Chương 1 : ĐẶT VAN DE 1.1 Lời giới thiệu 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu | 1.1 Mục tiêu chung | 1. Mục tiêu cụ thé N©GY)3 1.3 Ý nghĩa của đề tài.4 Phạm vi nghiên cứu 1.1 Không gian thực hiện 1.2 Thời gian thực hiện 1.5 Cấu trúc luận van. Chương 2 : CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Cơ sở lý luận L>fuUN|DIHAn 2.1 Hoạt động kinh doanh xuất khẩu.1 khái niệm xuất khẩu.2 Vai trò của xuất khẩu.3 Yêu cầu của việc xuất khẩu .4 Mục tiêu xuất khâu.5 Nhiệm vụ của xuất khâu 2.2 Chỉ tiêu đánh giá .2 Hiệu quả sử dụng toàn bộ tài sản 2.3 Quan điểm đề xuất giải pháp về ngành mây thủ công mỹ nghệ 2.1 Quan điểm về đề xuất giải pháp 2.2 Cơ sở đề xuất giải pháp .2 Phương pháp nghiên cứu .1 phương pháp phân tích thống kê .2 Phương pháp chuyên gia .3 phương pháp xây dựng ma trận SWOT. Chương 3 : TONG QUAN VE SIÊU THỊ RATEX 3.1 Sự hình thành siêu thi may Ratex va chuẩn loại sản xuất kinh doanh .1 Sự hình thành siêu thị Ratex .2 Chuẩn loại đã sản xuất, xuất khẩu của siêu thị Ratex .3 Chức năng và nhiệm vụ của siêu thị Ratex .1 Chức năng của siêu thị Ratex .2 Nhiệm vụ của siêu thị Ratex .2 Phuong hướng hoạt động và thành tựu đạt được của siêu thị Ratex 3.1 Phương hướng hoạt động của siêu thị Ratex 3.2 Thành tựu đạt được của siêu thị Ratex 3.3 Công tác quản lý và phát triển thương hiệu Ratex.1 Đăng ký bảo hộ thương hiệu, nhãn hiệu ở trong nước và nước ngoài .2 Bộ máy quản lý và phát triển thương hiệu .3 Mức chi tiêu cho quan lý và phát triển thương hiệu .4 Xây dựng văn hóa doanh nghiệp.
Chương 4 : KET QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 4.1 Tình hình chung về thị trường sản phẩm từ mây của thế giới.1 Tình hình sử dụng mây thủ công thé giới 18 4.2 Tình hình sản xuất và thương mại một số mặt hàng mây chủ yếu 18 4.3 Những xu hướng phát triển mây thế giới.2 Phân tích tình hình mây thủ công mỹ nghệ của siêu thi Ratex 23 4.1 Phân tích tình hình kinh doanh mây của siêu thị Ratex 23 4.1 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của siêu thị Ratex .2 Giá thành một số sản phẩm chủ lực của siêu thị Ratex 27 4.3 Co cấu thị trường chủ lực và giá trị một số mặt hàng xuất khẩu của siêu thị Ratex 31 4.4 Phân tích thị trường và thị phần mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex.5 Hình thức tiếp thị sản phẩm bang mây của siêu thị Ratex.2 Tinh hình xuất khẩu mây của siêu thị Ratex .1 Tình hình xuất khâu sản phẩm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị trường Tây Ban Nha.2 Tinh hình xuất khẩu sản phâm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị trường Thổ Nhĩ Kỳ.3 Tình hình xuất khẩu sản phẩm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị trường Ucraina.4 Tình hình xuất khâu sản phẩm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị tường Nhật Bản 32 4.3 Ma trận SWOT 58 4.4 Một số giải pháp nhằm duy trì và phát triển thị trường xuất khẩu.1 Giải pháp thực hiện trên các thị trường chủ lực.1 Giải pháp trên thị trường Tây Ban Nha.2 Giải pháp trên thị trường Thổ Nhĩ Kỳ .3 Giải pháp trên thị trường Ucraina .4 Giải pháp trên thị trường Nhật Bản .2 Giải pháp về nguồn nguyên liệu cho sản xuất 6n định .3 Giải pháp về sản phẩm và tăng khả năng phân phối hang mây.1 Giải pháp làm mới sản phẩm và chất lượng .2 Giải pháp bán hàng qua mạng .3 Giải pháp tiếp xúc với trung tâm giao dịch .4 Giải pháp về dịch vụ chăm sóc khách hàng. 67 Chương 5: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 5.2 Kiến nghị 68 DANH SÁCH CAC CHỮ VIET TAT. SXKD: sản xuất kinh doanh CT : Bàn chính ST : Bàn phụ AC : Ghế đơn có tay FS : Gác chân 3S : ghế ba CS : ghế đơn không tay LS : Ghế đôi TACN: bàn ghế phòng khách CWHT: bàn ghế hội nghị SPA : các hàng trang trí CASE: các mặt hang tủ, kệ. CH: là các loại bàn trong nhà bếp TNBQ: Thu nhập bình quân.
SLĐ: Số Lao động DN: Doanh nghiệp DANH MỤC CAC BANG BIEU Trang Bảng 4.1 Số liệu 10 thị trường tiêu thụ mây mạnh nhất qui 1 năm 2003 18 Bảng 4.2 Sản lượng bàn ghế mây của Trung Quốc, Tây Ban Nha, An Độ 19 Bảng 4.3 Sản lượng giường, tủ mây thủ công của Thổ Nhĩ Kỳ.4 Sản lượng giường tủ mây của Nhật Bản.5 Số liệu kết quả kinh doanh của siêu thị Ratex 25 Bảng 4.6 Giá thành các bộ bàn ghế tiếp khách làm bằng mây của siêu thị Ratex.7 Giá thành các bộ bàn ghế salon mây của siêu thị Ratex 29 Bảng 4.8 Giá thành các loại tủ, kệ, gid, giuong ngủ của siêu thị Ratex 29 Bảng 4.9 Kết quả xuất khâu mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex 9 tháng đầu năm 2004 32 Bảng 4.10 Tình hình tiếp thị mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex năm 2003.11 Tình hình xuất khẩu mây Ratex sang thị trường Tây Ban Nha 36 Bảng 4.12 Cơ cầu mặt hàng xuất khẩu mây Ratex sang Tây Ban Nha.13 Giá cả sản pham mây của Trung quốc, An Độ và siêu thị Ratex trên thị trường Tây Ban Nha năm 2003 40 Bảng 4.14 Lợi nhuận xuất khâu sản phâm bằng mây của siêu thị Ratex sang Tây Ban Nha.15 Tinh hình xuất khẩu sản phẩm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị trường Thổ Nhĩ Kỳ.16 Co cầu mặt hàng xuất khẩu sản pham mây của siêu thi Ratex sang Thổ Nhĩ Kỳ.17 Giá cả sản phẩm mây của Nhật, Indonesia và siêu thị Ratex trên thị trường Tây Ban Nha năm 2003 45 Bang 4.18 Lợi nhuận xuất khâu sản phẩm mây của siêu thị Ratex sang thị trường Thổ Nhĩ Kỳ.19 Tình hình xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị trường Ucraina.20 Cơ cầu mặt hàng xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị trường Ucraina.21 Giá cả sản pham mây của Anh, Pháp và siêu thị Ratex trên thị trường Ucraina năm 2003 51 Bảng 4.22 Lợi nhuận xuất khẩu mây của siêu thị Ratex qua thị trường Ucraina.23 Tình hình xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị trường Nhật Bản.24 Cơ cầu mặt hàng xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị trường Nhật Bản .25 Lợi nhuận xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị trường Nhật.26 Dự kiến sản lượng xuất khâu của siêu thị Ratex sang thị trường này đến năm 2010.27 Lợi thé về việc trồng mới so với nhập khâu nguyên liệu 36 Bảng 4.28 Giá cả thiết kế Web. 63 10 DANH MỤC CÁC HÌNH, SƠ ĐÒ Trang Hình 2.1 Mô hình ma trận SWOT 11 Hình 3.1 Hình ảnh nội thất mang ký hiệu SPA07 của siêu thị Ratex (Xem phần phụ lục ) 13 Hình 4.1 Hình Bàn ghế văn phòng hội nghị( xem ở phần phụ mục ) 19 Hình 4.2 Bàn ghế phòng khách 20 Hình 4.3 Doanh số xuất khẩu qua các năm của siêu thị Ratex.4 Bộ bàn ghế mang ký hiệu TACN06A 28 Hình 4.5 Giường ngủ mang ký hiệu BEDO1 30 Hình 4.6 Bộ salon mang ký hiệu CHWTO1 ( xem phan phụ lục ) 30 Hình 4.7 Thị trường xuất khâu chủ lực các sản phẩm mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex năm 2004 31 Hình 4.8 Tình hình xuất khẩu sản phẩm bằng mây sang thị trường Tây Ban Nha 37 Sơ đồ 4.1 Kênh Phân phối sản phẩm bang mây của siêu thị Ratex ở thị trường Tây Ban Nha.9 Tình hình xuất khẩu san phâm bằng mây của siêu thị Ratex sang thị trường Thổ Nhĩ Kỳ .10 Bộ bàn ghê mang ký hiệu CHWT08 của siêu thị Ratex ( xem phần phụ lục ) 44 Hình 4.11 Tình hình xuất khẩu sản phâm bang mây của siêu thị Ratex sang thị tường Ucraina.12 Mặt hàng mây Ratex mang ký hiệu BED02 của siêu thị Ratex 49 Hình 4.13 Tình hình xuất khẩu mây của siêu thị Ratex sang thị tường Nhật Bản.14 Mặt hàng mây của siêu thị Ratex mang ký hiệu CH 14 aD Hình 4.15 Cơ cau tiêu ding hàng thủ công mỹ nghệ ở Nhật 3 tháng cudi năm 2002 62 1] DANH MỤC PHỤ LỤC Hình Bàn ghế văn phòng hội nghị Bộ salon mang ký hiệu CHWT0I Bộ bàn ghế mang ký hiệu CHWT08 Bộ bàn ghế văn phòng mang ký hiệu TACN09 Bộ bàn ghế văn phong mang ký hiệu TACN35 Các mặt hàng phụ trang trí khác. 12 NHẬN XÉT CUA GIÁO VIÊN PHAN BIEN Chương | ĐẶT VAN DE 1.1 Loi giới thiệu Hiện nay, nước Việt Nam chúng ta là có xu hướng xuất khẩu mạnh. Việt Nam đã có một số mặt hàng có tên tuổi trên thế giới.
Như xuất khẩu gạo, cá basa, cá tra, thủy sản. Đang canh tranh rất gay gắt trên thị trường nước ngoài. Mặt hàng mây thủ công mỹ nghệ ít được quan tâm và cạnh tranh không mạnh hiện đang tràn đầy sức sống. Đây được xem là ngành xuất khẩu mới lạ và đầy tiềm năng.
Con người Việt Nam có truyền thống về thủ công. Việt Nam có rất nhiều những nghệ nhân giỏi, nguồn nguyên liệu phong phú. Nên chúng ta cần tận dụng những cơ hội và tiềm năng sẵn có đề phát huy sức mạnh. Ông Tân Hoàng Minh đang kinh doanh taxi và dịch vụ khách sạn, Tân Hoàng Minh lại chuyên hướng sang sản xuất hàng mây thủ công mỹ nghệ truyền thống.
Xu hướng hiện nay của nhiều quốc gia trên thế giới muốn sử dụng những sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên, được làm bằng tay. Nguồn cung cấp hàng nội thất thủ công mỹ nghệ từ các nước phát triển và một số nước phát triển trên thế giới như: Tây Ban Nha, Ucraina, Đức. vẫn chưa đủ đáp ứng nhu cau. Với tất cả lòng đam mê được thực hiện một đề tài mang tính khoa học, bên cạnh đó được sự cho phép của Khoa Kinh tế - Trường Đại Học Nông Lâm Tp.HCM, dưới sự hướng dẫn của thầy Lê Văn Lạng cùng sự hồ trợ nhiệt tình của cô chú trong siêu thị Ratex của Công Ty TNHH Tân Hoang Minh đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong việc thực hiện đề tài : “THUC TRANG VA MOT SO GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIEN THỊ TRUONG XUAT KHAU MAY THU CONG MY NGHE CUA SIEU THI RATEX THUỘC CONG TY TNHH TÂN HOANG MINH” 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1.1 Mục tiêu chung Đánh giá ngành mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex nhằm đề ra các giải pháp phát triển ngành dựa trên những điểm mạnh bên trong, tận dụng những cơ hội bên ngoài.
Dong thời khắc phục những điểm yếu của ngành.2 Mục tiêu cụ thể e Đánh giá thực trạng xuất khâu mây thủ công mỹ nghệ của siêu thị Ratex Tp. HCM qua các thị trường.