Bài 1 trang 86 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Hình tam giác Hình tam giác Bài 1 (trang 86 SGK Toán lớp 5) Viết tên 3 góc và 3 cạnh của hình tam giác dưới đây: Lời giải: Hình 1: Ba góc: góc A, góc B, góc C Ba cạnh: AB, BC, CA Hình 2: Ba góc: góc D, góc E, góc G Ba cạnh: DE, EG, GD Ba cạnh: MK, KN, NM Tham khảo toàn bộ: G i Hình 3: Ba góc: góc M, góc K, góc N ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 88 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập Diện tích hình tam giác Luyện tập Diện tích hình tam giác Bài 1 (trang 88 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích hình tam giác với độ dài đáy là a và chiều cao là h a) a = 30,5 dm và h = 12 dm b) a = 16 dm và h = 5,3 m Lời giải: a) Diện tích hình tam giác là: b)Đổi 16dm=1,6m Diện tích hình tam giác là: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 88 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Diện tích hình tam giác Diện tích hình tam giác Bài 1 (trang 88 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích hình tam giác có: a) Độ dài đáy là 8cm và chiều cao là 6cm b) Độ dài đáy là 2,3dm và chiều cao là 1,2dm Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 89 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung phần 1 Luyện tập chung phần 1 Bài 1 (trang 89 SGK Toán lớp 5) Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là: Lời giải: Đáp án B. Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 90 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung phần 2 Luyện tập chung phần 2 Bài 1 (trang 90 SGK Toán lớp 5) Đặt tính rồi tính: a) 39,72 + 46,18 b) 95,64 – 27,35 c) 31,05 × 2,6 c) 77,5 : 2,5 Lời giải: a) 85,9 b) 68,29 c) 80,73 d) 31 Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 5 Bài 1 trang 91 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Hình thang Hình thang Bài 1 (trang 91 SGK Toán lớp 5) Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang? Lời giải: G i Hình 1, hình 2, hình 4, hình 5, hình 6 là hình thang. Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 93 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Diện tích hình thang Diện tích hình thang Bài 1 (trang 93 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích hình thang, biết: a) Độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm; chiều cao 5 cm b) Độ dài hai đáy lần lượt là 9,4 m và 6,6 m; chiều cao 10,5 m Lời giải: a) Diện tích của hình thang là: b) Diện tích của hình thang là: Đáp số: a) 50cm2 b) 84m2 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 95 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung trang 95 Luyện tập chung trang 95 Bài 1 (trang 95 SGK Toán lớp 5) Tính diện tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là: Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 96 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Hình tròn, đường tròn Hình tròn, đường tròn Bài 1 (trang 96 SGK Toán lớp 5) Vẽ hình tròn có: a) Bán kính 3 cm b) Đường kính 5 cm Lời giải: Các em vẽ như sau: Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 5 Bài 1 trang 98 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Chu vi hình tròn Chu vi hình tròn Bài 1 (trang 98 SGK Toán lớp 5) Tính chu vi hình tròn có đường kính d: a) d = 0,6 cm b) d = 2,5 dm c) d = 4/5 m Lời giải: a) d = 0,6cm C = 0,6 × 3,14 = 1,884 (cm) b) d = 2,5 dm C = 2,5 × 3,14 = 7,85 (dm) c) d = 4/5m G i C = 4/5 × 3,14 =2,521(m) Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 99 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập Chu vi hình tròn Luyện tập Chu vi hình tròn Bài 1 (trang 99 SGK Toán lớp 5) Tính chu vi hình tròn có bán kính r: Lời giải: Đáp số: a) 56,52 m b) 27,623 dm c) 15,7 cm Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 100 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tâp - Diện tích hình tròn Luyện tâp - Diện tích hình tròn Bài 1 (trang 100 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích hình tròn có bán kính r: a) r = 6 cm b) r = 0,35 dm Lời giải: G i a) Diện tích hình tròn: 6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2). b) Diện tích hình tròn: 0,25 x 0,35 x 3,14 = 0,3846 (dm2).
Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 100 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Diện tích hình tròn Diện tích hình tròn Bài 1 (trang 100 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích hình tròn có bán kính r: a) r = 5cm b) r = 0,4 dm c) r = 3/5 m Lời giải: a) Diện tích hình tròn là: 5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2) b) Diện tích hình tròn là: 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2) c) Diện tích hình tròn là: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 100 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung trang 100 Luyện tập chung trang 100 Bài 1 (trang 100 SGK Toán lớp 5) Một sợi dây thép được uốn như hình bên, tính độ dài của sợi dây? Lời giải: Độ dài của sợi dây thép là tổng chu vi 2 hình tròn có bán kính là 7 cm và 10 cm Độ dài của dây thép là: Đáp số: 106,76 (cm) Tham khảo toàn bộ: G i 7 × 2 × 3,14 + 10 × 2 × 3,14 = 106,76 (cm) ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 102 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Giới thiệu biểu đồ hình quạt Giới thiệu biểu đồ hình quạt Bài 1 (trang 102 SGK Toán lớp 5) Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên biểu đồ hình quạt. Hãy cho biết có bao nhiêu học sinh. a) Thích màu xanh b) Thích màu đỏ c) Thích màu trắng d) Thích màu tím Lời giải: a) Số học sinh thích màu xanh là: 120 : 100 x 40 = 48 (học sinh) b) Số học sinh thích màu đỏ là: 120 : 100 x 25 = 30 (học sinh) c) Số học sinh thích màu trắng là: 120 : 100 x 20 = 24 (học sinh) G i d) Số học sinh thích màu tím là: 120 : 100 x 15 = 18 (học sinh) Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 104 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập về diện tích Luyện tập về diện tích Bài 1 (trang 104 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích mảnh đất có kích thước theo hình vẽ: Lời giải: Chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật số 1 và số 2: Chiều dài hình chữ nhật số 1 là: 3,5 + 4,2 + 3,5 = 11,2 (m) Diện tích của hình chữ nhật số 1 là: 11,2 × 3,5 = 39,2 (m2) Diện tích của hình chữ nhật số 2 là: 6,5 × 4,2 = 27,3 (m2) Diện tích của mảnh đất là: 39,2 + 27,3 = 66,5 (m2) Đáp số: 66,5 (m2) Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 5 Bài 1 trang 105 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập về diện tích (tiếp theo) Luyện tập về diện tích (tiếp theo) Bài 1 (trang 105 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây: AD = 63m AE = 84m BE = 28m GC = 30 m Lời giải: Mảnh đất đã cho được chia thành hình chữ nhật AEGD và 2 hình tam giác AEB và BGC Diện tích hình chữ nhật AEGD là: 84 × 63 = 5292 (m2) Độ dài cạnh BG là: 28 + 63 = 91 (m) Diện tích hình tam giác BGC là: 91 × 30 : 2 = 1365 (m2) Diện tích hình tam giác AEB là: 84 × 28 : 2 = 1176 (m2) Diện tích mảnh đất là: Đáp số : 7833 (m2) Tham khảo toàn bộ: G i 5292 + 1365 + 1176 = 7833 (m2) ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 106 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung Luyện tập chung Bài 1 (trang 106 SGK Toán lớp 5) Cho hình tam giác có diện tích 5/8 m2 và chiều cao 1/2m. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.
Lời giải: Độ dài đáy của hình tam giác là: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 108 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Hình hộp chữ nhât. Hình lập phương Hình hộp chữ nhât. Hình lập phương Bài 1 (trang 108 SGK Toán lớp 5) Viết số thích hợp vào ô trống: Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 110 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 110 Luyện tập trang 110 Bài 1 (trang 110 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có: chiều dài 25 dm, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 18 dm. Lời giải: a) Đổi 1,5m = 15dm Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (25 + 15) x 2 x 18 = 1440 (dm2) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 1440 + (25 x 15) x2 = 2190 (dm2) b, Chu vi đáy của hình hộp là: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 110 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Bài 1 (trang 110 SGK Toán lớp 5) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm và chiều rộng 4 dm, chiều cao 3dm.