HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM TRỊNH THỊ HIỀN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ Ô NHIỄM VI SINH VẬT CỦA THỊT LỢN BÁN TẠI MỘT SỐ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA Chuyên ngành: Thú y Mã số : 60 64 01 01 Người hướng dẫn: TS. Vũ Như Quán NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin cam đoan rằng các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, Ngày tháng 10 năm 2017 Tác giả luận văn Trịnh Thị Hiền i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự nỗ lực cố gắng hết mình của bản thân, tôi luôn nhận được sự quan tâm giúp đỡ của các Thầy giáo, Cô giáo và bạn bè đồng nghiệp.
Nhân dịp này, trước tiên tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các giảng viên khoa Thú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã giảng dạy tôi trong suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Vũ Như Quán đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn tôi trong quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Lãnh đạo Chi cục Thú y Thanh Hoá, Trạm chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật Cơ quan Thú y vùng III và các bạn đồng nghiệp đã giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua.
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới người thân trong gia đình đã luôn giúp đỡ, động viên tôi hoàn thành luận văn này. Hà Nội, Ngày tháng 10 năm 2017 Tác giả luận văn Trịnh Thị Hiền ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. viii Danh mục sơ đồ. ix Danh mục biểu đồ. x Danh mục hình ảnh.
xi Trích yếu luận văn .xii Thesis abstract……………………………………………………………………. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
Tổng quan tài liệu. Nghiên cứu về thịt. Nguyên nhân gây hư hỏng thịt. Đường xâm nhập của vi khuẩn vào thịt.
Các nguồn ô nhiễm vi khuẩn vào thịt. Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn gây ra. Tình hình ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn gây ra trên thế giới. Tình hình ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn gây ra ở việt nam.
Một số nghiên cứu ô nhiễm vi sinh vật thực phẩm. Đặc tính của một số vi khuẩn hiếu khí gây ô nhiễm thịt lợn. Tập đoàn vi khuẩn hiếu khí. Vi khuẩn staphylococcus aureus.
Vi khuẩn salmonella. Vật liệu và phương pháp nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. 30 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.
Địa điểm nghiên cứu. Thời gian tiến hành. Nội dung nghiên cứu. Khảo sát thực trạng quản lý và điều kiện vệ sinh thú y tại các quầy kinh doanh thịt lợn ở một số chợ trên địa bàn tỉnh thanh hóa.
Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí trong thịt lợn bày bán tại một số chợ trên địa bàn tỉnh thanh hóa. Xác định cường độ nhiễm, phân lập vi khuẩn e. Aureus có trong thịt lợn bày bán tại một số chợ trên địa bàn tỉnh thanh hóa. Xác định độc tố, độc lực của vi khuẩn e.
Aureus phân lập được ở địa bàn nghiên cứu. Đề xuất một số biện pháp nhằm hạn chế ô nhiễm vi khuẩn trên thịt động vật. Mẫu xét nghiệm vi khuẩn. Môi trường dùng để phân tích một số chỉ tiêu vi sinh vật trong thịt.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp lấy mẫu. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn - kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Phương pháp phát hiện và tính số lượng s.
Phương pháp xác định vi khuẩn salmonella. Phương pháp xác định tổng số e. Phương pháp xác định khả năng sinh độc tố của các vi khuẩn phân lập được. Phương pháp xác định độc lực của vi khuẩn e.
Aureus và salmonnella trên động vật thí nghiệm (chuột nhắt trắng). Xử lý số liệu. Kết quả và thảo luận. Tình hình kiểm soát giết mổ lợn và kiểm tra vệ sinh thú y.
Về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y. Thực trạng vệ sinh thú y trên địa bàn tỉnh thanh hóa. 44 iv LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Tình hình phân bố các điểm kinh doanh thịt trên địa bàn tỉnh thanh hóa.
Kết quả điều tra về ý thức chấp hành pháp luật của người kinh doanh thịt. Kết quả kiểm tra vi sinh vật trong thịt lợn bày bán tại 12 chợ. Kiểm tra tổng số vi khuẩn hiếu khí .2 kiểm tra vi khuẩn e. Xác định khả năng gây dung huyết của e.
Kết quả xác định khả năng sản sinh độc tố đường ruột của các chủng vi khuẩn e. Coli phân lập được. Kết quả xác định độc lực của vi khuẩn e. Coli phân lập được.
Kiểm tra vi khuẩn salmonella. Kết quả xác định độc tố của salmonella spp. Phân lập được. Kết quả xác định độc lực của vi khuẩn salmonella phân lập được.
Kết quả kiểm tra vi khuẩn staphylococcus aureus trong thịt. Xác định khả năng gây dung huyết của staphylococcus aureus. Xác định khả năng sinh độc tố của vi khuẩn staphylococcus aureus phân lập được trên động vật thí nghiệm. Kết quả xác định độc lực của vi khuẩn staphylococcus aureus phân lập được.
Tổng hợp kết quả kiểm tra vi sinh vật trong thịt lợn bày bán ở 12 chợ trên địa bàn tỉnh thanh hóa. Một số giải pháp hạn chế ô nhiễm vi khuẩn trong thịt lợn. Giải pháp quản lý. Giải pháp trong hoạt động giết mổ, vận chuyển thịt.
Giải pháp trong hoạt kinh doanh thịt. Kết luận và kiến nghị. 75 Tài liệu tham khảo. 76 Một số hình ảnh minh họa.
83 v LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BSE : Bovine Spongiform Encephalopathy (Bệnh bò điên) BOD : Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy sinh hóa) CAC : Codex Alimentarius Commission UB tiêu chuẩn quốc tế về thực phẩm CDC : The Center for Disease Control and Prevention Trung tâm phòng ngừa và kiểm soát bệnh tật CFU : Colony Forming Unit (Đơn vị hình thành khuẩn lạc) COD : Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy hóa học) CSGM : Cơ sở giết mổ EFSA : European Food Safety Authority Cơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu FAO : The Food and Agriculture Organization of the Unated Nation Tổ chức nông lương GMP : Good Manufacturing Practics (Thực hành sản xuất tốt) HACCP : Hazard Analysis Critical Point Phân tích mối nguy và kiểm soát điểm gới hạn H : Giờ ILSI : Institute of Life Science International ISO : International Organization for Standardization (Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế) IMViC : Indol, Methyl, Voges-Proskauer, Citrate tests. KTVSTY : Kiểm tra vệ sinh thú y LT : Heat Labile Toxin (Độc tố không chịu nhiệt) MNP : Most Probable Number TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TSS : Total Suspended Solids (Tổng chất rắn lơ lửng) Tx : Thị xã Tp : Thành phố TSVKHK : Tổng số vi khuẩn hiếu khí vi LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ST : Heat Stable Toxin (Độc tố chịu nhiệt) S. aureus : Staphylococcus aureus Sal : Salmonella VSATTP : Vệ sinh an toàn thực phẩm WAFVH : World Association of Veterinary Food Hygienists Hội vệ sinh thực phẩm thú y thế giới WHO : World Health Organization (Tổ chức y tế thế giới) WTO : World Trade Organisation (Tổ chức thương mại thế giới) vii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Một số bệnh do sử dụng thực phẩm bị ô nhiễm vi sinh vật.
Tình hình ngộ độc thực phẩm trong nước từ 2005 - 2016. Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm ở Việt Nam. Môi trường chính dùng để phân tích các chỉ tiêu VSV. Kết quả chăn nuôi của tỉnh Thanh Hóa.
Thực trạng các cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Kết quả KSGM và KTVTY tại Thanh Hóa từ 2010-2016. Tổng số chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Quy mô các chợ bán thịt ở 12 chợ khảo sát.
Số lượng thịt tiêu thụ hàng ngày ở các chợ điều tra. Kết quả điều tra về chấp hành pháp luật của người kinh doanh thịt. Các chỉ tiêu vi sinh vật của thịt tươi. Mức độ ô nhiễm TSVKHK trong các mẫu thịt lợn.
Kết quả kiểm tra E. coli trong các mẫu thịt lợn. Xác định khả năng dung huyết của E. Kết quả xác định khả năng sinh độc tố đường ruột của một số chủng E.
coli phân lập được. Kết quả kiểm tra độc lực của một số chủng vi khuẩn E. coli trên chuột nhắt trắng. Kết quả kiểm tra Salmonella spp.
trong các mẫu thịt lợn. Kết quả xác định khả năng sản sinh độc tố đường ruột của một số chủng Salmonella spp. phân lập được bằng phản ứng khuyếch tán trên da thỏ. Kết quả kiểm tra độc lực của một số chủng vi khuẩn Salmonella spp.
trên chuột nhắt trắng. Kết quả kiểm tra S. aureus trong các mẫu thịt lợn. Xác định khả năng dung huyết của S.
Kết quả xác định khả năng sản sinh độc tố đường ruột của các chủng S.aureus phân lập. Xác định độc lực vi khuẩn S. aureus phân lập được trên chuột nhắt trắng 69 Bảng 4. Tổng hợp kết quả kiểm tra mức độ ô nhiễm VSV ở mẫu thịt lợn lấy tại 12 chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
70 viii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1. Tóm tắt sự ô nhiễm vi khuẩn vào thịt lợn. Cách pha loãng mẫu. Xác định vi khuẩn Salmonella trên thịt lợn.
Sơ đồ xác định tổng số vi khuẩn E. Phương pháp đếm tổng số S. 38 ix LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4. Kết quả KSGM, KTVSTY tại Thanh Hóa từ năm 2011-2016.
Tỷ lệ số quầy bán thịt lợn tại 12 chợ khảo sát. Công suất, quy mô quầy hàng ở 12 chợ điều tra. Ý thức chấp hành pháp luật của người kinh doanh thịt. Khả năng sinh độc tố đường ruột của một số chủng vi khuẩn E.
coli phân lập được. Khả năng sản sinh các loại độc tố của vi khuẩn Salmonella. Khả năng sản sinh các loại độc tố của vi khuẩn S.