Bài 1 trang 22 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung 4 Luyện tập chung 4 Bài 1 (trang 22 SGK Toán lớp 5) Một lớp học có 28 học sinh, trong đó số em nam bằng 2/5 số em nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu em nữ, bao nhiêu em nam? Lời giải: Ta có sơ đồ: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần) Số nam là: 28 : 7 × 2 = 8 (em) Số nữ là: 28 – 8 = 20 (em) Đáp số: 8 em nam và 20 em nữ. Bài 1 trang 34 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Khái niệm số thập phân Khái niệm số thập phân Bài 1 (trang 34 SGK Toán lớp 5) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Lời giải: Từ trái sang phải: a) Một phần mười (không phẩy một) Hai phần mười ( không phẩy hai) Ba phần mười (không phẩy ba) …………………………………. G i Chín phần trăm (không phẩy không chín) Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 37 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Khái niệm số thập phân (tiếp theo) Khái niệm số thập phân (tiếp theo) Bài 1 (trang 37 SGK Toán lớp 5) Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307 Lời giải: – Chín phẩy bốn – Bảy phẩy chín mươi tám – Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy G i – Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm – Không phẩy ba trăm linh bảy Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 38 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập số thập phân Luyện tập số thập phân Bài 1 (trang 38 SGK Toán lớp 5) a) Chuyển các phân số thập phân sau đây thành hỗn số (theo mẫu): b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu): Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 38 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân Bài 1 (trang 38 SGK Toán lớp 5) Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng? a) 2,35 b) 301,80 c) 1942,54 d) 0,032 Lời giải: Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Số thập phân bằng nhau Số thập phân bằng nhau Bài 1 (trang 40 SGK Toán lớp 5) Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn: a) 7,800; 64,9000; 3,0400 b) 2001,300; 35,020; 100,0100 Lời giải: a) 7,800 = 7,8 64,9000= 64,9 3,0400= 3,04 b) 2001,300 = 2001,3 35,020= 35,02 100,0100= 100,01 Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 5 Bài 1 trang 42 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • So sánh hai số thập phân So sánh hai số thập phân Bài 1 (trang 42 SGK Toán lớp 5) So sánh hai số thập phân: a) 48,97 và 51,02; b) 96,4 và 96,38; c) 0,7 và 0,65 Lời giải: a) 48,97 < 51,02; b) 96,4 > 96,38; c) 0,7 > 0,65. Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 43 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung số thập phân Luyện tập chung số thập phân Bài 1 (trang 43 SGK Toán lớp 5) Đọc các số thập phân sau đây: a) 7,5; 28,416; 201,05; 0,187 b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010 Lời giải: a) 7,5 đọc là bảy phẩy năm 28,416 đọc là hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu 201,05 đọc hai trăm linh một phẩy không năm 0,187 đọc là không phẩy một trăm tám mươi bảy b) 36,2 đọc là ba mươi sáu phẩy hai 9,001 đọc là chín phẩy không không một G i 84,302 đọc là tăm mươi tư phẩy ba trăm linh hai 0,010 đọc là không phẩy không mười Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 43 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập so sánh hai số thập phân Luyện tập so sánh hai số thập phân Bài 1 (trang 43 SGK toán lớp 5) Điền dấu ‘>’,'<‘ hoặc ‘=’ 84,2 …. 6,85 90,6…… 89,6 Lời giải 84,2 > 84,19 6,843 < 6,85 Tham khảo toàn bộ: G i 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6 ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 44 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Bài 1 (trang 44 SGK Toán lớp 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = ….m b) 2dm 2cm = …dm c) 3cm 7cm =…m d) 23m 13cm = …m Lời giải: a) 8,6m b) 2,2dm Tham khảo toàn bộ: G i c) 3,07m ải Toán lớp 5 d) 23,13m Bài 1 trang 45 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 1 (trang 45 SGK Toán lớp 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a) 4 tấn 562 kg = …… tấn b) 3 tấn 14 kg = …… tấn c) 12 tấn 6 kg = …… tấn d) 500 kg = …… tấn Lời giải a) 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn b) 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn d) 500 kg = 0,5 tấn Tham khảo toàn bộ: G i c) 12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 45 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Luyện tập viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân Bài 1 (trang 45 SGK Toán lớp 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 35m 23cm = …m; b) 51dm 3cm = …dm; c) 14m 7cm = ….
Lời giải: a) 35m 23cm = 35,23m b) 51dm 3cm = 51,3dm c) 14m 7cm = 14,07m Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 5 Bài 1 trang 47 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung 1 Luyện tập chung 1 Bài 1 (trang 47 sgk Toán lớp 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a) 42m 34 cm = …….km Lời giải a) 42,34 m b) 562,9 dm c) 6,02 m d) 4,352 km Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 47 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân Bài 1 (trang 47 SGK toán lớp 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a, 56dm2 =. dm2 d, 2cm2 5mm2 = .cm2 Lời giải a, 56dm2 = 0,56m2 b, 17 dm2 23cm2 = 17,23dm2 c, 23cm2 = 0,23dm2 d, 2cm2 5mm2 = 2,05cm2 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 48 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung 3 Luyện tập chung 3 Bài 1 (trang 48 sgk Toán lớp 5) Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó Lời giải a) 12,7 b) 0,65 c) 2,005 d) 0,008 Bài 1 trang 48 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập chung 2 Luyện tập chung 2 Bài 1 (trang 48 SGK Toán lớp 5) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét a) 3m6dm b) 4dm c) 34m 5cm d) 345 cm Lời giải a) 3,6m G i b) 0,4m Tham khảo toàn bộ: c) 34,05m ải Toán lớp 5 d) 3,45 m Bài 1 trang 50 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập: Cộng hai số thập phân Luyện tập: Cộng hai số thập phân Bài 1 (trang 50 SGK Toán lớp 5) Tính rồi so sánh giá trị của a+b và b + a Lời giải Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 50 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Cộng hai số thập phân Cộng hai số thập phân Bài 1 (trang 50 SGK Toán lớp 5) Tính a, 58,2 + 24,3 b, 19,36 + 4,08 c, 75,8 + 249,19 d, 0,995 + 0,868 Lời giải Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 51 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Tổng nhiều số thập phân Tổng nhiều số thập phân Bài 1( trang 51 SGK Toán lớp 5) Tính a) 5,27 + 14,35 + 9,25 b) 6,4 + 18,36 + 52 c) 20,08 + 32,91 + 7,15 d) 0,75 + 0,09 + 0,8 Lời giải Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 5 Bài 1 trang 52 SGK Toán lớp 5 Mục lục nội dung • Luyện tập Tổng nhiều số thập phân Luyện tập Tổng nhiều số thập phân Bài 1 (trang 52 SGK Toán lớp 5) Tính a) 15,32 + 41,69 + 8,44 b) 27,05 + 9,38 + 11.