is ae ta NGUYEN THI THU HUE Primary Grammar NGU PHAP TIENG ANH ® lluữ pháp tiếng Anh dễ hiểu, dễ nhớ ® Tạo dựng nên tảng ngữ pháp vững chắc LL ain i VY PRIMARY GRAMMAR NGU PHAP TIENG ANH THEO CHU DE Lớp 5 - Tập I Bản quyền © thuộc về minhthangbooks Theo hợp đồng sử dụng tác phâm giữa Công ty TNHH Văn hóa Minh Tân - Nhà sách Minh Thắng và tác giả: Nguyễn Thị Thu Huế. Bắt cứ sự sao chép, xuất bản và phát hành dưới mọi hình thức (sách, ấn phẩm, trang tin điện tử trên mạng Internet) đều là vi phạm Luật Xuất bản, Luật Bản quyền, và Luật Sở hữu trí tuệ. Mọi ý kiến đóng góp và liên hệ xin gửi về: Phòng Biên tập minhthangbooks Địa chỉ: 808 Đường Láng - Quận Đồng Đa - Hà Nội Điện thoại: 024. 3999 7777 Email: minhthangbooks@gmail.com Website: nhasachminhthang.com/nhasachminhthang808duonglang/ Zalo ban hang: 0932 321 719 - 091 226 9229 Các Trường học, Trung tâm ngoại ngữ, các thầy cô giáo có nhu cầu đăng ký mua sách cho học sinh, xin vui lòng liên hệ với các đại lý của Nhà sách Minh Thắng và các siêu thị sách trên toàn quốc, sẽ được mua với giá ưu đãi.
Xin chân thành cảm ơn quý độc giả đã luôn ủng hộ Nhà sách Minh Thắng trong thời gian qua. NGUYEN THI THU HUE PRIMARY GRAMMAR NGU PHAP TIENG ANH - THEO CHU DE — Lớp 5- Tập 1 NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI lí 3 Primary Grammar Ở cấp Tiểu học, khi các em mới chập chững bước vào những bài học đầu tiên về tiếng Anh, ngoài việc học phát âm, từ vựng, mẫu câu. thì việc nắm vững những kiến thức ngữ pháp cơ bản là vô cùng quan trọng bởi đây là nền tảng giúp các em trở nên thành thạo ở cả bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Đây cũng là bàn đạp vững chắc giúp các em tự tin hơn trên chặng đường học tiếng Anh sau này.
Primary Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh theo chủ đề lớp 5 được biên soạn nhằm giúp các em học ngữ pháp tiếng Anh dễ dàng, bài bản và tiếp cận đúng phương pháp học chuẩn quốc tế. Bộ sách được chia làm 2 tập. Mỗi tập gồm các chủ đề ngữ pháp và các chủ đề từ vựng thông dụng. Phần chủ điểm ngữ pháp: Giới thiệu các khái niệm ngữ pháp cơ bản đi kèm biểu đồ ngữ pháp đơn giản trong mỗi bài.
Phần thực hành: Cung cấp đa dạng các hoạt động, các dạng bài tập phong phú, đưa các em từng bước tiếp cận với các quy tắc ngữ pháp và sử dụng các quy tắc đó một cách chính xác. Phần ôn tập: Sau vài chủ điểm ngữ pháp sẽ là một bài ôn tập. Mỗi phần ôn tập gồm hai bài kiểm tra được thiết kế tích hợp các chủ điểm ngữ pháp đã học giúp đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của các em. Các bài học được trình bày ngắn gọn, súc tích, rõ ràng, kèm nhiều hình ảnh sinh động giúp các em cảm thấy hứng thú trong mỗi bài học.vn SOME/ ANY GRAMMAR FOCUS s* Tính từ chỉ số lượng “some/ any” ® Some, any (một vài, một ít) ® Some được dùng trước danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
s Some được dùng trong câu khẳng định và lời mời. *_ Any được dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. Dùng trong câu khẳng định (+) Dùng trong câu phủ định (-) Dùng trong lời mời/ câu đề nghị Dùng trong câu nghỉ vấn (?) Some +N. MOt vai ANY + Nu vsngaém duce? ) chuit nao, it nao SOME + Neorg démauoe! MOt chut, mot it | Any +N.: | have some oranges.
There aren’t any books in the class. (Tôi có một vài quả cam.) (Không có quyển sách nào trong lớp học.) Would you like some milk? Is there any salt in the jar? (Bạn uống chút sữa nhé?) (Có ít muối nào trong lọ không?) minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 5 x § a ©. Primary Grammar = PRACTICE |. Fillin the blank with a, an, some._ crocodile 2 Ba - A / nã butter 6.
meat + đc 2) See “À ae ' .___ umbrella ___ policeman’ euumummcticitg Io, trees 16.0 °° 2 2 books: TH óc teen jẽẽ 120G sugar II. Fill in some or any. Would you like cakes? a % 6 | nhasachminhthang. Are there students in the classroom? 3.
children are playing in the playground. There are lemons in the basket. “Please give me 6. They don’t need 9.
He doesn’t need 12. They don’t want 13. Peter gave me 15. There is food.” chairs in the living room.
coffee, please? meat in the shop. bread in the cupboad. jam in the jar. Complete the sentences with “some” or “any”.
He has got pears for Susan. minhthangbooks - Chuyén sach tiéng Anh | 7 x Primary Grammar 2. Has Tom got 4. This salad is awful! There isn’t 6.
Well done! There aren’t butter in the fridge. brothers and sisters? milk in the fridge. It’s for Susan. salt in it! mistakes in your test! 7.
She’s got beautiful postcards from London. ls there sugar? 9. There are books on the desk. There is salt in the jar.
| have got new books. We’ve got cheese. Let’s make sandwiches. Has she got friends in London? 14.
Is there margarine in the cupboard? 15. | can’t make a cake, because | can’t find flour. Choose the correct answer. Paul is brother.
She often buys two of milk from the supermarket. His name is Tom. is very clever. This is Lucy’s dog.
Would you like cup of tea? A.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ Lớp 5 - Tập 1 _. How sisters have you got? A. Why ? Do you know? A. is she crying 9.
How many books does Nam ? - He has eight. Anna has breakfast six o’clock. She does her homework the evening. there any flowers in the garden? A.
My sister to work by motorbike. students are there in your school? A. My school is to a hospital. Fill in “some”, “any”, “How much” or “How many”.
Chris and Laura are making a shopping list. Chris: Have we got (1) bread? Laura: Yes, we've got (2) Chris: (3) bread have we got? Laura: One loaf. Chris: We haven† go† (4)_ - biscuits and there aren't (5) crisps. Shall we buy (6) ? minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 9 x 1A.
Primory Grammar Laura: Chris: Laura: Chris: Laura: Chris: Laura: Chris: Laura: Chris: Laura: Ok. We'll get (7) biscuits and (8) crisps. What about potatoes? Are there (9) potatoes? Yes, there are (10) Is there (11) rice? No, there isn't (12) rice. We've got to buy (13) (14) rice do we need? Two packets.
Have we got (15) milk? No. We've got to buy (16) (17) cartons of milk? Four cartons. Write the sentences as in the example. Are there any chairs? Yes, there are some chairs.vn “ Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ Lớp 5 - Tộp 1 c§§ 8 6.
rice? x minhthangbooks - Chuyén sach tiéng Anh | 11 x AFEW- A LITTLE FEW - LITTLE GRAMMAR FOCUS A FEW -A LITTLE: một ít, một vài FEW — LITTLE: rat it, qua it Mang nghĩa A FEW+N .„„„ ALITTLE+ MOt it, m6t chut khẳng định Ninongaémauge (it nhung vẫn đủ để làm gì) Mang nghĩa FEW+N.„„„ LITTLE+ - Rất ít, quá ít, hầu như không phủ định Nivongsémauge (Qua it khong du lam gi) Ex: | need a few eggs. (Tôi cần một vài quả trứng.) There is a little cheese in the fridge. (Có một ít bơ trong tủ lạnh.) There are few oranges on the table. (Có rất ít cam ở trên bùn.vn sweets Ngữ phớp tiếng Anh theo chu dé Lop 5 - Tap 1 ÑẢ.
i Circle “little” or “few”. | had few/ little water in the bottle. They spoke few/ little French. It was nearly impossible to understand them.
I’m sorry, but | have few/ little time to waste. He is lucky. He has few/ little problems. They have few/ little interest in politics.
Few/ Little children understood the difference. Very few/ little students studied Latin last year. He has got few/ little friends.1 drink few/ little coffee. | don’t like it.
The Smiths have got few/ little money. They aren’t rich. There were few/ little people in the cinema yesterday. There was few/ little lemonade in the bottle.
minhthangbooks - Chuyén sach tiếng Anh | 13 x ie r mmar ai ; Primary Gra ill. Fill in the blank with “a little” or “a few”. @ Jane has got bags. ® He has got work.
He can go home in an hour. © There are oranges in the basket. @ They have English books. ® Let’s have some coffee.
I’ve got minutes. © Nick bought CDs for his cousin. @ Ihave got rice. |need to buy some.
© Eggs taste better with salt. © I’m not very hungry. | want only food. © There is juice in my glass.
Choose the correct answer. There is snow in Sapa in winter. I’ve got flour. | can’t make a cake.
We’ve got money. Let’s buy a snack. There is flour. | can make a cake.
| can buy that schoolbag. I’ve got money. I’ve got time.vn a Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ Lớp 5-Tộp! ,$ÊR MAA, 7. Are you thirsty? I’ve got juice.
There is butter. Can you buy some? A. Fill in “few, a few, little, a little”. students come to class.
The teacher is very sad.1 need help for my homework. Can you help me? 3. Sorry, | have to go. | don’t need sugar in my tea.
books on the table. You can borrow them. He isn’t a very good father. He knows very about his children.
| have coins and money in my wallet. | don’t have anything to drink. There is water in the glass. My father often drinks wine for dinner.
It’s good for him. We are planting trees in the garden now. We’re happy because the teacher gives us very homework. There is rice in our house.
It’s enough for lunch. Find the mistake and correct it. There isn’t some fruit in the fridge. He’s got two puppys.
She have got a big nose. He is knowing my father. minhthangbooks - Chuyén sách tiếng Anh | 15 2€ Bê Primary Grammar 5. Paula always sing in the bath.
Look at they car! 7.1 doesn’t know his name. She has a bath at the moment. They are goods teachers. We’ve got very few cheese.vn A LOT OF/ LOTS OF MUCH/ MANY > GRAMMAR FOCUS y/ 1.
ALOT OF - LOTS OF: nhiéu A lot of/ lots of: Thường được dùng trong câu khẳng định; có thể đứng trước cả danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được. A LOT OF = LOTS OF + N số nhiều/ N không đếm được John has a lot of books. | need a lot of coffee. = John has lots of books.
=| need lots of coffee. (John co rat nhiéu sach.) (Tôi cần nhiều cà phê. MANY - MUCH: nhiều ca y shpat ah a fi E ` te ipa ae og 6 Ta “Many” dùng trước danh từ đếm “Much” sone iret ane tir được số nhiều. không đếm được.
many cars (nhiều ô tô) much money (nhiéu tién.) ee oes “Many” thường dùng trong câu phủ định và nghỉ vấn. I don't have many friends.