viên, chia sÁ, giúp đÿ để tôi hoàn thành lu¿n án. Tác giÁ Phan Thá Thúy H¿ng MĀC LĀC Mô ĐÄU. Tính cÃp thiết cąa đề tài.
Khách thể và đßi t°āng nghiên cću. GiÁ thuyết khoa học. Ph¿m vi nghiên cću. Cách tiếp c¿n nghiên cću và ph°¡ng pháp nghiên cću.
Những lu¿n điểm cÅn bÁo vệ. Những đóng góp mßi cąa lu¿n án. 8 CH¯¡NG 1: C¡ Sô LÝ LUÊN CĂA GIÁO DĀC KĀ NNG CÀM XÚC Xà HîI CHO TR MÈU GIÁO 5 – 6 TUêI QUA HO¾T ĐîNG VUI CH¡I. Tëng quan nghiên cąu vÃn đÃ.
Các nghiên cứu về kỹ năng cảm xúc xã hội của trẻ mầm non. Các nghiên cứu về giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo. Các nghiên cứu về giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Các vÃn đà lý luËn và kā nng cÁm xúc xã hïi và ho¿t đïng vui ch¢i căa trà mÉu giáo 5 – 6 tuëi.
Kỹ năng cảm xúc xã hội của trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Hoạt động vui ch¡i của trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Quá trình giáo dục kỹ năng cảm xúc cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui chơi. Khái niệm giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i.
Khái niệm biện pháp giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Mục tiêu của giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Nôi dung giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Ph°¡ng pháp giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i.
Hình thức giáo giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Đánh giá kết quả giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Các điều kiện giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Các yÁu tç Ánh h°õng đÁn giáo dāc kā nng cÁm xúc xã hïi cho trà mÉu giáo 5 – 6 tuëi.
Yếu tố khách quan. Yếu tố chủ quan. 60 Kết lu¿n ch°¡ng 1. 62 CH¯¡NG 2: THČC TR¾NG GIÁO DĀC KĀ NNG CÀM XÚC Xà HîI CHO TR MÈU GIÁO 5 – 6 TUêI QUA HO¾T ĐîNG VUI CH¡I.
Khái quát và të chąc khÁo sát. Mục tiêu khảo sát. Nội dung khảo sát. Đối t°ợng, thßi gian, địa bàn khảo sát.
Ph°¡ng pháp khảo sát. Tiêu chí và công cụ đo kỹ năng cảm xúc xã hội của trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Phân tích kÁt quÁ khÁo sát thčc tr¿ng. Thực trạng nhận thức của giáo viên mầm non về kỹ năng cảm xúc xã hội.
Thực trạng mức độ kỹ năng cảm xúc xã hội của trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Thực trạng giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i .4 Đánh giá của giáo viên về những yếu tố ảnh h°áng đến giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi. Đánh giá chung về thực trạng. 114 Kết lu¿n ch°¡ng 2.
116 CH¯¡NG 3: BIÈN PHÁP GIÁO DĀC KĀ NNG CÀM XÚC Xà HîI CHO TR MÈUGIÁO 5 - 6 TUêI QUA HO¾T ĐîNG VUI CH¡I VÀ THČC NGHIÈM S¯ PH¾M. BiÉn pháp giáo dāc kā nng cÁm xúc xã hïi cho trà mÉu giáo 5 – 6 tuëi qua ho¿t đïng vui ch¢i. Nguyên tắc xây dựng biện pháp giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i. Các biện pháp giáo dục kỹ năng cảm xúc xã hội cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui ch¡i.
Mối quan hệ giữa các biện pháp. Thčc nghiÉm s° ph¿m. Khái quát quá trình thực nghiệm. Kết quả thực nghiệm.
145 Kết lu¿n ch°¡ng 3. 166 KÀT LUÊN VÀ KIÀN NGHà. 167 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG Bæ CÓ LIÊN QUAN ĐÀN ĐÂ TÀI LUÊN ÁN. 170 TÀI LIÈU THAM KHÀO.
171 PHĀ LĀC DANH MĀC CÁC CHĊ VIÀT TÌT TT VIÀT TÌT VIÀT ĐÄY ĐĂ 1 CBQL Cán bá quÁn lí 2 CNVC Công nhân viên chćc 3 CXXH CÁm xúc xã hái 4 ĐTB Điểm trung bình 5 GD Giáo dăc 6 GDMN Giáo dăc mÅm non 7 HĐ Ho¿t đáng 8 HĐVC Ho¿t đáng vui ch¡i 9 GV Giáo viên 10 GVMN Giáo viên mÅm non 11 KN Kỹ nng 12 LĐTD Lao đáng tự do 13 MG Mẫu giáo 14 MN MÅm non 15 TB Trung bình 16 TN Thực nghiệm 17 XH Xã hái DANH MĀC BÀNG BÁng 2.1: Quy °ßc điểm các mćc đá cho mßi item .2: Mô tÁ phiếu quan sát KN CXXH cąa trÁ MG 5 3 6 tuổi .3: Mćc đá hiểu biết và áp dăng GD KN CXXH cho trÁ 5 3 6 tuổi cąa GVMN. Thực tr¿ng nh¿n thćc cąa GVMN về KN CXXH và KN CXXH cąa trÁ MG 5 3 6 tuổi. Thßng kê mô tÁ điểm TB mćc đá biểu hiện KN CXXH cąa trÁ MG 5-6 tuổi (xét theo tĉng KN) .6: Thßng kê mô tÁ điểm KN CXXH cąa trÁ .7: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ tính theo tỉ lệ phÅn trm .8: Thßng kê mô tÁ điểm các KN thành phÅn KN CXXH cąa trÁ .9: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa hai vùng .10: So sánh mćc đá KN CXXH cąa trÁ ã hai vùng theo tỉ lệ %.11: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ theo gißi tính .12: So sánh mćc đá KN CXXH về gißi tính cąa trÁ theo tỉ lệ phÅn trm .13: Kiểm định Anova điểm TB KN CXXH cąa trÁ theo nghề cąa cha m¿ .14: Thực tr¿ng măc đích GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi .15: Thực tr¿ng về các lo¿i KN CXXH GV GD cho trÁ qua HĐVC .16: Thực tr¿ng sử dăng các biện pháp GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi qua HĐVC (thông qua phiếu hỏi) .17: Thực tr¿ng sử dăng các biện pháp GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi qua HĐVC (qua 30 bản kế hoạch giảng dạy).18: Thực tr¿ng các trò ch¡i GV sử dăng để GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi qua HĐVC .19: Thực tr¿ng về mćc đá sử dăng hình thćc GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi qua HĐVC .20: Thực tr¿ng về khó khn cąa GV trong việc GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi. Thực tr¿ng mćc đá sử dăng các hình thćc phßi hāp giữa GV và cha m¿ trÁ trong việc GD KN CXXH cho trÁ.
Mćc đá Ánh h°ãng cąa các yếu tß khách quan và chą quan đến GD KN CXXH cho trÁ MG 5 3 6 tuổi .23: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ theo mćc đá quan tâm cąa cha m¿ .24: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ 5 3 6 tuổi theo nghề nghiệp cąa cha m¿ .25: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ theo khu vực trÁ sinh sßng (khu vực đông dân c° và khu vực ít dân c°) .1: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ tr°ßc TN vòng 1 .2: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ tr°ßc TN vòng 1 tính theo tỉ lệ %.3: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ sau TN vòng 1.4: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ sau TN vòng 1 theo tỉ lệ % .5: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ tr°ßc TN vòng 2 .6: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ tr°ßc TN vòng 2 tính theo tỉ lệ phÅn trm .7: Thßng kê mô tÁ ĐTB KN CXXH cąa trÁ sau TN vòng 2.8: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ sau TN vòng 2 tính theo tỉ lệ phÅn trm .9: Thßng kê mô tÁ ĐTB các KN thành phÅn cąa KN CXXH ã trÁ tr°ßc và sau TN.10: Thßng kê mô tÁ điểm TB KN CXXH cąa trÁ ã hai tr°áng tr°ßc TN.11: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ hai tr°áng tính theo tỉ lệ phÅn trm tr°ßc TN .12: Mćc đá KN CXXH cąa trÁ hai tr°áng tính theo tỉ lệ phÅn trm sau TN .13: So sánh ĐTB KN CXXH cąa trÁ tr°ßc và sau TN .14: So sánh ĐTB KN CXXH cąa trÁ tr°ßc và sau TN .15: So sánh ĐTB KN CXXH cąa trÁ tr°áng hāp 3 tr°ßc và sau TN .