chương 1 cho GVHD chỉnh sửa, góp ý. 5 12/10/2020 đến - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên. ngày 18/10/2020 Từ ngày - Viết và nộp chương 2 cho GVHD chỉnh sửa, góp ý. 6 19/10/2020 đến - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên.
ngày 25/10/2020 Kiểm tra ngày: Đánh giá mức độ công việc hoàn thành: Được tiếp tục: Không tiếp tục: v Nhận xét của CBHD Tuần thứ Ngày Kế hoạch thực hiện (Ký tên) Từ ngày - Viết và nộp chương 2 cho GVHD chỉnh sửa, góp ý. 7 26/10/2020 đến - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên. ngày 1/11/2020 Từ ngày - Viết và nộp chương 3 cho GVHD chỉnh sửa, góp ý. 8 2/11/2020 đến - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên.
ngày 8/11/2020 Từ ngày - Viết và nộp chương 3 cho GVHD chỉnh sửa, góp ý. 9 9/11/2020 đến - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên. ngày 15/11/2020 Từ ngày - Nộp bài hoàn chỉnh để cho GVHD chỉnh sửa, góp ý lần 10 16/11/2020 đến cuối. ngày 22/11/2020 - GVHD giải đáp thắc mắc cho sinh viên.
Từ ngày - Nộp bài báo cáo tốt nghiệp hoàn chỉnh vào ngày 11 23/11/2020 đến 27/11/2020. ngày 29/11/2020 vi Ghi chú: Sinh viên (SV) lập phiếu này thành 01 bản để nộp cùng với Báo cáo tốt nghiệp khi kết thúc thời gian thực hiện BCTN. Ý kiến của cán bộ hướng dẫn Bình Dương, ngày …… tháng …… năm …… (Ký và ghi rõ họ tên) Sinh viên thực hiện (Ký và ghi rõ họ tên) vii TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CTĐT QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP BIÊN BẢN THỐNG NHẤT CỦA HỘI ĐỒNG CHẤM Thời gian:. Thành viên Hội đồng:.
Tên đề tài: Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại công ty TNHH Quốc tế Hai Yuan Sinh viên thực hiện: Trần Nguyễn Thanh Phương Lớp: D17QC03 NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ: 1. Tính sáng tạo và triển vọng của đề tài: (2. Điểm thống nhất của Hội đồng chấm: (10 điểm). Bình Dương, ngày.
năm 20… Chủ tịch Ủy viên – thư ký (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) ix TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc CTĐT QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP Bình Dương, ngày tháng năm 202… PHIẾU ĐÁNH GIÁ (Dùng cho thành viên hội đồng) 1. Họ và tên người chấm: …………………………….……Chức danh thành viên hội đồng:…………………………… 2. Họ tên sinh viên: Trần Nguyễn Thanh Phương Mã số SV: 1725106010096 3. Lớp: D17QC03 Khóa học: 2017 – 2021 Ngành: Quản Lý Công Nghiệp 4.
Tên đề tài: Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại công ty TNHH Quốc tế Hai Yuan x Điểm Tiêu chí đánh Điểm STT Tốt 100% Khá 75% Trung bình 50% Kém 0% đạt giá tối đa được Cấu trúc hợp lý, bố Cấu trúc chưa hợp Cấu trúc hợp lí, bố Cấu trúc chưa hợp cục một số chỗ lí, bố cục không rõ cục chặt chẽ, rõ lí, bố cục chưa chặt Cấu trúc 1 không chặt chẽ, ràng, trình bày ràng, trình bày đúng chẽ, rõ ràng, trình không rõ ràng, trình không đúng quy quy định bày đúng quy định bày đúng quy định định Trích dẫn và trình Trích dẫn và trình Trích dẫn và trình Trích dẫn và trình bày tài liệu tham bày tài liệu tham bày tài liệu tham bày tài liệu tham Tiêu Trích dẫn và khảo, hình vẽ, bảng, 0.5 khảo, hình vẽ, bảng, khảo đúng quy định khảo không đúng chuẩn 1: trình bày biểu đúng quy định biểu rõ ràng và nhưng không rõ quy định, không rõ Hình thức nhưng một số chỗ đúng quy định ràng. Ngôn ngữ trong Ngôn ngữ trong Ngôn ngữ mạch lạc, Ngôn ngữ không sáng, mạch lạc, sáng, chính xác, nhưng nhiều chỗ mạch lạc, không không có lỗi chính Ngôn ngữ 0.5 mạch lạc, không có không chính xác, có chính xác không rõ tả, không có lỗi in lỗi chính tả, lỗi in lỗi chính tả, có lỗi ràng, có lỗi chính tả, ấn nhưng còn một ấn in ấn có lỗi in ấn số chỗ sử dụng xi Điểm Tiêu chí đánh Điểm STT Tốt 100% Khá 75% Trung bình 50% Kém 0% đạt giá tối đa được ngôn ngữ không chính xác Lý do hình thành đề Lý do hình Lý do hình thành đề Lý do hình thành đề 0.5 tài không thuyết thành đề tài tài thuyết phục tài tương đối đạt phục Mục tiêu của Mục tiêu đề tài rõ Mục tiêu tương đối Mục tiêu không rõ 0.5 đề tài ràng rõ ràng ràng Tiêu chuẩn 2: Xác định đúng đối Đối tượng và Xác định đúng đối Xác định không Nội dung tượng nhưng sai phạm vi 0.5 tượng và phạm vi đúng đối tượng và đề tài phạm vi nghiên cứu nghiên cứu nghiên cứu phạm vi nghiên cứu hoặc ngược lại Phương pháp NC Phương pháp NC Phương pháp NC Phương pháp tương đối đầy đủ, rõ 0.5 đầy đủ, rõ ràng, phù không phù hợp với nghiên cứu ràng, phù hợp mục hợp với mục tiêu mục tiêu tiêu xii Điểm Tiêu chí đánh Điểm STT Tốt 100% Khá 75% Trung bình 50% Kém 0% đạt giá tối đa được Ý nghĩa, kết Ý nghĩa, kết cấu và Ý nghĩa, kết cấu và cấu của đề tài Thiếu ít nhất hai 0.5 kế hoạch đề tài đầy kế hoạch đề tài và kế hoạch trong ba nội dung đủ tương đối đầy đủ thực hiện Cơ sở lý thuyết Không trình bày Nêu đầy đủ Trình bày tương đối bình các khái niệm Trình bày đầy đủ các khái niệm đầy đủ các khái liên quan đến đề tài 0.5 các khái niệm liên có liên quan niệm liên quan đến hoặc trình bày các quan đến đề tài đến đề tài đề tài khái niệm không liên quan đến đề tài Phương Phương pháp NC pháp/mô hình Phương pháp NC Phương pháp NC tương đối phù hợp để xác định và 0.5 phù hợp với mục không phù hợp với với mục tiêu của đề giải quyết vấn tiêu đề tài mục tiêu đề tài tài đề xiii Điểm Tiêu chí đánh Điểm STT Tốt 100% Khá 75% Trung bình 50% Kém 0% đạt giá tối đa được Lược sử, đánh Lược sử đầy đủ các Có lược sử các Không lược sử các giá các nghiên 0.5 nghiên cứu trước có nghiên cứu trước có nghiên cứu trước có cứu trước có liên quan liên quan liên quan liên quan Kết quả nghiên cứu Nhận diện được vấn Nhận diện được vấn Nhận diện được vấn Xác định vấn đề một cách sáng Không xác định 1 đề, có giá trị thực đề nhưng chưa đề NC tạo, có giá trị thực được vấn đề tiễn, khoa học thuyết phục tiễn, khoa học Giải quyết vấn đề Giải quyết được vấn Giải quyết được vấn Giải quyết vấn một cách sáng tạo, Không giải quyết 1 đề, có giá trị thực đề nhưng chưa đề NC có giá trị thực tiễn, được vấn đề tiễn, khoa học thuyết phục khoa học Đề tài có cái mới và Đề tài có cái mới, ít Đề tài ít có cái mới Không có cái mới Tiêu mang tính thời sự mang tính thời sự, nhưng đáp ứng và không đáp ứng chuẩn 3: Tính mới và 0.5 đáp ứng được chuẩn đáp ứng được chuẩn được chuẩn đầu ra được chuẩn đầu ra Tính sáng tính thời sự đầu ra của chương đầu ra của chương của chương trình của chương trình tạo và triển trình đào tạo trình đào tạo đào tạo đào tạo xiv Điểm Tiêu chí đánh Điểm STT Tốt 100% Khá 75% Trung bình 50% Kém 0% đạt giá tối đa được vọng của Đề tài mang tính Đề tài mang tính Đề tài có mang tính Không mang tính đề tài Tính ứng dụng 0.5 ứng dụng cao ứng dụng khá ứng dụng ứng dụng Tiêu chuẩn Tham gia đầy 100% Tham gia 75% các Tham gia dưới 50% 4: Chuyên Tham gia 50% và các buổi gặp GVHD buổi gặp GVHD và các buổi gặp GVHD cần và tác 1 có thái độ làm việc và có thái độ làm có thái độ làm việc và có thái độ làm phong làm tích cực việc tích cực tích cực việc không tích cực việc Cộng điểm đạt được Cán bộ đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) xv TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc CTĐT QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP Bình Dương, ngày. PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO TỐT NGHIỆP (Dùng cho thành viên Hội đồng bảo vệ Báo Cáo Tốt nghiệp) 1. Họ và tên người chấm: …………….
Họ và tên sinh viên: Trần Nguyễn Thanh Phương Mã số SV: 1725106010096 3. Lớp: D17QC03 Khóa học: 2017 - 2021 Ngành: Quản Lý Công Nghiệp 4. Tên đề tài báo cáo tốt nghiệp: Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại công ty TNHH Quốc tế Hai Yuan xvi 5. Phần đánh giá và cho điểm của Thành viên Hội đồng (Theo thang điểm 10, lẽ đến 0,1 điểm) Điểm Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí Điểm tối đa 100% 75% 50% 0% Trình bày khá Trình bày khá đúng Trình bày sai quy Hình Trình bày đúng quy đúng quy định, bố quy định, bố cục định, bố cục thức 1 định, bố cục hợp lý, cục hợp lý, lập chưa hợp lý, lập không hợp lý, lập lập luận chặt chẽ luận có cơ sở luận thiếu cơ sở.
luận không cơ sở Hình thức Văn phong rườm trình bày Văn phong gọn gàng Văn phong gọn Văn phong rườm rà rà gây khó hiểu, Văn và súc tích, không có gàng và súc tích, ít nhưng hiểu được, 1 có nhiều lỗi nặng phong lỗi văn phạm và lỗi văn phạm và nhiều lỗi văn phạm về văn phạm và chính tả. chính tả. và chính tả. chính tả Mục tiêu nghiên cứu Mục tiêu nghiên Mục tiêu nghiên cứu Mục tiêu nghiên rõ ràng, có ý nghĩa cứu rõ ràng, có ý Nội rõ ràng.
Có trình bày cứu chưa rõ ràng. Nội dung và khoa học và thực nghĩa thực tiễn.5 sơ sở lý thuyết liên Chưa trình bày cơ kết quả tiễn. Trình bày đầy Trình bày khá đầy báo cáo quan nhưng còn sở lý thuyết liên đủ cơ sở lý thuyết đủ cơ sở lý thuyết thiếu và sai sót. Phương liên quan.
Phương liên quan. Phương xvii pháp nghiên cứu phù pháp nghiên cứu Phương pháp nghiên pháp nghiên hợp phù hợp cứu khá phù hợp không phù hợp Kết quả thiếu cơ Kết quả đảm bảo độ Kết quả đảm bảo Kết quả có cơ sở sở và thiếu tin tin cậy, có giá trị độ tin cậy, có giá nhưng chưa đảm bảo cậy, không có khoa học và thực trị thực tiễn, kết độ tin cậy, ít có giá giá trị thực tiễn, Kết quả 2.